Tổng hợp bài tập ôn hè môn Toán, Tiếng việt lớp 1 lên lớp 2

Bạn đang xem:
Tổng hợp bài tập ôn hè môn Toán, Tiếng việt lớp 1 lên lớp 2
tại tranquoctoan.edu.vn

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ ít người biết

1 tháng trước

Hé lộ công thức nha đam, mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng trước

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng trước

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho cực hiệu quả

1 tháng trước

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng trước

Bật mí 3 cách làm mặt nạ khoai tây mật ong giúp da trắng mịn

1 tháng trước

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng trước

Tổng hợp 50 ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất

1 tháng trước

Tổng hợp 50 hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng trước

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng trước

Trà gừng mật ong vừa tốt cho sức khỏe vừa giảm cân nhanh

1 tháng trước

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp trị mụn và trắng da

1 tháng trước

Danh sách các bài viết

Bài tập ôn hè môn Toán, Tiếng Việt lớp 1 lên lớp 2

Tổng hợp bài tập ôn tập hè môn Toán, Tiếng Việt từ lớp 1 đến lớp 2 là tài liệu học tập phù hợp dành cho các em học sinh vừa hoàn thành chương trình lớp 1 và chuẩn bị bước vào lớp 2. giúp củng cố, ôn tập toàn bộ kiến ​​thức đã học trong môn Toán, Tiếng Việt để có bước chuẩn bị tốt nhất bước vào năm học mới.

Bài tập ôn hè Tiếng Việt lớp 2

Bài tập ôn hè lớp 1 lên lớp 2

Bài tập hè môn Tiếng Việt lớp 1

Bài tập ôn hè lớp 1 Tuần 1

ÔN TẬP TOÁN

Phép cộng các số với 1, 2 (không nhớ)

Bài 1: Tính toán:

7 + 1 =

1 + 7 =

8 + 2 =

2 + 8 =

40 + 20 =

20 + 40 =

30 + 10 =

10 + 30 =

15 + 40 =

7 + 42 =

Bài 2: Con số?

5 + ….. = 7

2 + ….. = 9

50 + ….. = 70

70 + ….. = 90

10 + ….. = 50

30 + ….. = 50

15 + ….. = 16

….. + 40 = 50

34 + ….. = 36

….. + 50 = 52

Bài 3: Lan có 5 quyển vở. Hải có 2 nhãn vở. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu quyển vở?

bài 4: Lọ có 15 viên bi. Tuấn cho Bình thêm 1 chục viên bi. Hỏi Bình có tất cả bao nhiêu viên bi?

Bài 5: Cường có 40 viên bi, An có 20 viên bi, Hùng có 10 viên bi. Hỏi cả ba người có bao nhiêu viên bi?

Xem thêm: Lịch Sử 6 Bài 1: Lịch sử và cuộc sống – Soạn Lịch Sử 6 trang 9 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Bài 6: Trả lời câu hỏi:

a) Số liền sau của 48 là số nào?

b) Số liền sau của 65 là số nào?

c) Số liền sau của 79 là số nào?

d) Số liền sau là 45?

Bài 7: Tính rồi tính:

7 + 2 8 + 1 40 + 20 37 + 21 13 + 2 1 + 14

bài 8: Con số?

20 + ….. = 30

40 + ….. = 50

23 + ….. = 43

50 + ….. = 62

….. + 12 = 34

….. + 45 = 55

bài 9: Bảo có 30 viên bi. Mai cho Tuấn thêm chục viên bi. Hỏi Bảo có tất cả bao nhiêu viên bi?

TIẾNG VIỆT

I. KIỂM TRA ĐỌC

1. Đọc thành tiếng các âm: d, s, m, qu, ng, kh.

2. Đọc thành tiếng các vần: ua, ơi, ia, ê, ui, oi.

3. Đọc thành tiếng các từ: lễ hội, tuổi thơ, nghỉ ngơi, cua bể, nhà ngói, tươi cười.

4. Đọc to những câu sau:

  • Cây bưởi trĩu quả.
  • Gió thổi qua khe cửa.

5. Nối ô chữ cho phù hợp (3 điểm)

Bài tập ôn hè lớp 1

II. KIỂM TRA VIẾT: (Bố mẹ đọc và hướng dẫn con viết từng chữ)

1. Âm: l, m, ch, tr, kh.

2. Các vần: ui, ia, oi, ua, ui.

3. Các từ: nô đùa, nô đùa, thổi còi

4. Đặt câu: bé chơi nhảy dây.

5. Nghe viết lại đúng, không mắc lỗi hai khổ thơ cuối của bài thơ: Cái trống trường em.

6. Điền l hay n vào chỗ chấm chấm?

…..hãy im lặng….yeah

..nặng nề…..lặng lẽ

7. Điền phần còn lại hay suy nghĩ vào chỗ chấm?

Xem thêm: Tập làm văn lớp 5: Tả cảnh sau cơn mưa

….. nghỉ ngơi ….. khen ngợi

nghĩ ….. này

ÔN TẬP TOÁN

Phép trừ các số 1, 2 (không nhớ)

Bài 1: Tính rồi tính:

80 – 20

50 – 20

17 – 2

35 – 12

43 – 22

40 – 10

50 – 10

45 – 1

56 – 21

67 – 12

Bài 2: Con số?

40 – ….. = 20

30 – ….. = 20

70 – 20 = …..

40 – ….. = 30

….. – 20 = 50

….. – 5 = 14

47 – ….. = 26

54 – ….. = 43

39 – ….. = 27

….. – 21 = 33

Bài 3: Bình có 15 quyển vở, Bình cho Nam 2 quyển vở. Hỏi Bình còn lại bao nhiêu quyển vở ?

