Tổng hợp cấu trúc và từ vựng ôn thi IOE lớp 3, 4, 5

Bạn đang xem:
Tổng hợp cấu trúc và từ vựng ôn thi IOE lớp 3, 4, 5
tại thcsttphuxuyen.edu.vn

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

Tổng hợp cấu trúc và từ vựng luyện thi IOE lớp 3, 4, 5

Tổng hợp cấu trúc và từ vựng luyện thi IOE lớp 3, 4, 5 là tài liệu rất hay và hữu ích dành cho các em học sinh. Bộ tài liệu bao gồm các cấu trúc ngữ pháp và từ vựng giúp các em học sinh ôn tập, củng cố kiến ​​thức chuẩn bị cho các kỳ thi IOE Tiếng Anh qua mạng đạt kết quả cao. Sau đây mời quý thầy cô và các em tham khảo.

Tài liệu luyện thi IOE lớp 5

Tổng hợp cấu trúc và từ vựng luyện thi IOE lớp 3

Bài tập luyện thi IOE lớp 4

PHẦN 1: CẤU TRÚC

1. Tặng quà cho bạn

– Cái này/ Cái kia……. (tên món quà) dành cho……

Ví dụ: Món quà này là dành cho bạn.

– Những cái này những cái kia……. (tên món quà ở số nhiều) dành cho …..

Ví dụ: Những bông hoa này là dành cho bạn.

– Đây là/là……. (tên món quà) cho…..

Ví dụ: Đây là một số thẻ cho bạn.

– Hãy mua…….(tên món quà) cho…..

Ví dụ: Hãy mua bánh sinh nhật cho bữa tiệc sinh nhật của cô ấy.

2. Hỏi người (Who)

– Ai là/là …………?

Ví dụ: Người đàn ông mặc vest đen là ai? – Đó là ông Brown. Ông ấy là một doanh nhân.

– Ai………….với?

Ví dụ: Bạn sống với ai? – Tôi sống với bố mẹ.

– Ai có thể ………….?

Ví dụ: Ai có thể trả lời câu hỏi thứ ba?

3. Hỏi đồ vật (What)

– Cái này/ cái kia/ nó là gì? – This is/ That’s/ It’s a/ an ………….(tên đồ vật)

Xem thêm: Tập làm văn lớp 2: Kể về cô giáo của em (4 bài mẫu)

Lưu ý: Có thể thay thế cho this, that. “An” chỉ đi với những từ có chữ cái bắt đầu bằng 5 nguyên âm là “a_, o_, e_, u_, i_”

Ví dụ: Cái gì đây? – Đó là một cái gọt bút chì màu vàng.

– Những cái này/ những cái đó/ chúng là gì? – Đây là/ Đó là/ Họ là ………… (tên đồ vật)

Ví dụ: Đây là những gì? – Chúng là bút bi.

4. Hỏi tên

– Cái gì…………. (sở hữu) tên?/ Bạn là ai?/ Anh ấy/ cô ấy là ai?

Ví dụ: Anh trai bạn tên gì? – Tên anh ấy là Minh/ Anh ấy là Minh.

– Tên của …………..(1 nơi, người)? Tên của nó là …………(tên)

EX: Tên trường của bạn là gì? – Tên của nó là Trường tiểu học Oxford.

5. Xin việc

– Bạn làm nghề gì? – Tôi là một/ một …………. (Nghề nghiệp)

Anh ấy / cô ấy làm gì? – Anh ấy/ Cô ấy là một ………….(Job)

Ví dụ: Bố của bạn làm nghề gì? – Anh ấy là công nhân nhà máy.

– Công việc của bạn / anh ấy / cô ấy là gì? – Tôi là/ Anh ấy/ Cô ấy là một/ một ………….(Job)

Ví dụ: Công việc của anh trai bạn là gì? – Anh ấy là một kiến ​​trúc sư.

6. Hỏi về sở thích

– Sở thích của bạn/anh ấy/cô ấy là gì? – I/ He/ She like……( động từ thêm ing)/( Sở thích của tôi/ Anh ấy/ Cô ấy là……..)

Ví dụ: Sở thích của bạn là gì: – Tôi thích khiêu vũ.

– Màu sắc/chủ đề/thức ăn/đồ uống yêu thích của bạn là gì? – Tôi thích/ Màu sắc/ chủ đề/ đồ ăn/ thức uống yêu thích của tôi là…….(noun)/…… là sở thích của tôi…..

