Tổng hợp bài tập học hè môn Tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3

Bạn đang xem:
Tổng hợp bài tập học hè môn Tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3
tại thcsttphuxuyen.edu.vn

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

Tổng hợp ôn hè tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3

Tổng hợp bài tập ôn hè môn Tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3 là tài liệu ôn tập hè lớp 2 dành cho thầy cô và các em học sinh tham khảo, ôn tập chuẩn bị bước vào lớp 3. Sau đây, mời các bạn. Quý thầy cô và các bậc phụ huynh cùng tải tài liệu hướng dẫn các em ôn tập.

Bài tập ôn hè lớp 2 lên lớp 3

Mẫu đơn xin học hè

130 bài Toán có lời văn ôn tập hè lớp 3

chủ đề 1

Họ và tên …………………….Lớp……………………. điểm…………

I. Đọc và nối

Đề kiểm tra cuối năm môn Tiếng Anh lớp 2

II. Viết các từ chính xác với hình ảnh

ăn mặc nho cậu bé nấu ăn hoa

Đề kiểm tra cuối năm môn Tiếng Anh lớp 2
Đề kiểm tra cuối năm môn Tiếng Anh lớp 2

1,…………… 2, ………… 3, ……………… 4, ………… 5………………

IV. Đọc và chọn câu trả lời đúng

Đề kiểm tra cuối năm môn Tiếng Anh lớp 2
Đề kiểm tra cuối năm môn Tiếng Anh lớp 2

V. Máy ghi âm các chữ cái

Đề kiểm tra cuối năm môn Tiếng Anh lớp 2
Đề kiểm tra cuối năm môn Tiếng Anh lớp 2

Đáp án đề ôn tập hè từ lớp 2 lên lớp 3 môn Tiếng Anh

I. Đọc và nối

1. công chúa 2. khỉ 3. chuông 4. Đu quay

II. Viết các từ đúng với hình ảnh:

váy: 4 nho: 1 trai: 5 bếp: 2 hoa: 3

III. Hoàn thành các câu

1. Tôi có thể nhìn thấy một hành tinh.

2. Tôi là giáo viên.

3. Họ thích trượt băng.

4. Tôi thích bơi lội.

5. Em gái tôi đang dọn phòng.

IV. Đọc và chọn câu trả lời đúng.

1. A. bay

2. B. cao bồi

Xem thêm: Văn mẫu lớp 12: Phân tích giá trị nhân đạo trong Chiếc thuyền ngoài xa

3. C. hoa

4. B. cỏ

5. A. cuốn sách

6. C. ngôi sao

V. Máy ghi âm các chữ cái

1. ochltacoe -> sô cô la

2. răng -> răng

3. etfe -> chân

4. kspi -> bỏ qua

5. worcn -> vương miện

Ôn tập tiếng Anh lớp 2 kiểm tra theo chủ đề

CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH

Phần 1:

Câu 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Chú, gia đình, chị, tám, con gái, bà

Cha, Bàn, chín, mẹ, trứng, đồ.

Thước, vàng, già, hồng, cô, ông,

……………Gia đình…………………….bố

…………… anh, em ………………..cháu

…………. Cháu gái…………………… mẹ

…………. Cô, dì……………………..chú

…………………… Bà. …………. Ông.

…………………… số 9

Câu 2: Hoàn thành các câu sau.

1. Tên của bạn là gì? n..tôi là……………………

2. Đây là ai? Đây là….y mo…cô ấy.

3. Đây là cha tôi..r.

4. Cái gì đây? Đây là p…n của tôi

Câu 3: Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B

Một

GỠ BỎ

1. Dì của tôi

2. Cha tôi

3. Mẹ tôi

4. Gia đình tôi

5. Anh trai tôi

một. mẹ tôi

b. cha tôi

c. dì tôi

d. anh trai tôi

đ. gia đình tôi

f. bà tôi

Câu 4: Đặt câu theo mẫu rồi dịch sang tiếng Việt

1. Đây/ mẹ: Đây là mẹ tôi: Đây là mẹ tôi.