Bài 4: Gia đình tôi nuôi được 35 con gà, trong đó có 2 chục con gà mái. Bạn có thể nuôi bao nhiêu con gà trống ở nhà?

Bài 5: Trả lời câu hỏi:

a) Số liền trước của 48 là số nào?

b) Số liền trước của 65 là số nào?

c) Số liền trước của 80 là số nào?

d) Số nào liền trước số 45?

Bài 6: Nhập dấu >; <; = ?

40 + 20 ….. 20 + 40

90 – 20 ….. 90 – 10

87 – 21 ….. 98 – 20

75 – 2 ….. 67 – 7

Bài 7: Tính toán:

90cm – 20cm – 10cm =

74cm – 20cm – 12cm =

69cm – 2cm – 20cm =

34cm – 20cm – 1cm =

Bài 8: Nếu Nam cho Nam 20 viên bi thì mỗi bạn có 55 viên bi. Hỏi lúc đầu Bình có bao nhiêu viên bi?

Xem thêm: 45 bài toán cộng – Học toán cộng lớp 1

TIẾNG VIỆT

I/ KIỂM TRA BÀI ĐỌC:

1. Đọc to:

một. Đọc các vần: ong, ông, eng, ieng, uong, cuong, am, yn, om, ôm, im, em.

b. Đọc các từ: cái võng, búp măng, bông súng, cái quần lọt khe, làng quê.

c. Đọc câu: Quê hương tôi có dòng sông và rừng tràm.

Con suối sau nhà róc rách.

2. Đọc hiểu:

một. Ghép các ô chữ sao cho phù hợp:

sóng vỗ

chuồn chuồn thì thầm

b. Chọn vần đúng điền vào chỗ trống.

eng hay ieng: Cái x………….; bay l………….

con ong hay con ong: Quả b………….; v…………………… lời

II. KIỂM TRA VIẾT:

1. Đánh vần: om, am, ang, em, ieng, ong, uong.

2. Viết các từ: nhà lầu, rừng nai, củ riềng, cành chanh, nuôi tằm, con tôm.

3. Viết câu:

Vầng trăng lấp ló sau rặng dừa.

Những chú dê lom khom gặm cỏ trên cánh đồng.

Tài liệu vẫn còn, vui lòng tải về để xem thêm

5/5 – (642 bình chọn)

xem thêm thông tin chi tiết về
Tổng hợp bài tập ôn hè môn Toán, Tiếng việt lớp 1 lên lớp 2

Tổng hợp bài tập ôn hè môn Toán, Tiếng việt lớp 1 lên lớp 2

Hình Ảnh về:
Tổng hợp bài tập ôn hè môn Toán, Tiếng việt lớp 1 lên lớp 2

Video về:
Tổng hợp bài tập ôn hè môn Toán, Tiếng việt lớp 1 lên lớp 2

Wiki về
Tổng hợp bài tập ôn hè môn Toán, Tiếng việt lớp 1 lên lớp 2


Tổng hợp bài tập ôn hè môn Toán, Tiếng việt lớp 1 lên lớp 2 -

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ ít người biết

1 tháng trước

Hé lộ công thức nha đam, mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng trước

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng trước

Tỏi hấp mật ong - bài thuốc chữa ho cực hiệu quả

1 tháng trước

Nha đam và mật ong - Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng trước

Bật mí 3 cách làm mặt nạ khoai tây mật ong giúp da trắng mịn

1 tháng trước

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng trước

Tổng hợp 50 ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất

1 tháng trước

Tổng hợp 50 hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng trước

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng trước

Trà gừng mật ong vừa tốt cho sức khỏe vừa giảm cân nhanh

1 tháng trước

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp trị mụn và trắng da

1 tháng trước

Danh sách các bài viết

Bài tập ôn hè môn Toán, Tiếng Việt lớp 1 lên lớp 2

Tổng hợp bài tập ôn tập hè môn Toán, Tiếng Việt từ lớp 1 đến lớp 2 là tài liệu học tập phù hợp dành cho các em học sinh vừa hoàn thành chương trình lớp 1 và chuẩn bị bước vào lớp 2. giúp củng cố, ôn tập toàn bộ kiến ​​thức đã học trong môn Toán, Tiếng Việt để có bước chuẩn bị tốt nhất bước vào năm học mới.

Bài tập ôn hè Tiếng Việt lớp 2

Bài tập ôn hè lớp 1 lên lớp 2

Bài tập hè môn Tiếng Việt lớp 1

Bài tập ôn hè lớp 1 Tuần 1

ÔN TẬP TOÁN

Phép cộng các số với 1, 2 (không nhớ)

Bài 1: Tính toán:

7 + 1 =

1 + 7 =

8 + 2 =

2 + 8 =

40 + 20 =

20 + 40 =

30 + 10 =

10 + 30 =

15 + 40 =

7 + 42 =

Bài 2: Con số?

5 + ….. = 7

2 + ….. = 9

50 + ….. = 70

70 + ….. = 90

10 + ….. = 50

30 + ….. = 50

15 + ….. = 16

..... + 40 = 50

34 + ….. = 36

..... + 50 = 52

Bài 3: Lan có 5 quyển vở. Hải có 2 nhãn vở. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu quyển vở?

bài 4: Lọ có 15 viên bi. Tuấn cho Bình thêm 1 chục viên bi. Hỏi Bình có tất cả bao nhiêu viên bi?

