Tổng hợp kiến thức ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 4, 5

Bạn đang xem:
Tổng hợp kiến thức ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 4, 5
tại thcsttphuxuyen.edu.vn

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

Tổng hợp kiến ​​thức ngữ pháp và bài tập Tiếng Anh lớp 4, 5

Tổng hợp kiến ​​thức ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 4, 5 là tài liệu tham khảo dành cho quý thầy cô phục vụ công tác giảng dạy môn Tiếng Anh. Đồng thời, đây cũng là tài liệu hay để các em tham khảo nhằm ôn tập, củng cố kiến ​​thức môn Tiếng Anh phục vụ cho các bài thi, bài kiểm tra. Mời quý thầy cô và các em tải về và xem toàn bộ tài liệu.

bài tập tiếng anh lớp 4

Trọn bộ kiến ​​thức môn Tiếng Anh lớp 5 chương trình mới

PHẦN I: GHI NHỚ LỚP 4

1. Lời chào:

  1. Chào buổi chiều: xin chào (vào buổi chiều)
  2. Chào buổi tối: xin chào (vào buổi tối)
  3. Chào buổi sáng: xin chào (vào buổi sáng)
  4. Nice to see you again: rất vui được gặp lại bạn.

2. Tạm biệt

  1. Hẹn gặp lại vào ngày mai: hẹn gặp lại vào ngày mai
  2. Hẹn gặp lại: hẹn gặp lại
  3. Tạm biệt Tạm biệt
  4. Chúc ngủ ngon chúc ngủ ngon

3. Hỏi đáp về sức khỏe:

Bạn khỏe không? : Bạn có khỏe không

4. Q&A bắt nguồn từ đâu?

Tên nước: Việt Nam, Anh, Mỹ, Nhật, Úc, Malaysia

Quốc tịch: Việt, Anh, Mỹ, Nhật, Úc, Malaysia

– Bạn đến từ đâu? – Tôi đến từ Việt Nam

– Anh ấy/cô ấy đến từ đâu? – Anh ấy / cô ấy đến từ Anh

5. Vấn đáp về quốc tịch: Quốc tịch của bạn là gì? – Tôi là người….

– Bạn là đối tượng nào? – Tôi là Tiếng Anh.

6. Vấn đáp về ngày tháng: Hôm nay là tháng mấy? / Hôm nay là ngày…. tháng…

– Hôm nay là ngày gì? – Hôm nay là thứ Hai. (Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ Hai)

– Hôm nay là ngày mấy? – Đó là ngày 10 tháng 10thứ tự 2009.

7. Kể tên các ngày trong tuần:

Xem thêm: Phân tích hình tượng người lính trong bài Tây Tiến

– Thứ Hai, Thứ Ba, Thứ Tư, Thứ Năm, Thứ Sáu, Thứ Bảy, Thứ Hai (Monday, Tuesday, …)

8. Kể tên các tháng:

– Tháng 1, 2, 3, 4, 5, 6, (tháng 1, 2, 3, 4 5, 6)

– Tháng 7, 8, 9, 10, 11, 12 (tháng 7, 8, 9, 10, 11, 12)

9. Hỏi đáp về ngày sinh nhật: Khi nào là sinh nhật anh ấy….? Đó là vào tháng….

– Bạn sinh ngày nào? – Đó là ngày mồng tám tháng sáu.

10. Liệt kê một số thao tác:

Bơi (bơi), khiêu vũ (nhảy), đi xe (cất cánh), chơi (chơi), hát (hát), học (học), viết (viết), đọc (đọc), nghe (nghe), nói (nói) , draw (vẽ), cook (nấu ăn), skate (trượt ván)

11. Mô tả năng lực: Bạn có thể? – Vâng tôi có thể. / Không tôi không thể.

– Bạn có biết bơi? – Vâng tôi có thể.

– Bạn có thể khiêu vũ không? – Không, tôi không thể.

– Bạn có thể làm gì? – Tôi có thể chơi guitar/ piano/ bóng bàn/ bóng chuyền/ cờ vua.

(bạn có thể làm gì?) (Tôi có thể chơi ghi-ta, piano, bóng bàn, bóng chuyền, cờ vua)

12. Kể tên các địa danh:

  • phố (phố), đường (hương), làng (xóm), quận (huyện), lớp (lớp), trường (trường)

13. Hỏi về trường học: Trường của bạn ở đâu? Trường tôi ở…/ Bạn học lớp mấy? Tôi đang ở trong lớp học….

  • Trường của bạn ở đâu? – Trường tôi ở làng Bát Tràng
  • Bạn học lớp nào? – Mình học lớp 4B.