2. Đây/bố ___________________________________________________

3. Anh/chị này _________________________________________________________

4. Đây/gia đình _________________________________________________________

Phần 2:

Bài tập 1: Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống để tạo thành từ có nghĩa:

1. anh……r 4. Fa…cô ấy

Xem thêm: Soạn bài Kể lại một truyền thuyết – Kết nối kiến ​​thức 6

2. mo….cô ấy 5. a…nt

3. n…tôi 6. s…n

Bài 2: Hoàn thành các câu sau và dịch sang tiếng Việt

1. Tên…….bạn là gì?

2. Tôi……là Quỳnh Anh.

3. Làm thế nào … bạn?

4. Tôi……ổn. Cảm ơn bạn.

5. Cái gì………….cái này?

6. Đây là…………..mẹ.

Bài 3: Sắp xếp lại các câu sau:

1. tên/ của bạn/ Cái gì/ là?

………………………………………………………………………………………………

2. Nam/là/Tôi/tên.

………………………………………………………………………………………………

3. là/đây/Cái gì?

………………………………………………………………………………………………

4. pen / It / a / is.

………………………………………………………………………………………………

Bài 4: Dịch các câu sau sang tiếng Anh.

1. Tên của bạn là gì? Tôi tên là Quỳnh Anh

………………………………………………………………………………………………

2. Đây là ai? Đây là cha và mẹ của tôi.

………………………………………………………………………………………………

ĐỀ TÀI ĐỐI TƯỢNG, CON VẬT

Phần 1:

Bài 1: Điền chữ còn thiếu vào các từ sau.

_ quả táo _ tại o_topus tw_ c_ock

_ ook f_ sh d_or p_ ncil t_ble t_n

5/5 – (556 phiếu bầu)

xem thêm thông tin chi tiết về
Tổng hợp bài tập học hè môn Tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3

Tổng hợp bài tập học hè môn Tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3

Hình Ảnh về:
Tổng hợp bài tập học hè môn Tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3

Video về:
Tổng hợp bài tập học hè môn Tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3

Wiki về
Tổng hợp bài tập học hè môn Tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3


Tổng hợp bài tập học hè môn Tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3 -

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

Tổng hợp ôn hè tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3

Tổng hợp bài tập ôn hè môn Tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3 là tài liệu ôn tập hè lớp 2 dành cho thầy cô và các em học sinh tham khảo, ôn tập chuẩn bị bước vào lớp 3. Sau đây, mời các bạn. Quý thầy cô và các bậc phụ huynh cùng tải tài liệu hướng dẫn các em ôn tập.

Bài tập ôn hè lớp 2 lên lớp 3

Mẫu đơn xin học hè

130 bài Toán có lời văn ôn tập hè lớp 3

chủ đề 1

Họ và tên …………………….Lớp……………………. điểm…………

I. Đọc và nối

Đề kiểm tra cuối năm môn Tiếng Anh lớp 2

II. Viết các từ chính xác với hình ảnh

ăn mặc nho cậu bé nấu ăn hoa

Đề kiểm tra cuối năm môn Tiếng Anh lớp 2
Đề kiểm tra cuối năm môn Tiếng Anh lớp 2

1,…………… 2, ………… 3, ……………… 4, ………… 5………………

IV. Đọc và chọn câu trả lời đúng

Đề kiểm tra cuối năm môn Tiếng Anh lớp 2
Đề kiểm tra cuối năm môn Tiếng Anh lớp 2

V. Máy ghi âm các chữ cái

Đề kiểm tra cuối năm môn Tiếng Anh lớp 2
Đề kiểm tra cuối năm môn Tiếng Anh lớp 2

Đáp án đề ôn tập hè từ lớp 2 lên lớp 3 môn Tiếng Anh

I. Đọc và nối

1. công chúa 2. khỉ 3. chuông 4. Đu quay

II. Viết các từ đúng với hình ảnh:

váy: 4 nho: 1 trai: 5 bếp: 2 hoa: 3

III. Hoàn thành các câu

1. Tôi có thể nhìn thấy một hành tinh.

2. Tôi là giáo viên.

3. Họ thích trượt băng.

4. Tôi thích bơi lội.

5. Em gái tôi đang dọn phòng.

IV. Đọc và chọn câu trả lời đúng.

1. A. bay

2. B. cao bồi

Xem thêm: Văn mẫu lớp 12: Phân tích giá trị nhân đạo trong Chiếc thuyền ngoài xa

3. C. hoa

4. B. cỏ

5. A. cuốn sách

6. C. ngôi sao

V. Máy ghi âm các chữ cái

1. ochltacoe -> sô cô la

2. răng -> răng

3. etfe -> chân

4. kspi -> bỏ qua

5. worcn -> vương miện

Ôn tập tiếng Anh lớp 2 kiểm tra theo chủ đề

CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH

Phần 1:

Câu 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Chú, gia đình, chị, tám, con gái, bà

Cha, Bàn, chín, mẹ, trứng, đồ.