Ví dụ: Món ăn yêu thích của bạn là gì? – Món ăn yêu thích của tôi là bánh mì kẹp thịt/ Bánh mì kẹp thịt là món ăn yêu thích của tôi/ Tôi thích bánh mì kẹp thịt.

– Bạn thích gì (tốt nhất / nhất)? – Tôi thích……..(tốt nhất/ nhất/ rất nhiều)

Xem thêm: Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 10, 11, 12

Ví dụ: Bạn thích gì nhất? – Tôi thích tiếng Anh nhất.

7. Xác định đồ vật, sự vật cụ thể

– Sở thích: Bạn làm gì trong thời gian rảnh / thời gian nghỉ ngơi? – Tôi thường ……..

Ví dụ: Bạn làm gì trong thời gian rảnh? – Tôi thường đi câu cá.

– Thời gian: Mấy giờ rồi?/ Mấy giờ bạn…..? – Đã …………(giờ)

Lưu ý: một phần tư: 15 phút; hiệp một: 30 phút; to: nghèo; quá khứ: quá khứ

Ví dụ: Mấy giờ rồi? Bây giờ là tám rưỡi/ tám giờ ba mươi.

Bây giờ là mười giờ kém mười lăm/ chín bốn mươi lăm

– Th: Hôm nay là ngày gì? – Là……..(thứ)

Ví dụ: Hôm nay là thứ mấy? – Hôm nay là chủ nhật.

– Ngày: Ngày là gì? – Là ………….(tháng_ngày)/ (ngày trong tháng)

Ví dụ: Hôm nay là ngày mấy? – Đó là ngày đầu tiên của tháng Ba/ Đó là ngày 1 tháng Ba.

– Tháng: Bây giờ là tháng mấy? – Của nó ……

– Chủ đề: Bạn thích/có môn học gì? Tôi thích/có………….(chủ đề)

– Màu sắc: Màu gì là/là……? Đó là / Họ là ………… (tên màu)

Ví dụ: Đôi giày thể thao đó màu gì? Chúng màu trắng.

– Lớp/ Lớp: Bạn/ anh ấy/ cô ấy học lớp mấy/ lớp nào? – Tôi/ Anh ấy/ Cô ấy ở……

Ví dụ: Em gái bạn học lớp mấy? – Cô ấy học lớp 4 / lớp 4.

– Quốc tịch: Bạn/ anh ấy/ cô ấy là người quốc tịch nào? / Quốc tịch của bạn/anh ấy/cô ấy là gì? – Tôi …………

Ví dụ: Bạn bút mới của bạn quốc tịch nào? – Anh ấy là người Philippines.

– Bệnh tật: Có chuyện gì xảy ra với bạn/anh ấy/cô ấy vậy? Tôi đã/ Anh ấy/ Cô ấy có một/ một……

Ex: Có chuyện gì với Phong vậy? – Anh ây đa bị đau đâu.

Xem thêm: Khoa học lớp 5 bài 25: Nhôm – Giải vở bài tập Khoa học lớp 5 Trang 52

8. Hỏi về ngoại hình

– Anh ấy / cô ấy trông như thế nào? – Anh ấy / Cô ấy là ………….

Ví dụ: Em gái của bạn trông như thế nào? – Cô ấy xinh và rất dễ thương.

9. Hỏi ở đâu (ở đâu)

– Đồ vật:……(đồ vật) ở đâu? – It’s/ They’re ………….. (chỉ vị trí các từ như in, on, at, under, behind, in front of, to the left of, to the right of + đối tượng cụ thể)

Ví dụ: Những cuốn sách ở đâu? – Chúng ở trong cặp đi học của tôi/ trên bàn.

– Người: Bạn / anh ấy / cô ấy đến từ đâu? – Tôi/ Anh ấy/ Cô ấy đến từ…….(nước)

Bạn đang ở đâu / anh ấy / cô ấy bây giờ / lúc này? – Tôi là/ Anh ấy/ Cô ấy là…………

Ví dụ: Mary hiện đang ở đâu? – Bây giờ cô ấy đang ở trường / trong bếp.

10. Hỏi thời gian, thời điểm ( When)

– Khi nào bạn có ……? Tôi có…..vào/ vào/ lúc……..

Lưu ý: ngày + ngày, ngày; in + tháng, năm; lúc + giờ

Ví dụ: Khi nào bạn có Âm nhạc? – Tôi có nó vào thứ năm.

– Khi nào………….? – Nó đang bật/vào/lúc……..