Bài 5: Cường có 40 viên bi, An có 20 viên bi, Hùng có 10 viên bi. Hỏi cả ba người có bao nhiêu viên bi?

Xem thêm: Lịch Sử 6 Bài 1: Lịch sử và cuộc sống - Soạn Lịch Sử 6 trang 9 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Bài 6: Trả lời câu hỏi:

a) Số liền sau của 48 là số nào?

b) Số liền sau của 65 là số nào?

c) Số liền sau của 79 là số nào?

d) Số liền sau là 45?

Bài 7: Tính rồi tính:

7 + 2 8 + 1 40 + 20 37 + 21 13 + 2 1 + 14

bài 8: Con số?

20 + ….. = 30

40 + ….. = 50

23 + ….. = 43

50 + ….. = 62

..... + 12 = 34

..... + 45 = 55

bài 9: Bảo có 30 viên bi. Mai cho Tuấn thêm chục viên bi. Hỏi Bảo có tất cả bao nhiêu viên bi?

TIẾNG VIỆT

I. KIỂM TRA ĐỌC

1. Đọc thành tiếng các âm: d, s, m, qu, ng, kh.

2. Đọc thành tiếng các vần: ua, ơi, ia, ê, ui, oi.

3. Đọc thành tiếng các từ: lễ hội, tuổi thơ, nghỉ ngơi, cua bể, nhà ngói, tươi cười.

4. Đọc to những câu sau:

  • Cây bưởi trĩu quả.
  • Gió thổi qua khe cửa.

5. Nối ô chữ cho phù hợp (3 điểm)

Bài tập ôn hè lớp 1
Bài tập ôn hè lớp 1

II. KIỂM TRA VIẾT: (Bố mẹ đọc và hướng dẫn con viết từng chữ)

1. Âm: l, m, ch, tr, kh.

2. Các vần: ui, ia, oi, ua, ui.

3. Các từ: nô đùa, nô đùa, thổi còi

4. Đặt câu: bé chơi nhảy dây.

5. Nghe viết lại đúng, không mắc lỗi hai khổ thơ cuối của bài thơ: Cái trống trường em.

6. Điền l hay n vào chỗ chấm chấm?

.....hãy im lặng....yeah

..nặng nề.....lặng lẽ

7. Điền phần còn lại hay suy nghĩ vào chỗ chấm?

Xem thêm: Tập làm văn lớp 5: Tả cảnh sau cơn mưa

..... nghỉ ngơi ..... khen ngợi

nghĩ ..... này

ÔN TẬP TOÁN

Phép trừ các số 1, 2 (không nhớ)

Bài 1: Tính rồi tính:

80 - 20

50 - 20

17 – 2

35 – 12

43 – 22

40 - 10

50 - 10

45 - 1

56 – 21

67 – 12

Bài 2: Con số?

40 – ….. = 20

30 – ….. = 20

70 - 20 = .....

40 – ….. = 30

….. – 20 = 50

….. – 5 = 14

47 – ….. = 26

54 – ….. = 43

39 – ….. = 27

..... – 21 = 33

Bài 3: Bình có 15 quyển vở, Bình cho Nam 2 quyển vở. Hỏi Bình còn lại bao nhiêu quyển vở ?

Bài 4: Gia đình tôi nuôi được 35 con gà, trong đó có 2 chục con gà mái. Bạn có thể nuôi bao nhiêu con gà trống ở nhà?

Bài 5: Trả lời câu hỏi:

a) Số liền trước của 48 là số nào?

b) Số liền trước của 65 là số nào?

c) Số liền trước của 80 là số nào?

d) Số nào liền trước số 45?

Bài 6: Nhập dấu >; <; = ?

40 + 20 ..... 20 + 40

90 – 20 ….. 90 – 10

87 – 21 ….. 98 – 20

75 – 2 ….. 67 – 7

Bài 7: Tính toán:

90cm – 20cm – 10cm =

74cm – 20cm – 12cm =

69cm – 2cm – 20cm =

34cm – 20cm – 1cm =

Bài 8: Nếu Nam cho Nam 20 viên bi thì mỗi bạn có 55 viên bi. Hỏi lúc đầu Bình có bao nhiêu viên bi?

Xem thêm: 45 bài toán cộng - Học toán cộng lớp 1

TIẾNG VIỆT

I/ KIỂM TRA BÀI ĐỌC:

1. Đọc to:

một. Đọc các vần: ong, ông, eng, ieng, uong, cuong, am, yn, om, ôm, im, em.

b. Đọc các từ: cái võng, búp măng, bông súng, cái quần lọt khe, làng quê.

c. Đọc câu: Quê hương tôi có dòng sông và rừng tràm.

Con suối sau nhà róc rách.

2. Đọc hiểu:

một. Ghép các ô chữ sao cho phù hợp:

sóng vỗ

chuồn chuồn thì thầm

b. Chọn vần đúng điền vào chỗ trống.

eng hay ieng: Cái x………….; bay l………….

con ong hay con ong: Quả b………….; v…………………… lời

II. KIỂM TRA VIẾT:

1. Đánh vần: om, am, ang, em, ieng, ong, uong.

2. Viết các từ: nhà lầu, rừng nai, củ riềng, cành chanh, nuôi tằm, con tôm.

3. Viết câu:

Vầng trăng lấp ló sau rặng dừa.

Những chú dê lom khom gặm cỏ trên cánh đồng.