Thước, vàng, già, hồng, cô, ông,

……………Gia đình…………………….bố

…………… anh, em ………………..cháu

…………. Cháu gái…………………… mẹ

…………. Cô, dì……………………..chú

…………………… Bà. …………. Ông.

…………………… số 9

Câu 2: Hoàn thành các câu sau.

1. Tên của bạn là gì? n..tôi là……………………

2. Đây là ai? Đây là….y mo…cô ấy.

3. Đây là cha tôi..r.

4. Cái gì đây? Đây là p…n của tôi

Câu 3: Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B

Một

GỠ BỎ

1. Dì của tôi

2. Cha tôi

3. Mẹ tôi

4. Gia đình tôi

5. Anh trai tôi

một. mẹ tôi

b. cha tôi

c. dì tôi

d. anh trai tôi

đ. gia đình tôi

f. bà tôi

Câu 4: Đặt câu theo mẫu rồi dịch sang tiếng Việt

1. Đây/ mẹ: Đây là mẹ tôi: Đây là mẹ tôi.

2. Đây/bố ___________________________________________________

3. Anh/chị này _________________________________________________________

4. Đây/gia đình _________________________________________________________

Phần 2:

Bài tập 1: Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống để tạo thành từ có nghĩa:

1. anh……r 4. Fa…cô ấy

Xem thêm: Soạn bài Kể lại một truyền thuyết - Kết nối kiến ​​thức 6

2. mo….cô ấy 5. a…nt

3. n…tôi 6. s…n

Bài 2: Hoàn thành các câu sau và dịch sang tiếng Việt

1. Tên…….bạn là gì?

2. Tôi……là Quỳnh Anh.

3. Làm thế nào ... bạn?

4. Tôi……ổn. Cảm ơn bạn.

5. Cái gì………….cái này?

6. Đây là…………..mẹ.

Bài 3: Sắp xếp lại các câu sau:

1. tên/ của bạn/ Cái gì/ là?

………………………………………………………………………………………………

2. Nam/là/Tôi/tên.

………………………………………………………………………………………………

3. là/đây/Cái gì?

………………………………………………………………………………………………

4. pen / It / a / is.

………………………………………………………………………………………………

Bài 4: Dịch các câu sau sang tiếng Anh.

1. Tên của bạn là gì? Tôi tên là Quỳnh Anh

………………………………………………………………………………………………

2. Đây là ai? Đây là cha và mẹ của tôi.

………………………………………………………………………………………………

ĐỀ TÀI ĐỐI TƯỢNG, CON VẬT

Phần 1:

Bài 1: Điền chữ còn thiếu vào các từ sau.

_ quả táo _ tại o_topus tw_ c_ock

_ ook f_ sh d_or p_ ncil t_ble t_n

5/5 - (556 phiếu bầu)

[rule_{ruleNumber}]

#Tổng #hợp #bài #tập #học #hè #môn #Tiếng #Anh #lớp #lên #lớp

[rule_3_plain]

#Tổng #hợp #bài #tập #học #hè #môn #Tiếng #Anh #lớp #lên #lớp

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

1 tháng ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

1 tháng ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

Tổng hợp bài tập học hè môn Tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3Đáp án đề ôn tập hè lớp 2 lên lớp 3 môn Tiếng AnhRelated posts:

Tổng hợp bài tập học hè môn Tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3
Tổng hợp bài tập học hè môn Tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3 là tài liệu học hè lớp 2 dành cho quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo và ôn tập để chuẩn bị bước vào lớp 3. Sau đây, mời quý thầy cô và quý phụ huynh cùng tải về tài liệu để hướng dẫn các em học sinh ôn tập.
Bài tập ôn hè lớp 2 lên lớp 3