Ví dụ: Khi nào là sinh nhật của bạn? – Bây giờ là vào tháng Năm.

Tài liệu vẫn còn, vui lòng tải về để xem thêm

5/5 – (353 phiếu)

xem thêm thông tin chi tiết về
Tổng hợp cấu trúc và từ vựng ôn thi IOE lớp 3, 4, 5

Tổng hợp cấu trúc và từ vựng ôn thi IOE lớp 3, 4, 5

Hình Ảnh về:
Tổng hợp cấu trúc và từ vựng ôn thi IOE lớp 3, 4, 5

Video về:
Tổng hợp cấu trúc và từ vựng ôn thi IOE lớp 3, 4, 5

Wiki về
Tổng hợp cấu trúc và từ vựng ôn thi IOE lớp 3, 4, 5


Tổng hợp cấu trúc và từ vựng ôn thi IOE lớp 3, 4, 5 -

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

Tổng hợp cấu trúc và từ vựng luyện thi IOE lớp 3, 4, 5

Tổng hợp cấu trúc và từ vựng luyện thi IOE lớp 3, 4, 5 là tài liệu rất hay và hữu ích dành cho các em học sinh. Bộ tài liệu bao gồm các cấu trúc ngữ pháp và từ vựng giúp các em học sinh ôn tập, củng cố kiến ​​thức chuẩn bị cho các kỳ thi IOE Tiếng Anh qua mạng đạt kết quả cao. Sau đây mời quý thầy cô và các em tham khảo.

Tài liệu luyện thi IOE lớp 5

Tổng hợp cấu trúc và từ vựng luyện thi IOE lớp 3

Bài tập luyện thi IOE lớp 4

PHẦN 1: CẤU TRÚC

1. Tặng quà cho bạn

– Cái này/ Cái kia……. (tên món quà) dành cho……

Ví dụ: Món quà này là dành cho bạn.

- Những cái này những cái kia……. (tên món quà ở số nhiều) dành cho .....

Ví dụ: Những bông hoa này là dành cho bạn.

– Đây là/là……. (tên món quà) cho.....

Ví dụ: Đây là một số thẻ cho bạn.

– Hãy mua…….(tên món quà) cho…..

Ví dụ: Hãy mua bánh sinh nhật cho bữa tiệc sinh nhật của cô ấy.

2. Hỏi người (Who)

– Ai là/là …………?

Ví dụ: Người đàn ông mặc vest đen là ai? - Đó là ông Brown. Ông ấy là một doanh nhân.

– Ai………….với?

Ví dụ: Bạn sống với ai? - Tôi sống với bố mẹ.

- Ai có thể ………….?

Ví dụ: Ai có thể trả lời câu hỏi thứ ba?

3. Hỏi đồ vật (What)

– Cái này/ cái kia/ nó là gì? – This is/ That's/ It's a/ an ………….(tên đồ vật)

Xem thêm: Tập làm văn lớp 2: Kể về cô giáo của em (4 bài mẫu)

Lưu ý: Có thể thay thế cho this, that. “An” chỉ đi với những từ có chữ cái bắt đầu bằng 5 nguyên âm là “a_, o_, e_, u_, i_”

Ví dụ: Cái gì đây? – Đó là một cái gọt bút chì màu vàng.

– Những cái này/ những cái đó/ chúng là gì? – Đây là/ Đó là/ Họ là ………… (tên đồ vật)

Ví dụ: Đây là những gì? – Chúng là bút bi.

4. Hỏi tên

– Cái gì…………. (sở hữu) tên?/ Bạn là ai?/ Anh ấy/ cô ấy là ai?

Ví dụ: Anh trai bạn tên gì? – Tên anh ấy là Minh/ Anh ấy là Minh.

– Tên của …………..(1 nơi, người)? Tên của nó là …………(tên)

EX: Tên trường của bạn là gì? – Tên của nó là Trường tiểu học Oxford.

5. Xin việc

- Bạn làm nghề gì? – Tôi là một/ một …………. (Nghề nghiệp)

Anh ấy / cô ấy làm gì? – Anh ấy/ Cô ấy là một ………….(Job)

Ví dụ: Bố của bạn làm nghề gì? – Anh ấy là công nhân nhà máy.

– Công việc của bạn / anh ấy / cô ấy là gì? – Tôi là/ Anh ấy/ Cô ấy là một/ một ………….(Job)

Ví dụ: Công việc của anh trai bạn là gì? - Anh ấy là một kiến ​​trúc sư.