Tài liệu vẫn còn, vui lòng tải về để xem thêm

5/5 - (642 bình chọn)

[rule_{ruleNumber}]

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ ít người biết

1 tháng trước

Hé lộ công thức nha đam, mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng trước

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng trước

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho cực hiệu quả

1 tháng trước

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng trước

Bật mí 3 cách làm mặt nạ khoai tây mật ong giúp da trắng mịn

1 tháng trước

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng trước

Tổng hợp 50 ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất

1 tháng trước

Tổng hợp 50 hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng trước

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng trước

Trà gừng mật ong vừa tốt cho sức khỏe vừa giảm cân nhanh

1 tháng trước

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp trị mụn và trắng da

1 tháng trước

Danh sách các bài viết

Bài tập ôn hè môn Toán, Tiếng Việt lớp 1 lên lớp 2

Tổng hợp bài tập ôn tập hè môn Toán, Tiếng Việt từ lớp 1 đến lớp 2 là tài liệu học tập phù hợp dành cho các em học sinh vừa hoàn thành chương trình lớp 1 và chuẩn bị bước vào lớp 2. giúp củng cố, ôn tập toàn bộ kiến ​​thức đã học trong môn Toán, Tiếng Việt để có bước chuẩn bị tốt nhất bước vào năm học mới.

Bài tập ôn hè Tiếng Việt lớp 2

Bài tập ôn hè lớp 1 lên lớp 2

Bài tập hè môn Tiếng Việt lớp 1

Bài tập ôn hè lớp 1 Tuần 1

ÔN TẬP TOÁN

Phép cộng các số với 1, 2 (không nhớ)

Bài 1: Tính toán:

7 + 1 =

1 + 7 =

8 + 2 =

2 + 8 =

40 + 20 =

20 + 40 =

30 + 10 =

10 + 30 =

15 + 40 =

7 + 42 =

Bài 2: Con số?

5 + ….. = 7

2 + ….. = 9

50 + ….. = 70

70 + ….. = 90

10 + ….. = 50

30 + ….. = 50

15 + ….. = 16

….. + 40 = 50

34 + ….. = 36

….. + 50 = 52

Bài 3: Lan có 5 quyển vở. Hải có 2 nhãn vở. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu quyển vở?

bài 4: Lọ có 15 viên bi. Tuấn cho Bình thêm 1 chục viên bi. Hỏi Bình có tất cả bao nhiêu viên bi?

Bài 5: Cường có 40 viên bi, An có 20 viên bi, Hùng có 10 viên bi. Hỏi cả ba người có bao nhiêu viên bi?

Xem thêm: Lịch Sử 6 Bài 1: Lịch sử và cuộc sống – Soạn Lịch Sử 6 trang 9 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Bài 6: Trả lời câu hỏi:

a) Số liền sau của 48 là số nào?

b) Số liền sau của 65 là số nào?

c) Số liền sau của 79 là số nào?

d) Số liền sau là 45?

Bài 7: Tính rồi tính:

7 + 2 8 + 1 40 + 20 37 + 21 13 + 2 1 + 14

bài 8: Con số?

20 + ….. = 30

40 + ….. = 50

23 + ….. = 43

50 + ….. = 62

….. + 12 = 34

….. + 45 = 55

bài 9: Bảo có 30 viên bi. Mai cho Tuấn thêm chục viên bi. Hỏi Bảo có tất cả bao nhiêu viên bi?

TIẾNG VIỆT

I. KIỂM TRA ĐỌC

1. Đọc thành tiếng các âm: d, s, m, qu, ng, kh.

2. Đọc thành tiếng các vần: ua, ơi, ia, ê, ui, oi.

3. Đọc thành tiếng các từ: lễ hội, tuổi thơ, nghỉ ngơi, cua bể, nhà ngói, tươi cười.

4. Đọc to những câu sau:

  • Cây bưởi trĩu quả.
  • Gió thổi qua khe cửa.

5. Nối ô chữ cho phù hợp (3 điểm)

Bài tập ôn hè lớp 1
Bài tập ôn hè lớp 1

II. KIỂM TRA VIẾT: (Bố mẹ đọc và hướng dẫn con viết từng chữ)

1. Âm: l, m, ch, tr, kh.

2. Các vần: ui, ia, oi, ua, ui.

3. Các từ: nô đùa, nô đùa, thổi còi

4. Đặt câu: bé chơi nhảy dây.

5. Nghe viết lại đúng, không mắc lỗi hai khổ thơ cuối của bài thơ: Cái trống trường em.

6. Điền l hay n vào chỗ chấm chấm?

…..hãy im lặng….yeah

..nặng nề…..lặng lẽ

7. Điền phần còn lại hay suy nghĩ vào chỗ chấm?

Xem thêm: Tập làm văn lớp 5: Tả cảnh sau cơn mưa

….. nghỉ ngơi ….. khen ngợi

nghĩ ….. này

ÔN TẬP TOÁN

Phép trừ các số 1, 2 (không nhớ)

Bài 1: Tính rồi tính:

80 – 20

50 – 20

17 – 2

35 – 12

43 – 22

40 – 10

50 – 10

45 – 1

56 – 21

67 – 12

Bài 2: Con số?

40 – ….. = 20

30 – ….. = 20

70 – 20 = …..

40 – ….. = 30

….. – 20 = 50

….. – 5 = 14

47 – ….. = 26

54 – ….. = 43

39 – ….. = 27

….. – 21 = 33

Bài 3: Bình có 15 quyển vở, Bình cho Nam 2 quyển vở. Hỏi Bình còn lại bao nhiêu quyển vở ?

Bài 4: Gia đình tôi nuôi được 35 con gà, trong đó có 2 chục con gà mái. Bạn có thể nuôi bao nhiêu con gà trống ở nhà?