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Mẫu đơn xin học hè
130 bài Toán có lời văn ôn hè lớp 3
Đề số 1

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Họ và tên ………………………………………….…Lớp…..……… Điểm…………
I. Read and match
Bộ đề thi cuối năm Tiếng Anh lớp 2

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

II. Write the correct words with the picture
dress grapes boy cook flower
Bộ đề thi cuối năm Tiếng Anh lớp 21,…………… 2, ………… 3, ……………… 4, ………… 5………………

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

IV. Read and choose the correct answer
Bộ đề thi cuối năm Tiếng Anh lớp 2
V. Recorder the letters

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bộ đề thi cuối năm Tiếng Anh lớp 2
Đáp án đề ôn tập hè lớp 2 lên lớp 3 môn Tiếng Anh
I. Read and match
1. princess 2. monkey 3. bell 4.Swing

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

II. Write the correct words with the picture:
dress: 4 grapes: 1 boy: 5 cook: 2 flower: 3
III. Complete the sentences

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

1. I can see a planet.
2. I am a teacher.
3. They love to skate.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

4. I like to swim.
5. My sister is cleaning the room.
IV. Read and choose the correct answer.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

1. A. fly
2. B. cowboy
.ub83769f30b1417e2783b57bae8d6fd90 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .ub83769f30b1417e2783b57bae8d6fd90:active, .ub83769f30b1417e2783b57bae8d6fd90:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .ub83769f30b1417e2783b57bae8d6fd90 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .ub83769f30b1417e2783b57bae8d6fd90 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .ub83769f30b1417e2783b57bae8d6fd90 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .ub83769f30b1417e2783b57bae8d6fd90:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Văn mẫu lớp 12: Phân tích giá trị nhân đạo trong Chiếc thuyền ngoài xa3. C. flower

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

4. B. grass
5. A. book
6. C. star

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

V. Recorder the letters
1. o c h l t a c o e -> chocolate
2. theet -> teeth

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3. e t f e -> feet
4. kspi -> skip
5. w o r c n -> crown

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Đề ôn tiếng Anh lớp 2 để kiểm tra các chủ đề
CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH
Part 1:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 1: Chọn các từ để điền vào chỗ trống hợp lý.
Uncle, family, sister, eight, daughter, grandma
Father, Table, nine, mother, eggs, map.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Ruler, yellow, old, pink, aunt, grandpa,
……………Gia đình ……………….bố
…………… anh, em trai ………………..cháu trai

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

……………. Cháu gái …………………mẹ
……………. Cô, dì …………………..chú
………………bà ……………….ông

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

………………… số 9
Câu 2: Hoàn thành các câu sau.
1. What is your name? My n….me is …………………

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

2. Who is this? This is ….y mo…her.
3. This is my fath..r.
4. What is this? This is my p…n

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 3: Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B

A

B

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

1. My aunt
2. My father
3. My mother

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

4. My family
5. My brother

a. mẹ của em

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

b. bố của em
c. cô của em
d. em trai của em

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

e. gia đình của em
f. bà của em

Câu 4: Đặt câu theo mẫu rồi dịch sang tiếng việt

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

1. This/ mother: This is my mother : Đây là mẹ của em.
2. This/ father ___________________________________________
3. This/ brother ____________________________________________

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

4. This/family ____________________________________________
Part 2:
Bài 1: Hãy điền một chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo thành từ có nghĩa:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

1. bro……r 4. Fa…her
.u1833adaca5a14ee0688adbb4d847c4f9 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u1833adaca5a14ee0688adbb4d847c4f9:active, .u1833adaca5a14ee0688adbb4d847c4f9:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u1833adaca5a14ee0688adbb4d847c4f9 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u1833adaca5a14ee0688adbb4d847c4f9 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u1833adaca5a14ee0688adbb4d847c4f9 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u1833adaca5a14ee0688adbb4d847c4f9:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Soạn bài Kể lại một truyền thuyết – Kết nối tri thức 62. mo….her 5. a…nt
3. n…me 6. s….n