14. Kể tên những hoạt động yêu thích

  • Bơi lội, nấu ăn, sưu tập tem, đi xe đạp, Chơi cầu lông (chơi cầu lông), thả diều, xem TV (xem TV)

Xem thêm: Soạn bài Người làm to he trang 141 – Tiếng Việt lớp 2 Những chân trời sáng tạo Tập 1 – Tuần 17

15. Hỏi đáp về hoạt động yêu thích: Bạn thích làm gì? Tôi yêu ….

  • Bạn thích làm gì?Tôi thích bơi lội/chơi cầu lông.
  • Sở thích của bạn là gì? – Tôi thích, thả diều/ xem TV (xem

16. Kể tên các môn học:

Math (toán học), Văn học (Văn học), Tiếng Anh (English), Nghệ thuật (nghệ thuật), Âm nhạc (âm nhạc), Khoa học (khoa học)

17. Hỏi đáp về quá khứ: Bạn đã ở đâu / bạn đã làm gì ngày hôm qua? Tôi đã ở… / Tôi đã….

  • Hôm qua bạn đã ở đâu? – Tôi đã ở trong thư viện.
  • Bạn đã làm gì ngày hôm qua? – Tôi đọc một quyển sách.

18. Chủ đề trong ngày: Hôm nay bạn học môn gì? Hôm nay mình học…

– Hôm nay bạn có môn học gì? – Tôi có môn Tiếng Anh và Nghệ thuật.

19. Kể tên các ngày trong tuần:

– Thứ 2, Thứ 3, Thứ 4, Thứ 5, Thứ 6, Thứ 7, Chủ Nhật (Monday – Sunday)

20. Hỏi đáp về lịch học 1 môn/tuần: Khi nào …. Môn học……? Tôi đã học được nó trên…

– Khi nào bạn có tiếng Anh? – Tôi có nó vào thứ Tư và thứ Năm.

21. Tên hoạt động:

  • read (đọc), write (viết), paint (sơn), make (làm), watch (xem), lắng nghe (nghe), nước (nước)

22. Hỏi đáp ai đang làm gì: Anh ấy cô ấy đang làm gì? – Anh ấy/cô ấy đang vẽ/làm một con rối phải không?

  • Anh ấy / cô ấy đang làm gì? – He’She đang vẽ mash / làm con rối / làm máy bay giấy.
  • Họ đang làm gì? – Họ đang vẽ tranh / làm thuyền giấy.

23. Kể tên các vị trí:

– ở nhà (ở nhà, ở trường (ở trường), ở sở thú (ở sở thú), trên bãi biển (ở biển), trong thư viện

Xem thêm: Bài thơ Việt Bắc – In trong tập Việt Bắc, Tố Hữu

24. Đoán sở thích về một chủ đề: (Bạn có thích chủ đề…?)

– Bạn có thích toán không? – Vâng, tôi có./ Không, tôi không.

25. Hỏi đáp về môn học yêu thích:

– Bạn thích môn học nào? – Tôi thích tiếng Anh.

26. Hỏi đáp về môn học yêu thích: …. Bạn thích học môn gì nhất? / …. môn học yêu thích….

– Môn học ưa thích của bạn là gì? – Tôi thích tiếng Anh nhất.

27. Vấn đáp về lý do thích môn học: Tại sao… thích chủ đề này…? Bởi vì…..thích….

– Tại sao bạn thích Âm nhạc? – Vì tôi thích hát.

28. Hỏi đáp về các hoạt động trong lớp: … phải làm gì trong giờ học……..? – Tôi học….

– Bạn làm gì trong giờ học tiếng Anh? – Tôi học viết và đọc bằng tiếng Anh.

29. Số đếm: một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười, mười một, mười hai, (1-12)

– mười ba, mười bốn, mười lăm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi (13-20)

30. Thời gian hỏi: – Mấy giờ rồi? – Bây giờ là 9 giờ./ Bây giờ là 10:30.

Tài liệu vẫn còn, vui lòng tải về để xem thêm

5/5 – (508 bình chọn)

xem thêm thông tin chi tiết về
Tổng hợp kiến thức ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 4, 5

Tổng hợp kiến thức ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 4, 5

Hình Ảnh về:
Tổng hợp kiến thức ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 4, 5

Video về:
Tổng hợp kiến thức ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 4, 5

Wiki về
Tổng hợp kiến thức ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 4, 5