Bài 5: Trả lời câu hỏi:

a) Số liền trước của 48 là số nào?

b) Số liền trước của 65 là số nào?

c) Số liền trước của 80 là số nào?

d) Số nào liền trước số 45?

Bài 6: Nhập dấu >; <; = ?

40 + 20 ….. 20 + 40

90 – 20 ….. 90 – 10

87 – 21 ….. 98 – 20

75 – 2 ….. 67 – 7

Bài 7: Tính toán:

90cm – 20cm – 10cm =

74cm – 20cm – 12cm =

69cm – 2cm – 20cm =

34cm – 20cm – 1cm =

Bài 8: Nếu Nam cho Nam 20 viên bi thì mỗi bạn có 55 viên bi. Hỏi lúc đầu Bình có bao nhiêu viên bi?

Xem thêm: 45 bài toán cộng – Học toán cộng lớp 1

TIẾNG VIỆT

I/ KIỂM TRA BÀI ĐỌC:

1. Đọc to:

một. Đọc các vần: ong, ông, eng, ieng, uong, cuong, am, yn, om, ôm, im, em.

b. Đọc các từ: cái võng, búp măng, bông súng, cái quần lọt khe, làng quê.

c. Đọc câu: Quê hương tôi có dòng sông và rừng tràm.

Con suối sau nhà róc rách.

2. Đọc hiểu:

một. Ghép các ô chữ sao cho phù hợp:

sóng vỗ

chuồn chuồn thì thầm

b. Chọn vần đúng điền vào chỗ trống.

eng hay ieng: Cái x………….; bay l………….

con ong hay con ong: Quả b………….; v…………………… lời

II. KIỂM TRA VIẾT:

1. Đánh vần: om, am, ang, em, ieng, ong, uong.

2. Viết các từ: nhà lầu, rừng nai, củ riềng, cành chanh, nuôi tằm, con tôm.

3. Viết câu:

Vầng trăng lấp ló sau rặng dừa.

Những chú dê lom khom gặm cỏ trên cánh đồng.

Tài liệu vẫn còn, vui lòng tải về để xem thêm

5/5 – (642 bình chọn)

#Tổng #hợp #bài #tập #ôn #hè #môn #Toán #Tiếng #việt #lớp #lên #lớp

[rule_3_plain]

#Tổng #hợp #bài #tập #ôn #hè #môn #Toán #Tiếng #việt #lớp #lên #lớp

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

1 tháng ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

1 tháng ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

Bài tập ôn hè môn Toán, Tiếng việt lớp 1 lên lớp 2Bài tập ôn hè lớp 1 Tuần 1ÔN TOÁNMÔN TIẾNG VIỆTÔN TOÁNMÔN TIẾNG VIỆTRelated posts:

Bài tập ôn hè môn Toán, Tiếng việt lớp 1 lên lớp 2
Tổng hợp bài tập ôn hè môn Toán, Tiếng việt lớp 1 lên lớp 2 là tài liệu học tập phù hợp cho những em học sinh mới hoàn thành xong chương trình lớp 1 và đang chuẩn bị bước lên lớp 2. Thông qua tài liệu này giúp củng cố, ôn lại toàn bộ những kiến thức đã học của môn Toán, tiếng Việt để có được sự chuẩn bị tốt nhất cho việc bước vào năm học mới.
Bài tập học hè môn Tiếng Việt lớp 2

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài tập ôn hè lớp 1 lên lớp 2
Bài tập ôn hè môn Tiếng Việt lớp 1
Bài tập ôn hè lớp 1 Tuần 1
ÔN TOÁN
Phép cộng các số với 1, 2 (không nhớ)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài 1: Tính:

7 + 1 =
1 + 7 =

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

8 + 2 =
2 + 8 =

40 + 20 =

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

20 + 40 =

30 + 10 =
10 + 30 =

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

15 + 40 =
7 + 42 =

Bài 2: Số?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

5 + ….. = 7
2 + ….. = 9

50 + ….. = 70

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

70 + ….. = 90

10 + ….. = 50
30 + ….. = 50

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

15 + ….. = 16
….. + 40 = 50

34 + ….. = 36

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

….. + 50 = 52

Bài 3: Lan có 5 nhãn vở. Hải có 2 nhãn vở. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu nhãn vở?
Bài 4: Bình có 15 viên bi. Tuấn cho Bình thêm 1 chục viên bi. Hỏi Bình có tất cả bao nhiêu viên bi?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài 5: Cường có 40 viên bi, An có 20 viên bi, Hùng có 10 viên bi. Hỏi cả ba bạn có bao nhiêu viên bi?
.uc69d899a6d25fe4eb656f3a9285234ff { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .uc69d899a6d25fe4eb656f3a9285234ff:active, .uc69d899a6d25fe4eb656f3a9285234ff:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .uc69d899a6d25fe4eb656f3a9285234ff { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .uc69d899a6d25fe4eb656f3a9285234ff .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .uc69d899a6d25fe4eb656f3a9285234ff .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .uc69d899a6d25fe4eb656f3a9285234ff:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Lịch sử 6 Bài 1: Lịch sử và cuộc sống – Soạn Sử 6 trang 9 sách Kết nối tri thức với cuộc sốngBài 6: Trả lời câu hỏi:
a) Số liền sau của 48 là bao nhiêu?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

b) Số liền sau của 65 là bao nhiêu?
c) Số liền sau của 79 là bao nhiêu?
d) Số nào có số liền sau là 45?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài 7: Đặt tính rồi tính:
7 + 2 8 + 1 40 + 20 37 + 21 13 + 2 1 + 14
Bài 8: Số?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