6. Hỏi về sở thích

– Sở thích của bạn/anh ấy/cô ấy là gì? – I/ He/ She like……( động từ thêm ing)/( Sở thích của tôi/ Anh ấy/ Cô ấy là……..)

Ví dụ: Sở thích của bạn là gì: – Tôi thích khiêu vũ.

– Màu sắc/chủ đề/thức ăn/đồ uống yêu thích của bạn là gì? – Tôi thích/ Màu sắc/ chủ đề/ đồ ăn/ thức uống yêu thích của tôi là…….(noun)/…… là sở thích của tôi…..

Ví dụ: Món ăn yêu thích của bạn là gì? – Món ăn yêu thích của tôi là bánh mì kẹp thịt/ Bánh mì kẹp thịt là món ăn yêu thích của tôi/ Tôi thích bánh mì kẹp thịt.

– Bạn thích gì (tốt nhất / nhất)? – Tôi thích……..(tốt nhất/ nhất/ rất nhiều)

Xem thêm: Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 10, 11, 12

Ví dụ: Bạn thích gì nhất? – Tôi thích tiếng Anh nhất.

7. Xác định đồ vật, sự vật cụ thể

– Sở thích: Bạn làm gì trong thời gian rảnh / thời gian nghỉ ngơi? - Tôi thường ……..

Ví dụ: Bạn làm gì trong thời gian rảnh? – Tôi thường đi câu cá.

– Thời gian: Mấy giờ rồi?/ Mấy giờ bạn…..? – Đã …………(giờ)

Lưu ý: một phần tư: 15 phút; hiệp một: 30 phút; to: nghèo; quá khứ: quá khứ

Ví dụ: Mấy giờ rồi? Bây giờ là tám rưỡi/ tám giờ ba mươi.

Bây giờ là mười giờ kém mười lăm/ chín bốn mươi lăm

– Th: Hôm nay là ngày gì? – Là……..(thứ)

Ví dụ: Hôm nay là thứ mấy? - Hôm nay là chủ nhật.

– Ngày: Ngày là gì? – Là ………….(tháng_ngày)/ (ngày trong tháng)

Ví dụ: Hôm nay là ngày mấy? – Đó là ngày đầu tiên của tháng Ba/ Đó là ngày 1 tháng Ba.

– Tháng: Bây giờ là tháng mấy? - Của nó ......

– Chủ đề: Bạn thích/có môn học gì? Tôi thích/có………….(chủ đề)

– Màu sắc: Màu gì là/là……? Đó là / Họ là ………… (tên màu)

Ví dụ: Đôi giày thể thao đó màu gì? Chúng màu trắng.

– Lớp/ Lớp: Bạn/ anh ấy/ cô ấy học lớp mấy/ lớp nào? – Tôi/ Anh ấy/ Cô ấy ở……

Ví dụ: Em gái bạn học lớp mấy? – Cô ấy học lớp 4 / lớp 4.

– Quốc tịch: Bạn/ anh ấy/ cô ấy là người quốc tịch nào? / Quốc tịch của bạn/anh ấy/cô ấy là gì? - Tôi …………

Ví dụ: Bạn bút mới của bạn quốc tịch nào? – Anh ấy là người Philippines.

– Bệnh tật: Có chuyện gì xảy ra với bạn/anh ấy/cô ấy vậy? Tôi đã/ Anh ấy/ Cô ấy có một/ một……

Ex: Có chuyện gì với Phong vậy? - Anh ây đa bị đau đâu.

Xem thêm: Khoa học lớp 5 bài 25: Nhôm - Giải vở bài tập Khoa học lớp 5 Trang 52

8. Hỏi về ngoại hình

– Anh ấy / cô ấy trông như thế nào? – Anh ấy / Cô ấy là ………….

Ví dụ: Em gái của bạn trông như thế nào? – Cô ấy xinh và rất dễ thương.

9. Hỏi ở đâu (ở đâu)

– Đồ vật:……(đồ vật) ở đâu? – It's/ They're ………….. (chỉ vị trí các từ như in, on, at, under, behind, in front of, to the left of, to the right of + đối tượng cụ thể)

Ví dụ: Những cuốn sách ở đâu? – Chúng ở trong cặp đi học của tôi/ trên bàn.

– Người: Bạn / anh ấy / cô ấy đến từ đâu? – Tôi/ Anh ấy/ Cô ấy đến từ…….(nước)

Bạn đang ở đâu / anh ấy / cô ấy bây giờ / lúc này? – Tôi là/ Anh ấy/ Cô ấy là…………

Ví dụ: Mary hiện đang ở đâu? – Bây giờ cô ấy đang ở trường / trong bếp.