Tổng hợp kiến thức ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 4, 5 -

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

Tổng hợp kiến ​​thức ngữ pháp và bài tập Tiếng Anh lớp 4, 5

Tổng hợp kiến ​​thức ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 4, 5 là tài liệu tham khảo dành cho quý thầy cô phục vụ công tác giảng dạy môn Tiếng Anh. Đồng thời, đây cũng là tài liệu hay để các em tham khảo nhằm ôn tập, củng cố kiến ​​thức môn Tiếng Anh phục vụ cho các bài thi, bài kiểm tra. Mời quý thầy cô và các em tải về và xem toàn bộ tài liệu.

bài tập tiếng anh lớp 4

Trọn bộ kiến ​​thức môn Tiếng Anh lớp 5 chương trình mới

PHẦN I: GHI NHỚ LỚP 4

1. Lời chào:

  1. Chào buổi chiều: xin chào (vào buổi chiều)
  2. Chào buổi tối: xin chào (vào buổi tối)
  3. Chào buổi sáng: xin chào (vào buổi sáng)
  4. Nice to see you again: rất vui được gặp lại bạn.

2. Tạm biệt

  1. Hẹn gặp lại vào ngày mai: hẹn gặp lại vào ngày mai
  2. Hẹn gặp lại: hẹn gặp lại
  3. Tạm biệt Tạm biệt
  4. Chúc ngủ ngon chúc ngủ ngon

3. Hỏi đáp về sức khỏe:

Bạn khỏe không? : Bạn có khỏe không

4. Q&A bắt nguồn từ đâu?

Tên nước: Việt Nam, Anh, Mỹ, Nhật, Úc, Malaysia

Quốc tịch: Việt, Anh, Mỹ, Nhật, Úc, Malaysia

- Bạn đến từ đâu? - Tôi đến từ Việt Nam

– Anh ấy/cô ấy đến từ đâu? – Anh ấy / cô ấy đến từ Anh

5. Vấn đáp về quốc tịch: Quốc tịch của bạn là gì? – Tôi là người….

– Bạn là đối tượng nào? - Tôi là Tiếng Anh.

6. Vấn đáp về ngày tháng: Hôm nay là tháng mấy? / Hôm nay là ngày…. tháng…

- Hôm nay là ngày gì? - Hôm nay là thứ Hai. (Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ Hai)

- Hôm nay là ngày mấy? – Đó là ngày 10 tháng 10thứ tự 2009.

7. Kể tên các ngày trong tuần:

Xem thêm: Phân tích hình tượng người lính trong bài Tây Tiến

– Thứ Hai, Thứ Ba, Thứ Tư, Thứ Năm, Thứ Sáu, Thứ Bảy, Thứ Hai (Monday, Tuesday, ...)

8. Kể tên các tháng:

– Tháng 1, 2, 3, 4, 5, 6, (tháng 1, 2, 3, 4 5, 6)

– Tháng 7, 8, 9, 10, 11, 12 (tháng 7, 8, 9, 10, 11, 12)

9. Hỏi đáp về ngày sinh nhật: Khi nào là sinh nhật anh ấy….? Đó là vào tháng….

- Bạn sinh ngày nào? – Đó là ngày mồng tám tháng sáu.

10. Liệt kê một số thao tác:

Bơi (bơi), khiêu vũ (nhảy), đi xe (cất cánh), chơi (chơi), hát (hát), học (học), viết (viết), đọc (đọc), nghe (nghe), nói (nói) , draw (vẽ), cook (nấu ăn), skate (trượt ván)

11. Mô tả năng lực: Bạn có thể? - Vâng tôi có thể. / Không tôi không thể.

- Bạn có biết bơi? - Vâng tôi có thể.

- Bạn có thể khiêu vũ không? – Không, tôi không thể.

- Bạn có thể làm gì? – Tôi có thể chơi guitar/ piano/ bóng bàn/ bóng chuyền/ cờ vua.

(bạn có thể làm gì?) (Tôi có thể chơi ghi-ta, piano, bóng bàn, bóng chuyền, cờ vua)

12. Kể tên các địa danh:

  • phố (phố), đường (hương), làng (xóm), quận (huyện), lớp (lớp), trường (trường)

13. Hỏi về trường học: Trường của bạn ở đâu? Trường tôi ở…/ Bạn học lớp mấy? Tôi đang ở trong lớp học….

  • Trường của bạn ở đâu? – Trường tôi ở làng Bát Tràng
  • Bạn học lớp nào? – Mình học lớp 4B.