20 + ….. = 30
40 + ….. = 50

23 + ….. = 43

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

50 + ….. = 62

….. + 12 = 34
….. + 45 = 55

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài 9: Bảo có 30 viên bi. Mai cho Tuấn thêm 1 chục viên bi. Hỏi Bảo có tất cả bao nhiêu viên bi?
MÔN TIẾNG VIỆT
I. KIỂM TRA ĐỌC
1. Đọc thành tiếng các âm: d, s, m, qu, ngh, kh.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

2. Đọc thành tiếng các vần: ua, ôi, ia, ây, uôi, ươi.
3. Đọc thành tiếng các từ ngữ: ngày hội, tuổi thơ, nghỉ ngơi, cua bể, nhà ngói, tươi cười.
4. Đọc thành tiếng các câu sau:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Cây bưởi sai trĩu quả.
Gió lùa qua khe cửa.
5. Nối ô chữ cho phù hợp (3 điểm)
Bài tập ôn hè lớp 1II. KIỂM TRA VIẾT: (Bố mẹ đọc và hướng dẫn con viết từng chữ)
1. Âm: l, m, ch, tr, kh.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

2. Vần: ưi, ia, oi, ua, uôi.
3. Từ ngữ: nô đùa, xưa kia, thổi còi
4. Câu: bé chơi nhảy dây.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

5. Nghe viết lại chính xác, không mắc lỗi hai khổ thơ cuối trong bài: Cái trống trường em.
6. Điền l hay n vào chỗ chấm?
…..ặng im bệnh …..ặng

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

…..ặng trĩu …..ặng lẽ
7. Điền nghỉ hay nghĩ vào chồ chấm?
.u9ca03752b1822427cf998c87b4a8d4bc { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u9ca03752b1822427cf998c87b4a8d4bc:active, .u9ca03752b1822427cf998c87b4a8d4bc:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u9ca03752b1822427cf998c87b4a8d4bc { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u9ca03752b1822427cf998c87b4a8d4bc .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u9ca03752b1822427cf998c87b4a8d4bc .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u9ca03752b1822427cf998c87b4a8d4bc:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Tập làm văn lớp 5: Tả quang cảnh sau cơn mưa….. ngơi ….. ngợi

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

suy ….. ….. hè
ÔN TOÁN
Phép trừ các số đi 1, 2 (không nhớ)
Bài 1: Đặt tính rồi tính:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

80 – 20

50 – 20

17 – 2

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

35 – 12

43 – 22

40 – 10

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

50 – 10

45 – 1

56 – 21

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

67 – 12

Bài 2: Số?

40 – ….. = 20

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

30 – ….. = 20

70 – 20 = …..
40 – ….. = 30

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

….. – 20 = 50
….. – 5 = 14

47 – ….. = 26

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

54 – ….. = 43

39 – ….. = 27
….. – 21 = 33

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài 3: Bình có 15 nhãn vở, Bình cho Nam 2 nhãn vở. Hỏi Bình còn lại bao nhiêu nhãn vở?
Bài 4: Nhà em nuôi được 35 con gà, trong đó có 2 chục con gà mái. Hỏi nhà em nuôi được bao nhiêu con gà trống?
Bài 5: Trả lời câu hỏi:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

a) Số liền trước của 48 là bao nhiêu?
b) Số liền trước của 65 là bao nhiêu?
c) Số liền trước của 80 là bao nhiêu?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

d) Số nào có số liền trước là 45?
Bài 6: Điền dấu >; <; = ?
40 + 20 ….. 20 + 40

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

90 – 20 ….. 90 – 10
87 – 21 ….. 98 – 20
75 – 2 ….. 67 – 7

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài 7: Tính:
90cm – 20cm – 10cm =
74cm – 20cm – 12cm =

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

69cm – 2cm – 20cm =
34cm – 20cm – 1cm =
Bài 8: Bình cho Nam 20 viên bi thì mỗi bạn đều có 55 viên bi. Hỏi lúc đầu Bình có bao nhiêu viên bi?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

.u8dbaaf144cce6f2577e97fc2dc89ced5 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u8dbaaf144cce6f2577e97fc2dc89ced5:active, .u8dbaaf144cce6f2577e97fc2dc89ced5:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u8dbaaf144cce6f2577e97fc2dc89ced5 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u8dbaaf144cce6f2577e97fc2dc89ced5 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u8dbaaf144cce6f2577e97fc2dc89ced5 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u8dbaaf144cce6f2577e97fc2dc89ced5:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  45 bài toán học phép cộng – Học phép cộng Toán lớp 1MÔN TIẾNG VIỆT
I/ KIỂM TRA ĐỌC:
1. Đọc thành tiếng:
a. Đọc các vần: ong, ông, eng, iêng, uông, ương, ăm, âm, om, ôm, im, em.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

b. Đọc các từ ngữ: Cái võng, măng tre, bông súng, quả chùng, làng xóm.
c. Đọc câu: Quê em có dòng sông và rừng tràm.
Con suối sau nhà rì rầm chảy.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

2. Đọc hiểu:
a. Nối ô chữ cho phù hợp:
Sóng vỗ bay lượn

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Chuồn chuồn rì rào
b. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống.
eng hay iêng: Cái x ………..; bay l……………

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

ong hay âng: Trái b………..; v………………lời
II. KIỂM TRA VIẾT:
1. Viết vần: om, am, ăng, em, iêng, ong, uông.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