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài 2: Hoàn thành các câu sau và dịch sang Tiếng Việt
1. What…….your name?
2. My……is Quynh Anh.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3. How ……you?
4. I……fine. Thank you.
5. What……….this?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

6. This is………..mother.
Bài 3: Sắp xếp lại các câu sau:
1. name/ your/ What/ is?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

…………………………………………………………………………………
2. Nam / is / My / name.
…………………………………………………………………………………

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3. is / this / What?
…………………………………………………………………………………
4. pen / It / a / is.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

…………………………………………………………………………………
Bài 4: Dịch các câu sau sang tiếng anh.
1. Tên của bạn là gì? Tên của mình là Quỳnh Anh

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

…………………………………………………………………………………
2. Đây là ai? Đây là bố và mẹ của mình.
………………………………………………………………………………

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

CHỦ ĐỀ ĐỒ VẬT, CON VẬT
Part 1:
Bài 1: Điền chữ cái còn thiếu vào các từ sau.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

_ pple _ at o_topus tw_ c_ock
_ ook f_ sh d_or p_ ncil t_ble t_n

5/5 – (556 bình chọn)

Related posts:Tổng hợp bài tập ôn hè môn Tiếng Anh lớp 8 lên lớp 9
Tổng hợp bài tập ôn hè môn Toán, Tiếng việt lớp 1 lên lớp 2
Bài tập học hè môn Tiếng Anh lớp 5 lên lớp 6
Tổng hợp bài tập học hè môn Toán lớp 6 – Bài tập học hè môn Toán lớp 6 lên 7

#Tổng #hợp #bài #tập #học #hè #môn #Tiếng #Anh #lớp #lên #lớp

[rule_2_plain]

#Tổng #hợp #bài #tập #học #hè #môn #Tiếng #Anh #lớp #lên #lớp

[rule_2_plain]

#Tổng #hợp #bài #tập #học #hè #môn #Tiếng #Anh #lớp #lên #lớp

[rule_3_plain]

#Tổng #hợp #bài #tập #học #hè #môn #Tiếng #Anh #lớp #lên #lớp

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

1 tháng ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

1 tháng ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

Tổng hợp bài tập học hè môn Tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3Đáp án đề ôn tập hè lớp 2 lên lớp 3 môn Tiếng AnhRelated posts:

Tổng hợp bài tập học hè môn Tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3
Tổng hợp bài tập học hè môn Tiếng Anh lớp 2 lên lớp 3 là tài liệu học hè lớp 2 dành cho quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo và ôn tập để chuẩn bị bước vào lớp 3. Sau đây, mời quý thầy cô và quý phụ huynh cùng tải về tài liệu để hướng dẫn các em học sinh ôn tập.
Bài tập ôn hè lớp 2 lên lớp 3

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Mẫu đơn xin học hè
130 bài Toán có lời văn ôn hè lớp 3
Đề số 1

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Họ và tên ………………………………………….…Lớp…..……… Điểm…………
I. Read and match
Bộ đề thi cuối năm Tiếng Anh lớp 2

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

II. Write the correct words with the picture
dress grapes boy cook flower
Bộ đề thi cuối năm Tiếng Anh lớp 21,…………… 2, ………… 3, ……………… 4, ………… 5………………

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

IV. Read and choose the correct answer
Bộ đề thi cuối năm Tiếng Anh lớp 2
V. Recorder the letters

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bộ đề thi cuối năm Tiếng Anh lớp 2
Đáp án đề ôn tập hè lớp 2 lên lớp 3 môn Tiếng Anh
I. Read and match
1. princess 2. monkey 3. bell 4.Swing

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

II. Write the correct words with the picture:
dress: 4 grapes: 1 boy: 5 cook: 2 flower: 3
III. Complete the sentences

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

1. I can see a planet.
2. I am a teacher.
3. They love to skate.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

4. I like to swim.
5. My sister is cleaning the room.
IV. Read and choose the correct answer.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

1. A. fly
2. B. cowboy
.ub83769f30b1417e2783b57bae8d6fd90 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .ub83769f30b1417e2783b57bae8d6fd90:active, .ub83769f30b1417e2783b57bae8d6fd90:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .ub83769f30b1417e2783b57bae8d6fd90 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .ub83769f30b1417e2783b57bae8d6fd90 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .ub83769f30b1417e2783b57bae8d6fd90 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .ub83769f30b1417e2783b57bae8d6fd90:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Văn mẫu lớp 12: Phân tích giá trị nhân đạo trong Chiếc thuyền ngoài xa3. C. flower