10. Hỏi thời gian, thời điểm ( When)

- Khi nào bạn có ……? Tôi có…..vào/ vào/ lúc……..

Lưu ý: ngày + ngày, ngày; in + tháng, năm; lúc + giờ

Ví dụ: Khi nào bạn có Âm nhạc? - Tôi có nó vào thứ năm.

– Khi nào………….? – Nó đang bật/vào/lúc……..

Ví dụ: Khi nào là sinh nhật của bạn? - Bây giờ là vào tháng Năm.

Tài liệu vẫn còn, vui lòng tải về để xem thêm

5/5 - (353 phiếu)

[rule_{ruleNumber}]

#Tổng #hợp #cấu #trúc #và #từ #vựng #ôn #thi #IOE #lớp

[rule_3_plain]

#Tổng #hợp #cấu #trúc #và #từ #vựng #ôn #thi #IOE #lớp

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

1 tháng ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

1 tháng ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

Tổng hợp cấu trúc và từ vựng ôn thi IOE lớp 3, 4, 5Related posts:

Tổng hợp cấu trúc và từ vựng ôn thi IOE lớp 3, 4, 5
Tổng hợp cấu trúc và từ vựng ôn thi IOE lớp 3, 4, 5 là tài liệu rất hay và hữu ích dành cho các bạn học sinh. Bộ tài liệu bao gồm các cấu trúc ngữ pháp và từ vựng nhằm giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức chuẩn bị cho các kỳ thi IOE giải Tiếng Anh trên mạng đạt kết quả cao. Sau đây, mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo.
Tài liệu ôn thi IOE lớp 5

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Tổng hợp cấu trúc và từ vựng luyện thi IOE lớp 3
Bài tập luyện thi IOE lớp 4
PHẦN 1: CẤU TRÚC

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

1. Tặng quà cho bạn
– This/ That ……. (tên món quà) is for ……
Ex: This gift is for you.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– These/ Those ……. (tên món quà ở số nhiều) are for …..
Ex: These flowers are for you.
– Here is/are ……. (tên món quà) for …..

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Ex: Here are some cards for you.
– Let’s buy …….(tên món quà) for …..
Ex: Let’s buy birthday cake for her birthday party.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

2. Hỏi người (Who)
– Who is/are ………?
Ex: Who is the man wearing the black vest? – It’s Mr. Brown. He is a businessman.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– Who …………….with?
Ex: Who do you live with? – I live with my parents.
– Who can ………….?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Ex: Who can answer the third question?
3. Hỏi đồ vật (What)
– What’s this/ that/ it? – This is/ That’s/ It’s a/an ……….(tên đồ vật)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

.u5770b960e0f01bcabb83535185606bc1 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u5770b960e0f01bcabb83535185606bc1:active, .u5770b960e0f01bcabb83535185606bc1:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u5770b960e0f01bcabb83535185606bc1 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u5770b960e0f01bcabb83535185606bc1 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u5770b960e0f01bcabb83535185606bc1 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u5770b960e0f01bcabb83535185606bc1:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Tập làm văn lớp 2: Kể về thầy cô giáo của em (4 mẫu)Note: It có thể thay thế cho this, that. “An” chỉ đi với các từ có chữ cái bắt đầu bằng 5 nguyên âm là “a_, o_, e_, u_, i_” ( anh ốm em ú ì)
Ex: What’s this? – It’s a yellow pencil sharpener.
– What are these/ those/ they? – These are/ Those are/ They’re …………(tên đồ vật)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Ex: What are these? – They’re ballpoint pens.
4. Hỏi tên
– What’s ……….(sở hữu cách) name?/ Who are you?/ Who is he/ is she?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Ex: What’s your brother’s name? – His name’s Minh/ He’s Minh.
– What’s the name of ………..(1 địa danh, người)? Its name’s ………(tên)
EX: What’s the name of your school? – Its name’s Oxford Primary School.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

5. Hỏi nghề
– What do you do? – I’m a/ an ……….(nghề)
What does he/ she do? – He’s/ She’s a/ an ……….(nghề)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Ex: What’s does your father do? – He’s a factory worker.
– What’s your/ his/ her job? – I’m/ He’s/ She’s a/ an ………….(nghề)
Ex: What’s your brother’s job? – He’s an architect.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