2. Viết từ: nhà tầng, rừng hươu, củ riềng, cành chanh, nuôi tằm, con tôm.
3. Viết câu:
Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Đàn dê cắm cúi gặm cỏ trên đồng.
Tài liệu vẫn còn, mời các bạn tải về để xem tiếp

5/5 – (642 bình chọn)

Related posts:Bài tập ôn hè lớp 1 lên lớp 2 – Bài tập ôn hè môn Toán, tiếng Việt lớp 1
Bộ đề ôn tập hè lớp 1 lên lớp 2 – Bài tập ôn hè lớp 1 môn Toán, Tiếng Việt
Bài tập ôn hè lớp 3 lên lớp 4 – Bài tập ôn hè môn Toán, tiếng Việt lớp 3
Bộ đề ôn tập hè lớp 3 lên lớp 4 – Bài tập môn Toán, tiếng Việt ôn tập hè lớp 3

#Tổng #hợp #bài #tập #ôn #hè #môn #Toán #Tiếng #việt #lớp #lên #lớp

[rule_2_plain]

#Tổng #hợp #bài #tập #ôn #hè #môn #Toán #Tiếng #việt #lớp #lên #lớp

[rule_2_plain]

#Tổng #hợp #bài #tập #ôn #hè #môn #Toán #Tiếng #việt #lớp #lên #lớp

[rule_3_plain]

#Tổng #hợp #bài #tập #ôn #hè #môn #Toán #Tiếng #việt #lớp #lên #lớp

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

1 tháng ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

1 tháng ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

Bài tập ôn hè môn Toán, Tiếng việt lớp 1 lên lớp 2Bài tập ôn hè lớp 1 Tuần 1ÔN TOÁNMÔN TIẾNG VIỆTÔN TOÁNMÔN TIẾNG VIỆTRelated posts:

Bài tập ôn hè môn Toán, Tiếng việt lớp 1 lên lớp 2
Tổng hợp bài tập ôn hè môn Toán, Tiếng việt lớp 1 lên lớp 2 là tài liệu học tập phù hợp cho những em học sinh mới hoàn thành xong chương trình lớp 1 và đang chuẩn bị bước lên lớp 2. Thông qua tài liệu này giúp củng cố, ôn lại toàn bộ những kiến thức đã học của môn Toán, tiếng Việt để có được sự chuẩn bị tốt nhất cho việc bước vào năm học mới.
Bài tập học hè môn Tiếng Việt lớp 2

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài tập ôn hè lớp 1 lên lớp 2
Bài tập ôn hè môn Tiếng Việt lớp 1
Bài tập ôn hè lớp 1 Tuần 1
ÔN TOÁN
Phép cộng các số với 1, 2 (không nhớ)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài 1: Tính:

7 + 1 =
1 + 7 =

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

8 + 2 =
2 + 8 =

40 + 20 =

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

20 + 40 =

30 + 10 =
10 + 30 =

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

15 + 40 =
7 + 42 =

Bài 2: Số?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

5 + ….. = 7
2 + ….. = 9

50 + ….. = 70

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

70 + ….. = 90

10 + ….. = 50
30 + ….. = 50

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

15 + ….. = 16
….. + 40 = 50

34 + ….. = 36

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

….. + 50 = 52

Bài 3: Lan có 5 nhãn vở. Hải có 2 nhãn vở. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu nhãn vở?
Bài 4: Bình có 15 viên bi. Tuấn cho Bình thêm 1 chục viên bi. Hỏi Bình có tất cả bao nhiêu viên bi?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài 5: Cường có 40 viên bi, An có 20 viên bi, Hùng có 10 viên bi. Hỏi cả ba bạn có bao nhiêu viên bi?
.uc69d899a6d25fe4eb656f3a9285234ff { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .uc69d899a6d25fe4eb656f3a9285234ff:active, .uc69d899a6d25fe4eb656f3a9285234ff:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .uc69d899a6d25fe4eb656f3a9285234ff { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .uc69d899a6d25fe4eb656f3a9285234ff .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .uc69d899a6d25fe4eb656f3a9285234ff .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .uc69d899a6d25fe4eb656f3a9285234ff:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Lịch sử 6 Bài 1: Lịch sử và cuộc sống – Soạn Sử 6 trang 9 sách Kết nối tri thức với cuộc sốngBài 6: Trả lời câu hỏi:
a) Số liền sau của 48 là bao nhiêu?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

b) Số liền sau của 65 là bao nhiêu?
c) Số liền sau của 79 là bao nhiêu?
d) Số nào có số liền sau là 45?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài 7: Đặt tính rồi tính:
7 + 2 8 + 1 40 + 20 37 + 21 13 + 2 1 + 14
Bài 8: Số?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

20 + ….. = 30
40 + ….. = 50

23 + ….. = 43

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

50 + ….. = 62

….. + 12 = 34
….. + 45 = 55

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài 9: Bảo có 30 viên bi. Mai cho Tuấn thêm 1 chục viên bi. Hỏi Bảo có tất cả bao nhiêu viên bi?
MÔN TIẾNG VIỆT
I. KIỂM TRA ĐỌC
1. Đọc thành tiếng các âm: d, s, m, qu, ngh, kh.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

2. Đọc thành tiếng các vần: ua, ôi, ia, ây, uôi, ươi.
3. Đọc thành tiếng các từ ngữ: ngày hội, tuổi thơ, nghỉ ngơi, cua bể, nhà ngói, tươi cười.
4. Đọc thành tiếng các câu sau:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Cây bưởi sai trĩu quả.
Gió lùa qua khe cửa.
5. Nối ô chữ cho phù hợp (3 điểm)
Bài tập ôn hè lớp 1II. KIỂM TRA VIẾT: (Bố mẹ đọc và hướng dẫn con viết từng chữ)
1. Âm: l, m, ch, tr, kh.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