14. Kể tên những hoạt động yêu thích

  • Bơi lội, nấu ăn, sưu tập tem, đi xe đạp, Chơi cầu lông (chơi cầu lông), thả diều, xem TV (xem TV)

Xem thêm: Soạn bài Người làm to he trang 141 - Tiếng Việt lớp 2 Những chân trời sáng tạo Tập 1 - Tuần 17

15. Hỏi đáp về hoạt động yêu thích: Bạn thích làm gì? Tôi yêu ….

  • Bạn thích làm gì?Tôi thích bơi lội/chơi cầu lông.
  • Sở thích của bạn là gì? – Tôi thích, thả diều/ xem TV (xem

16. Kể tên các môn học:

Math (toán học), Văn học (Văn học), Tiếng Anh (English), Nghệ thuật (nghệ thuật), Âm nhạc (âm nhạc), Khoa học (khoa học)

17. Hỏi đáp về quá khứ: Bạn đã ở đâu / bạn đã làm gì ngày hôm qua? Tôi đã ở… / Tôi đã….

  • Hôm qua bạn đã ở đâu? – Tôi đã ở trong thư viện.
  • Bạn đã làm gì ngày hôm qua? - Tôi đọc một quyển sách.

18. Chủ đề trong ngày: Hôm nay bạn học môn gì? Hôm nay mình học...

– Hôm nay bạn có môn học gì? – Tôi có môn Tiếng Anh và Nghệ thuật.

19. Kể tên các ngày trong tuần:

– Thứ 2, Thứ 3, Thứ 4, Thứ 5, Thứ 6, Thứ 7, Chủ Nhật (Monday – Sunday)

20. Hỏi đáp về lịch học 1 môn/tuần: Khi nào …. Môn học……? Tôi đã học được nó trên...

– Khi nào bạn có tiếng Anh? – Tôi có nó vào thứ Tư và thứ Năm.

21. Tên hoạt động:

  • read (đọc), write (viết), paint (sơn), make (làm), watch (xem), lắng nghe (nghe), nước (nước)

22. Hỏi đáp ai đang làm gì: Anh ấy cô ấy đang làm gì? – Anh ấy/cô ấy đang vẽ/làm một con rối phải không?

  • Anh ấy / cô ấy đang làm gì? – He'She đang vẽ mash / làm con rối / làm máy bay giấy.
  • Họ đang làm gì? – Họ đang vẽ tranh / làm thuyền giấy.

23. Kể tên các vị trí:

– ở nhà (ở nhà, ở trường (ở trường), ở sở thú (ở sở thú), trên bãi biển (ở biển), trong thư viện

Xem thêm: Bài thơ Việt Bắc - In trong tập Việt Bắc, Tố Hữu

24. Đoán sở thích về một chủ đề: (Bạn có thích chủ đề…?)

- Bạn có thích toán không? – Vâng, tôi có./ Không, tôi không.

25. Hỏi đáp về môn học yêu thích:

- Bạn thích môn học nào? - Tôi thích tiếng Anh.

26. Hỏi đáp về môn học yêu thích: …. Bạn thích học môn gì nhất? / …. môn học yêu thích….

- Môn học ưa thích của bạn là gì? – Tôi thích tiếng Anh nhất.

27. Vấn đáp về lý do thích môn học: Tại sao… thích chủ đề này…? Bởi vì…..thích….

– Tại sao bạn thích Âm nhạc? – Vì tôi thích hát.

28. Hỏi đáp về các hoạt động trong lớp: … phải làm gì trong giờ học……..? - Tôi học….

– Bạn làm gì trong giờ học tiếng Anh? – Tôi học viết và đọc bằng tiếng Anh.

29. Số đếm: một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười, mười một, mười hai, (1-12)

– mười ba, mười bốn, mười lăm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín, hai mươi (13-20)

30. Thời gian hỏi: - Mấy giờ rồi? – Bây giờ là 9 giờ./ Bây giờ là 10:30.

Tài liệu vẫn còn, vui lòng tải về để xem thêm

5/5 - (508 bình chọn)

[rule_{ruleNumber}]

#Tổng #hợp #kiến #thức #ngữ #pháp #và #bài #tập #tiếng #Anh #lớp

[rule_3_plain]

#Tổng #hợp #kiến #thức #ngữ #pháp #và #bài #tập #tiếng #Anh #lớp

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

1 tháng ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

1 tháng ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

Tổng hợp kiến thức ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 4, 5Related posts:

Tổng hợp kiến thức ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 4, 5
Tổng hợp kiến thức ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 4 và 5 là tài liệu tham khảo cho các thầy cô giáo nhằm phục vụ công tác giảng dạy môn tiếng Anh. Đồng thời đây cũng là tài liệu hay dành cho các em học sinh tham khảo để ôn tập và củng cố lại kiến thức môn tiếng Anh phục vụ cho các bài thi và kiểm tra. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh cùng tải về để xem trọn bộ tài liệu.
Bài tập Tiếng Anh lớp 4

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Trọn bộ kiến thức môn tiếng Anh lớp 5 theo chương trình mới
PHẦN I: REMEMBER GRADE 4
1. Chào hỏi:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Good afternoon: xin chào (vào buổi chiều)
Good evening : xin chào (vào buổi tối)
Good morning: xin chào (vào buổi sáng)
Nice to see you again: rất vui được gặp lại bạn.
2. Tạm biệt
See you tomorrow: gặp lại bạn vào ngày mai
See you later: hẹn gặp lại
Goodbye: chào tạm biệt
Good night: chúc ngủ ngon
3. Hỏi – Đáp sức khỏe:
How are you? : bạn có khỏe không

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

4. Hỏi – Đáp đến từ đâu
Tên nước: Vietnam, English, America, Japanese, Australia, Malaysia
Quốc tịch: Vietnamese, England, American, Japanese, Australian, Malaysian

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– Where are you from? – I’m from Vietnam
– Where is he/she from? – He/She is from England
5. Hỏi – Đáp về quốc tịch: Bạn có quốc tịch nước nào? – Tôi là người…….

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– What antionality are you? – I am Vietnamese.
6. Hỏi – đáp về ngày tháng: Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?/ Hôm nay là ngày…. tháng…
– What day is today? – It’s Monday. (Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ hai)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– What’s the date today? – It’s October 10th 2009.
7. Gọi tên các ngày trong tuần:
.u493580e11de9cfd681f3c8b226e29a43 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u493580e11de9cfd681f3c8b226e29a43:active, .u493580e11de9cfd681f3c8b226e29a43:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u493580e11de9cfd681f3c8b226e29a43 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u493580e11de9cfd681f3c8b226e29a43 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u493580e11de9cfd681f3c8b226e29a43 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u493580e11de9cfd681f3c8b226e29a43:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Phân tích hình ảnh người lính trong bài Tây Tiến– Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Monday (Thứ hai, ba, …)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

8. Gọi tên các tháng:
– January, February, March, April, May, June, (Tháng 1, 2, 3, 4 5, 6)
– July, August, September, October, November, December (Tháng 7, 8, 9, 10, 11, 12)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

9. Hỏi – Đáp về ngày sinh nhật: Khi nào đến sinh nhật của….? Đó là vào tháng….
– When is your birthday? – It’s on June eighth.
10. Liệt kê một số hành động:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Swim (bơi), dance (múa), ride (cởi), play (chơi) , sing (hát), learn (học), write (viết), read (đọc), listen (nghe), speak (nói), draw (vẽ), cook ( nấu ăn), skate (trượt patanh)
11. Diễn tả khả năng: Bạn có thể …….không? – Vâng, tôi có thể. / Không, tôi không thể.
– Can you swim? – Yes, I can.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– Can you dance? – No, I can’t.
– What can you do? – I can play the guitar/ piano/ table tennis/ volleyball/ chess.
(bạn có thể làm gì?) (Tôi có thể chơi đàn ghita, đàn piano, bóng bàn, bóng chuyền, cờ)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

12. Gọi tên các địa danh:
street (đường phố), road (hương lộ), village (làng), district (quận, huyện), class (lớp học), school (trường)
13. Hỏi đáp về trường lớp: Trường bạn ở đâu? Trường tôi ở …/ Bạn học lớp mấy? Tôi học lớp ….
Where is your school? – My school is in Bat Trang Village
Which class are you in? – I am in class 4 B.
14. Gọi tên các hoạt động ưa thích