6. Hỏi sở thích
– What’s your/ his/ her hobby? – I/ He/ She like ………( động từ thêm ing)/( My/ His/ Her hobby is ……..)
Ex: What’s your hobby: – I like dancing.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– What’s your favourite colour/ subject/ food/ drink? – I like/ My favourite colour/ subject/ food/ drink is …….(danh từ)/ ……… is my favourite…..
Ex: What’s your favourite food? – My favourite food is hamburger/ Hamburger is my favourite food/ I like hamburger.
– What do you like (best/ the most)? – I like ……..(best/ the most/ very much)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

.u8254345ad477660c77a344c5533026b5 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u8254345ad477660c77a344c5533026b5:active, .u8254345ad477660c77a344c5533026b5:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u8254345ad477660c77a344c5533026b5 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u8254345ad477660c77a344c5533026b5 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u8254345ad477660c77a344c5533026b5 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u8254345ad477660c77a344c5533026b5:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 10, 11, 12Ex: What do you like best? – I like English best.
7. Xác định đồ vật, sự vật cụ thể
– Sở thích: What do you do in your free time/ break time? – I often ……..

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Ex: What do you do in your free time? – I often go fishing.
– Giờ: What time is it?/ What time do you …..? – It’s ………(giờ)
Note: a quarter: 15 phút; a haft: 30 phút; to: kém; past: đã qua

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Ex: What time is it? It’s a haft past eight/ eight thirty.
It’s a quarter to ten/ nine forty-five
– Thứ: What day is it? – It’s ……..(thứ)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Ex: What day is it today? – It’s Sunday.
– Ngày: What is the date? – It’s ………….( tháng_ngày)/ (the ngày of tháng)
Ex: What is the date today? – It’s the first of March/ It’s March 1st.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– Tháng: What month is it? – It’s ……..
– Môn học: What subject do you like/ have? I like/ have ……….(môn)
– Màu sắc: What colour is/ are ……? It’s/ They’re ………(tên màu)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Ex: What colour are those sneakers? They’re white.
– Lớp/ Khối lớp: What/Which class/ grade are you/ is he/ is she in? – I’m/ He’s/ She’s in ……
Ex: What grade is your little sister in? – She’s in 4th grade/ grade 4.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– Quốc tịch: What nationality are you/ is he/ is she? / What’s your/ his/ her nationality? – I’m ………
Ex: What nationality is your new pen-friend? – He’s Filipino.
– Bệnh: What’s the matter with you/ him/ her? I’ve/ He’s/ She’s got a/an……

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Ex: What’s the matter with Phong? – He has got a headache.
.u6af2e559e2513a617a21e10220e72f25 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u6af2e559e2513a617a21e10220e72f25:active, .u6af2e559e2513a617a21e10220e72f25:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u6af2e559e2513a617a21e10220e72f25 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u6af2e559e2513a617a21e10220e72f25 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u6af2e559e2513a617a21e10220e72f25 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u6af2e559e2513a617a21e10220e72f25:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Khoa học lớp 5 Bài 25: Nhôm – Giải bài tập Khoa học lớp 5 trang 528. Hỏi ngoại hình
– What does he/ she look like? – He’s/ She’s ……….

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Ex: What do your sister look like? – She’s pretty and very cute.
9. Hỏi vị trí (where)
– Đồ vật: Where is/ are ……(đồ vật)? – It’s/ They’re ………..(các từ chỉ vị trí như in, on, at, under, behind, in front of, to the left of, to the right of + đồ vật cụ thể)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Ex: Where are the books? – They’re in my school bag/ on the table.
– Người: Where are you/ is he/ is she from? – I’m/ He’s/ She’s from …….(nước)
Where are you/ is he/ is she now/ at the moment? – I’m/ He’s/ She’s………

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Ex: Where is Mary now? – She’s at school now/ in the kitchen now.
10. Hỏi thời gian, thời điểm (When)
– When do you have ……? I have…..on/ in/ at……..

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Note: on + thứ, ngày; in + tháng, năm; at + giờ
Ex:When do you have Music? – I have it on Thursday.
– When’s ………….? – It’s on/ in/ at ……..