2. Vần: ưi, ia, oi, ua, uôi.
3. Từ ngữ: nô đùa, xưa kia, thổi còi
4. Câu: bé chơi nhảy dây.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

5. Nghe viết lại chính xác, không mắc lỗi hai khổ thơ cuối trong bài: Cái trống trường em.
6. Điền l hay n vào chỗ chấm?
…..ặng im bệnh …..ặng

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

…..ặng trĩu …..ặng lẽ
7. Điền nghỉ hay nghĩ vào chồ chấm?
.u9ca03752b1822427cf998c87b4a8d4bc { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u9ca03752b1822427cf998c87b4a8d4bc:active, .u9ca03752b1822427cf998c87b4a8d4bc:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u9ca03752b1822427cf998c87b4a8d4bc { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u9ca03752b1822427cf998c87b4a8d4bc .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u9ca03752b1822427cf998c87b4a8d4bc .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u9ca03752b1822427cf998c87b4a8d4bc:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Tập làm văn lớp 5: Tả quang cảnh sau cơn mưa….. ngơi ….. ngợi

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

suy ….. ….. hè
ÔN TOÁN
Phép trừ các số đi 1, 2 (không nhớ)
Bài 1: Đặt tính rồi tính:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

80 – 20

50 – 20

17 – 2

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

35 – 12

43 – 22

40 – 10

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

50 – 10

45 – 1

56 – 21

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

67 – 12

Bài 2: Số?

40 – ….. = 20

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

30 – ….. = 20

70 – 20 = …..
40 – ….. = 30

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

….. – 20 = 50
….. – 5 = 14

47 – ….. = 26

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

54 – ….. = 43

39 – ….. = 27
….. – 21 = 33

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài 3: Bình có 15 nhãn vở, Bình cho Nam 2 nhãn vở. Hỏi Bình còn lại bao nhiêu nhãn vở?
Bài 4: Nhà em nuôi được 35 con gà, trong đó có 2 chục con gà mái. Hỏi nhà em nuôi được bao nhiêu con gà trống?
Bài 5: Trả lời câu hỏi:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

a) Số liền trước của 48 là bao nhiêu?
b) Số liền trước của 65 là bao nhiêu?
c) Số liền trước của 80 là bao nhiêu?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

d) Số nào có số liền trước là 45?
Bài 6: Điền dấu >; <; = ?
40 + 20 ….. 20 + 40

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

90 – 20 ….. 90 – 10
87 – 21 ….. 98 – 20
75 – 2 ….. 67 – 7

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài 7: Tính:
90cm – 20cm – 10cm =
74cm – 20cm – 12cm =

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

69cm – 2cm – 20cm =
34cm – 20cm – 1cm =
Bài 8: Bình cho Nam 20 viên bi thì mỗi bạn đều có 55 viên bi. Hỏi lúc đầu Bình có bao nhiêu viên bi?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

.u8dbaaf144cce6f2577e97fc2dc89ced5 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u8dbaaf144cce6f2577e97fc2dc89ced5:active, .u8dbaaf144cce6f2577e97fc2dc89ced5:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u8dbaaf144cce6f2577e97fc2dc89ced5 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u8dbaaf144cce6f2577e97fc2dc89ced5 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u8dbaaf144cce6f2577e97fc2dc89ced5 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u8dbaaf144cce6f2577e97fc2dc89ced5:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  45 bài toán học phép cộng – Học phép cộng Toán lớp 1MÔN TIẾNG VIỆT
I/ KIỂM TRA ĐỌC:
1. Đọc thành tiếng:
a. Đọc các vần: ong, ông, eng, iêng, uông, ương, ăm, âm, om, ôm, im, em.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

b. Đọc các từ ngữ: Cái võng, măng tre, bông súng, quả chùng, làng xóm.
c. Đọc câu: Quê em có dòng sông và rừng tràm.
Con suối sau nhà rì rầm chảy.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

2. Đọc hiểu:
a. Nối ô chữ cho phù hợp:
Sóng vỗ bay lượn

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Chuồn chuồn rì rào
b. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống.
eng hay iêng: Cái x ………..; bay l……………

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

ong hay âng: Trái b………..; v………………lời
II. KIỂM TRA VIẾT:
1. Viết vần: om, am, ăng, em, iêng, ong, uông.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

2. Viết từ: nhà tầng, rừng hươu, củ riềng, cành chanh, nuôi tằm, con tôm.
3. Viết câu:
Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Đàn dê cắm cúi gặm cỏ trên đồng.
Tài liệu vẫn còn, mời các bạn tải về để xem tiếp

5/5 – (642 bình chọn)

Related posts:Bài tập ôn hè lớp 1 lên lớp 2 – Bài tập ôn hè môn Toán, tiếng Việt lớp 1
Bộ đề ôn tập hè lớp 1 lên lớp 2 – Bài tập ôn hè lớp 1 môn Toán, Tiếng Việt
Bài tập ôn hè lớp 3 lên lớp 4 – Bài tập ôn hè môn Toán, tiếng Việt lớp 3
Bộ đề ôn tập hè lớp 3 lên lớp 4 – Bài tập môn Toán, tiếng Việt ôn tập hè lớp 3

Chuyên mục: Học tập
#Tổng #hợp #bài #tập #ôn #hè #môn #Toán #Tiếng #việt #lớp #lên #lớp

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button