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Swimming (bơi) , cooking (nấu ăn), collecting stamps (sưu tập tem), riding a bike (cởi xe đạp), Playing badminton (chơi cầu lông), flying a kite (thả diều), watching TV (xem Tivi)
.uf0633604f32c9a9c02e7ccf174848e3b { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .uf0633604f32c9a9c02e7ccf174848e3b:active, .uf0633604f32c9a9c02e7ccf174848e3b:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .uf0633604f32c9a9c02e7ccf174848e3b { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .uf0633604f32c9a9c02e7ccf174848e3b .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .uf0633604f32c9a9c02e7ccf174848e3b .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .uf0633604f32c9a9c02e7ccf174848e3b:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Soạn bài Người nặn tò he trang 141 – Tiếng Việt lớp 2 Chân trời sáng tạo Tập 1 – Tuần 1715. Hỏi đáp về các hoạt động ưa thích: Bạn thích làm gì? Tôi thích ….
What do you like doing? – I like swimming/ playing badminton.
What is your hobby? – I like, flying a kite/ watching TV (xem
16. Gọi tên các môn học:
Math (toán), Literature (Văn), English (tiếng Anh), Art (hoạ), Music (nhạc), Science (khoa học)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

17. Hỏi đáp về quá khứ: Hôm qua bạn ở đâu/ làm gì? Tôi ở … / tôi đã ….
Where were you yesterday? – I was in the library.
What did you do yesterday? – I read a book.
18. Các môn học trong ngày: Hôm nay bạn học các môn gì? Hôm nay tôi học môn……
– What subject do you have today? – I have English and Art.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

19. Gọi tên các ngày trong tuần:
– Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Sunday (thứ Hai –Chủ Nhật)
20. Hỏi đáp về lịch học một môn trong tuần: Khi nào …. học môn……? tôi học nó vào thứ…..

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– When do you have English? – I have it on Wednesday and Thursday.
21. Gọi tên các hoạt động:
read (đọc), write (viết), paint (sơn), make (làm), watch (xem), listen (nghe), water (tưới)
22. Hỏi đáp ai đang làm gì: Cô/ Cậu ấy đang làm gì? – Cô/ Cậu ấy đang sơn mặt nạ/ làm con rối?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

What’s he/she doing? – He’She’s paiting mashs / making a puppet/ making paper planes.
What are they doing? – They’re drawing pictures / making a paper boat.
23. Gọi tên các vị trí:
– at home (ở nhà, at school (ở trường), at the zoo (ở sở thú), on the beach (ở biển), in the library
.u58a72cdb7ee9212a7461544fb3ed4953 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u58a72cdb7ee9212a7461544fb3ed4953:active, .u58a72cdb7ee9212a7461544fb3ed4953:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u58a72cdb7ee9212a7461544fb3ed4953 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u58a72cdb7ee9212a7461544fb3ed4953 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u58a72cdb7ee9212a7461544fb3ed4953 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u58a72cdb7ee9212a7461544fb3ed4953:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Bài thơ Việt Bắc – In trong tập Việt Bắc, Tố Hữu24. Đoán sở thích về một môn học: (bạn có thích môn … không?)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– Do you like Math? – Yes, I do./ No, I don’t.
25. Hỏi đáp về các môn học ưa thích:
– What subject do you like? – I like English.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

26. Hỏi đáp về môn học yêu thích nhất: …. thích học môn nào nhất? / …. thích môn…… nhất.
– What’s your favorite subject? – I like English best.
27. Hỏi đáp về lý do ưa thích một môn học : Vì sao … thích môn…? Bởi vì…..thích….

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– Why do you like Music? – Because I like to sing.
28. Hỏi đáp về hoạt động trong lớp: … làm gì suốt các tiết……..? – Tôi học….
– What do you do during English lessons? – I learn to write and read in English.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

29. Đếm số: one, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, ten, eleven, twelve, (1-12)
– thirteen, fourteen, fifteen, sixteen, seventeen, eighteen, nineteen, twenty (13-20)
30. Hỏi giờ: – What time is it? – It’s 9 o’clock./ It’s 10:30.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Tài liệu vẫn còn, mời các bạn tải về để xem tiếp

5/5 – (508 bình chọn)

Related posts:Tổng hợp ngữ pháp và bài tập tiếng anh lớp 7
Tổng hợp ngữ pháp và bài tập Tiếng Anh lớp 8 học kỳ II
Bài tập tiếng Anh lớp 7 (Có đáp án) – Tổng hợp ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 7
Tổng hợp bài tập ngữ pháp tiếng Anh lớp 12

#Tổng #hợp #kiến #thức #ngữ #pháp #và #bài #tập #tiếng #Anh #lớp

[rule_2_plain]

#Tổng #hợp #kiến #thức #ngữ #pháp #và #bài #tập #tiếng #Anh #lớp

[rule_2_plain]

#Tổng #hợp #kiến #thức #ngữ #pháp #và #bài #tập #tiếng #Anh #lớp

[rule_3_plain]