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

4. B. grass
5. A. book
6. C. star

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

V. Recorder the letters
1. o c h l t a c o e -> chocolate
2. theet -> teeth

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3. e t f e -> feet
4. kspi -> skip
5. w o r c n -> crown

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Đề ôn tiếng Anh lớp 2 để kiểm tra các chủ đề
CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH
Part 1:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 1: Chọn các từ để điền vào chỗ trống hợp lý.
Uncle, family, sister, eight, daughter, grandma
Father, Table, nine, mother, eggs, map.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Ruler, yellow, old, pink, aunt, grandpa,
……………Gia đình ……………….bố
…………… anh, em trai ………………..cháu trai

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

……………. Cháu gái …………………mẹ
……………. Cô, dì …………………..chú
………………bà ……………….ông

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

………………… số 9
Câu 2: Hoàn thành các câu sau.
1. What is your name? My n….me is …………………

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

2. Who is this? This is ….y mo…her.
3. This is my fath..r.
4. What is this? This is my p…n

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 3: Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B

A

B

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

1. My aunt
2. My father
3. My mother

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

4. My family
5. My brother

a. mẹ của em

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

b. bố của em
c. cô của em
d. em trai của em

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

e. gia đình của em
f. bà của em

Câu 4: Đặt câu theo mẫu rồi dịch sang tiếng việt

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

1. This/ mother: This is my mother : Đây là mẹ của em.
2. This/ father ___________________________________________
3. This/ brother ____________________________________________

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

4. This/family ____________________________________________
Part 2:
Bài 1: Hãy điền một chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo thành từ có nghĩa:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

1. bro……r 4. Fa…her
.u1833adaca5a14ee0688adbb4d847c4f9 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u1833adaca5a14ee0688adbb4d847c4f9:active, .u1833adaca5a14ee0688adbb4d847c4f9:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u1833adaca5a14ee0688adbb4d847c4f9 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u1833adaca5a14ee0688adbb4d847c4f9 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u1833adaca5a14ee0688adbb4d847c4f9 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u1833adaca5a14ee0688adbb4d847c4f9:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Soạn bài Kể lại một truyền thuyết – Kết nối tri thức 62. mo….her 5. a…nt
3. n…me 6. s….n

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài 2: Hoàn thành các câu sau và dịch sang Tiếng Việt
1. What…….your name?
2. My……is Quynh Anh.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3. How ……you?
4. I……fine. Thank you.
5. What……….this?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

6. This is………..mother.
Bài 3: Sắp xếp lại các câu sau:
1. name/ your/ What/ is?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

…………………………………………………………………………………
2. Nam / is / My / name.
…………………………………………………………………………………

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3. is / this / What?
…………………………………………………………………………………
4. pen / It / a / is.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

…………………………………………………………………………………
Bài 4: Dịch các câu sau sang tiếng anh.
1. Tên của bạn là gì? Tên của mình là Quỳnh Anh

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

…………………………………………………………………………………
2. Đây là ai? Đây là bố và mẹ của mình.
………………………………………………………………………………

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

CHỦ ĐỀ ĐỒ VẬT, CON VẬT
Part 1:
Bài 1: Điền chữ cái còn thiếu vào các từ sau.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

_ pple _ at o_topus tw_ c_ock
_ ook f_ sh d_or p_ ncil t_ble t_n

5/5 – (556 bình chọn)

Related posts:Tổng hợp bài tập ôn hè môn Tiếng Anh lớp 8 lên lớp 9
Tổng hợp bài tập ôn hè môn Toán, Tiếng việt lớp 1 lên lớp 2
Bài tập học hè môn Tiếng Anh lớp 5 lên lớp 6
Tổng hợp bài tập học hè môn Toán lớp 6 – Bài tập học hè môn Toán lớp 6 lên 7

Chuyên mục: Giáo dục
#Tổng #hợp #bài #tập #học #hè #môn #Tiếng #Anh #lớp #lên #lớp

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button