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Ex: When’s your birthday? – It’s in May.
Tài liệu vẫn còn, mời các bạn tải về để xem tiếp

5/5 – (353 bình chọn)

Related posts:Tổng hợp cấu trúc và từ vựng luyện thi IOE lớp 3
Tổng hợp đề luyện thi IOE lớp 4 và 5 – Tài liệu ôn thi IOE lớp 4 và 5
Tổng hợp những mẫu câu luyện thi IOE lớp 3, 4, 5
Cấu trúc và từ vựng tiếng Anh lớp 3 – Tổng hợp cấu trúc và từ vựng tiếng Anh lớp 3

#Tổng #hợp #cấu #trúc #và #từ #vựng #ôn #thi #IOE #lớp

[rule_2_plain]

#Tổng #hợp #cấu #trúc #và #từ #vựng #ôn #thi #IOE #lớp

[rule_2_plain]

#Tổng #hợp #cấu #trúc #và #từ #vựng #ôn #thi #IOE #lớp

[rule_3_plain]

#Tổng #hợp #cấu #trúc #và #từ #vựng #ôn #thi #IOE #lớp

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

1 tháng ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

1 tháng ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

Tổng hợp cấu trúc và từ vựng ôn thi IOE lớp 3, 4, 5Related posts:

Tổng hợp cấu trúc và từ vựng ôn thi IOE lớp 3, 4, 5
Tổng hợp cấu trúc và từ vựng ôn thi IOE lớp 3, 4, 5 là tài liệu rất hay và hữu ích dành cho các bạn học sinh. Bộ tài liệu bao gồm các cấu trúc ngữ pháp và từ vựng nhằm giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức chuẩn bị cho các kỳ thi IOE giải Tiếng Anh trên mạng đạt kết quả cao. Sau đây, mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo.
Tài liệu ôn thi IOE lớp 5

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Tổng hợp cấu trúc và từ vựng luyện thi IOE lớp 3
Bài tập luyện thi IOE lớp 4
PHẦN 1: CẤU TRÚC

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

1. Tặng quà cho bạn
– This/ That ……. (tên món quà) is for ……
Ex: This gift is for you.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– These/ Those ……. (tên món quà ở số nhiều) are for …..
Ex: These flowers are for you.
– Here is/are ……. (tên món quà) for …..

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Ex: Here are some cards for you.
– Let’s buy …….(tên món quà) for …..
Ex: Let’s buy birthday cake for her birthday party.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

2. Hỏi người (Who)
– Who is/are ………?
Ex: Who is the man wearing the black vest? – It’s Mr. Brown. He is a businessman.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– Who …………….with?
Ex: Who do you live with? – I live with my parents.
– Who can ………….?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Ex: Who can answer the third question?
3. Hỏi đồ vật (What)
– What’s this/ that/ it? – This is/ That’s/ It’s a/an ……….(tên đồ vật)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

.u5770b960e0f01bcabb83535185606bc1 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u5770b960e0f01bcabb83535185606bc1:active, .u5770b960e0f01bcabb83535185606bc1:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u5770b960e0f01bcabb83535185606bc1 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u5770b960e0f01bcabb83535185606bc1 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u5770b960e0f01bcabb83535185606bc1 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u5770b960e0f01bcabb83535185606bc1:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Tập làm văn lớp 2: Kể về thầy cô giáo của em (4 mẫu)Note: It có thể thay thế cho this, that. “An” chỉ đi với các từ có chữ cái bắt đầu bằng 5 nguyên âm là “a_, o_, e_, u_, i_” ( anh ốm em ú ì)
Ex: What’s this? – It’s a yellow pencil sharpener.
– What are these/ those/ they? – These are/ Those are/ They’re …………(tên đồ vật)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Ex: What are these? – They’re ballpoint pens.
4. Hỏi tên
– What’s ……….(sở hữu cách) name?/ Who are you?/ Who is he/ is she?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Ex: What’s your brother’s name? – His name’s Minh/ He’s Minh.
– What’s the name of ………..(1 địa danh, người)? Its name’s ………(tên)
EX: What’s the name of your school? – Its name’s Oxford Primary School.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

5. Hỏi nghề
– What do you do? – I’m a/ an ……….(nghề)
What does he/ she do? – He’s/ She’s a/ an ……….(nghề)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Ex: What’s does your father do? – He’s a factory worker.
– What’s your/ his/ her job? – I’m/ He’s/ She’s a/ an ………….(nghề)
Ex: What’s your brother’s job? – He’s an architect.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

6. Hỏi sở thích
– What’s your/ his/ her hobby? – I/ He/ She like ………( động từ thêm ing)/( My/ His/ Her hobby is ……..)
Ex: What’s your hobby: – I like dancing.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– What’s your favourite colour/ subject/ food/ drink? – I like/ My favourite colour/ subject/ food/ drink is …….(danh từ)/ ……… is my favourite…..
Ex: What’s your favourite food? – My favourite food is hamburger/ Hamburger is my favourite food/ I like hamburger.
– What do you like (best/ the most)? – I like ……..(best/ the most/ very much)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