#Tổng #hợp #kiến #thức #ngữ #pháp #và #bài #tập #tiếng #Anh #lớp

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

1 tháng ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

1 tháng ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

Tổng hợp kiến thức ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 4, 5Related posts:

Tổng hợp kiến thức ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 4, 5
Tổng hợp kiến thức ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 4 và 5 là tài liệu tham khảo cho các thầy cô giáo nhằm phục vụ công tác giảng dạy môn tiếng Anh. Đồng thời đây cũng là tài liệu hay dành cho các em học sinh tham khảo để ôn tập và củng cố lại kiến thức môn tiếng Anh phục vụ cho các bài thi và kiểm tra. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh cùng tải về để xem trọn bộ tài liệu.
Bài tập Tiếng Anh lớp 4

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Trọn bộ kiến thức môn tiếng Anh lớp 5 theo chương trình mới
PHẦN I: REMEMBER GRADE 4
1. Chào hỏi:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Good afternoon: xin chào (vào buổi chiều)
Good evening : xin chào (vào buổi tối)
Good morning: xin chào (vào buổi sáng)
Nice to see you again: rất vui được gặp lại bạn.
2. Tạm biệt
See you tomorrow: gặp lại bạn vào ngày mai
See you later: hẹn gặp lại
Goodbye: chào tạm biệt
Good night: chúc ngủ ngon
3. Hỏi – Đáp sức khỏe:
How are you? : bạn có khỏe không

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

4. Hỏi – Đáp đến từ đâu
Tên nước: Vietnam, English, America, Japanese, Australia, Malaysia
Quốc tịch: Vietnamese, England, American, Japanese, Australian, Malaysian

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– Where are you from? – I’m from Vietnam
– Where is he/she from? – He/She is from England
5. Hỏi – Đáp về quốc tịch: Bạn có quốc tịch nước nào? – Tôi là người…….

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– What antionality are you? – I am Vietnamese.
6. Hỏi – đáp về ngày tháng: Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?/ Hôm nay là ngày…. tháng…
– What day is today? – It’s Monday. (Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ hai)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– What’s the date today? – It’s October 10th 2009.
7. Gọi tên các ngày trong tuần:
.u493580e11de9cfd681f3c8b226e29a43 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u493580e11de9cfd681f3c8b226e29a43:active, .u493580e11de9cfd681f3c8b226e29a43:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u493580e11de9cfd681f3c8b226e29a43 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u493580e11de9cfd681f3c8b226e29a43 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u493580e11de9cfd681f3c8b226e29a43 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u493580e11de9cfd681f3c8b226e29a43:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Phân tích hình ảnh người lính trong bài Tây Tiến– Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Monday (Thứ hai, ba, …)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

8. Gọi tên các tháng:
– January, February, March, April, May, June, (Tháng 1, 2, 3, 4 5, 6)
– July, August, September, October, November, December (Tháng 7, 8, 9, 10, 11, 12)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

9. Hỏi – Đáp về ngày sinh nhật: Khi nào đến sinh nhật của….? Đó là vào tháng….
– When is your birthday? – It’s on June eighth.
10. Liệt kê một số hành động:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Swim (bơi), dance (múa), ride (cởi), play (chơi) , sing (hát), learn (học), write (viết), read (đọc), listen (nghe), speak (nói), draw (vẽ), cook ( nấu ăn), skate (trượt patanh)
11. Diễn tả khả năng: Bạn có thể …….không? – Vâng, tôi có thể. / Không, tôi không thể.
– Can you swim? – Yes, I can.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– Can you dance? – No, I can’t.
– What can you do? – I can play the guitar/ piano/ table tennis/ volleyball/ chess.
(bạn có thể làm gì?) (Tôi có thể chơi đàn ghita, đàn piano, bóng bàn, bóng chuyền, cờ)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

12. Gọi tên các địa danh:
street (đường phố), road (hương lộ), village (làng), district (quận, huyện), class (lớp học), school (trường)
13. Hỏi đáp về trường lớp: Trường bạn ở đâu? Trường tôi ở …/ Bạn học lớp mấy? Tôi học lớp ….
Where is your school? – My school is in Bat Trang Village
Which class are you in? – I am in class 4 B.
14. Gọi tên các hoạt động ưa thích

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Swimming (bơi) , cooking (nấu ăn), collecting stamps (sưu tập tem), riding a bike (cởi xe đạp), Playing badminton (chơi cầu lông), flying a kite (thả diều), watching TV (xem Tivi)
.uf0633604f32c9a9c02e7ccf174848e3b { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .uf0633604f32c9a9c02e7ccf174848e3b:active, .uf0633604f32c9a9c02e7ccf174848e3b:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .uf0633604f32c9a9c02e7ccf174848e3b { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .uf0633604f32c9a9c02e7ccf174848e3b .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .uf0633604f32c9a9c02e7ccf174848e3b .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .uf0633604f32c9a9c02e7ccf174848e3b:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Soạn bài Người nặn tò he trang 141 – Tiếng Việt lớp 2 Chân trời sáng tạo Tập 1 – Tuần 1715. Hỏi đáp về các hoạt động ưa thích: Bạn thích làm gì? Tôi thích ….
What do you like doing? – I like swimming/ playing badminton.
What is your hobby? – I like, flying a kite/ watching TV (xem
16. Gọi tên các môn học:
Math (toán), Literature (Văn), English (tiếng Anh), Art (hoạ), Music (nhạc), Science (khoa học)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

17. Hỏi đáp về quá khứ: Hôm qua bạn ở đâu/ làm gì? Tôi ở … / tôi đã ….
Where were you yesterday? – I was in the library.
What did you do yesterday? – I read a book.
18. Các môn học trong ngày: Hôm nay bạn học các môn gì? Hôm nay tôi học môn……
– What subject do you have today? – I have English and Art.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

19. Gọi tên các ngày trong tuần:
– Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Sunday (thứ Hai –Chủ Nhật)
20. Hỏi đáp về lịch học một môn trong tuần: Khi nào …. học môn……? tôi học nó vào thứ…..

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– When do you have English? – I have it on Wednesday and Thursday.
21. Gọi tên các hoạt động:
read (đọc), write (viết), paint (sơn), make (làm), watch (xem), listen (nghe), water (tưới)
22. Hỏi đáp ai đang làm gì: Cô/ Cậu ấy đang làm gì? – Cô/ Cậu ấy đang sơn mặt nạ/ làm con rối?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

What’s he/she doing? – He’She’s paiting mashs / making a puppet/ making paper planes.
What are they doing? – They’re drawing pictures / making a paper boat.
23. Gọi tên các vị trí:
– at home (ở nhà, at school (ở trường), at the zoo (ở sở thú), on the beach (ở biển), in the library
.u58a72cdb7ee9212a7461544fb3ed4953 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u58a72cdb7ee9212a7461544fb3ed4953:active, .u58a72cdb7ee9212a7461544fb3ed4953:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u58a72cdb7ee9212a7461544fb3ed4953 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u58a72cdb7ee9212a7461544fb3ed4953 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u58a72cdb7ee9212a7461544fb3ed4953 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u58a72cdb7ee9212a7461544fb3ed4953:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Bài thơ Việt Bắc – In trong tập Việt Bắc, Tố Hữu24. Đoán sở thích về một môn học: (bạn có thích môn … không?)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– Do you like Math? – Yes, I do./ No, I don’t.
25. Hỏi đáp về các môn học ưa thích:
– What subject do you like? – I like English.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

26. Hỏi đáp về môn học yêu thích nhất: …. thích học môn nào nhất? / …. thích môn…… nhất.
– What’s your favorite subject? – I like English best.
27. Hỏi đáp về lý do ưa thích một môn học : Vì sao … thích môn…? Bởi vì…..thích….

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– Why do you like Music? – Because I like to sing.
28. Hỏi đáp về hoạt động trong lớp: … làm gì suốt các tiết……..? – Tôi học….
– What do you do during English lessons? – I learn to write and read in English.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

29. Đếm số: one, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, ten, eleven, twelve, (1-12)
– thirteen, fourteen, fifteen, sixteen, seventeen, eighteen, nineteen, twenty (13-20)
30. Hỏi giờ: – What time is it? – It’s 9 o’clock./ It’s 10:30.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Tài liệu vẫn còn, mời các bạn tải về để xem tiếp

5/5 – (508 bình chọn)

Related posts:Tổng hợp ngữ pháp và bài tập tiếng anh lớp 7
Tổng hợp ngữ pháp và bài tập Tiếng Anh lớp 8 học kỳ II
Bài tập tiếng Anh lớp 7 (Có đáp án) – Tổng hợp ngữ pháp và bài tập tiếng Anh lớp 7
Tổng hợp bài tập ngữ pháp tiếng Anh lớp 12

Chuyên mục: Giáo dục
#Tổng #hợp #kiến #thức #ngữ #pháp #và #bài #tập #tiếng #Anh #lớp

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button