.u8254345ad477660c77a344c5533026b5 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u8254345ad477660c77a344c5533026b5:active, .u8254345ad477660c77a344c5533026b5:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u8254345ad477660c77a344c5533026b5 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u8254345ad477660c77a344c5533026b5 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u8254345ad477660c77a344c5533026b5 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u8254345ad477660c77a344c5533026b5:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 10, 11, 12Ex: What do you like best? – I like English best.
7. Xác định đồ vật, sự vật cụ thể
– Sở thích: What do you do in your free time/ break time? – I often ……..

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Ex: What do you do in your free time? – I often go fishing.
– Giờ: What time is it?/ What time do you …..? – It’s ………(giờ)
Note: a quarter: 15 phút; a haft: 30 phút; to: kém; past: đã qua

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Ex: What time is it? It’s a haft past eight/ eight thirty.
It’s a quarter to ten/ nine forty-five
– Thứ: What day is it? – It’s ……..(thứ)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Ex: What day is it today? – It’s Sunday.
– Ngày: What is the date? – It’s ………….( tháng_ngày)/ (the ngày of tháng)
Ex: What is the date today? – It’s the first of March/ It’s March 1st.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– Tháng: What month is it? – It’s ……..
– Môn học: What subject do you like/ have? I like/ have ……….(môn)
– Màu sắc: What colour is/ are ……? It’s/ They’re ………(tên màu)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Ex: What colour are those sneakers? They’re white.
– Lớp/ Khối lớp: What/Which class/ grade are you/ is he/ is she in? – I’m/ He’s/ She’s in ……
Ex: What grade is your little sister in? – She’s in 4th grade/ grade 4.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– Quốc tịch: What nationality are you/ is he/ is she? / What’s your/ his/ her nationality? – I’m ………
Ex: What nationality is your new pen-friend? – He’s Filipino.
– Bệnh: What’s the matter with you/ him/ her? I’ve/ He’s/ She’s got a/an……

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Ex: What’s the matter with Phong? – He has got a headache.
.u6af2e559e2513a617a21e10220e72f25 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u6af2e559e2513a617a21e10220e72f25:active, .u6af2e559e2513a617a21e10220e72f25:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u6af2e559e2513a617a21e10220e72f25 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u6af2e559e2513a617a21e10220e72f25 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u6af2e559e2513a617a21e10220e72f25 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u6af2e559e2513a617a21e10220e72f25:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Khoa học lớp 5 Bài 25: Nhôm – Giải bài tập Khoa học lớp 5 trang 528. Hỏi ngoại hình
– What does he/ she look like? – He’s/ She’s ……….

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Ex: What do your sister look like? – She’s pretty and very cute.
9. Hỏi vị trí (where)
– Đồ vật: Where is/ are ……(đồ vật)? – It’s/ They’re ………..(các từ chỉ vị trí như in, on, at, under, behind, in front of, to the left of, to the right of + đồ vật cụ thể)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Ex: Where are the books? – They’re in my school bag/ on the table.
– Người: Where are you/ is he/ is she from? – I’m/ He’s/ She’s from …….(nước)
Where are you/ is he/ is she now/ at the moment? – I’m/ He’s/ She’s………

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Ex: Where is Mary now? – She’s at school now/ in the kitchen now.
10. Hỏi thời gian, thời điểm (When)
– When do you have ……? I have…..on/ in/ at……..

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Note: on + thứ, ngày; in + tháng, năm; at + giờ
Ex:When do you have Music? – I have it on Thursday.
– When’s ………….? – It’s on/ in/ at ……..

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Ex: When’s your birthday? – It’s in May.
Tài liệu vẫn còn, mời các bạn tải về để xem tiếp

5/5 – (353 bình chọn)

Related posts:Tổng hợp cấu trúc và từ vựng luyện thi IOE lớp 3
Tổng hợp đề luyện thi IOE lớp 4 và 5 – Tài liệu ôn thi IOE lớp 4 và 5
Tổng hợp những mẫu câu luyện thi IOE lớp 3, 4, 5
Cấu trúc và từ vựng tiếng Anh lớp 3 – Tổng hợp cấu trúc và từ vựng tiếng Anh lớp 3

Chuyên mục: Giáo dục
#Tổng #hợp #cấu #trúc #và #từ #vựng #ôn #thi #IOE #lớp

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button