Tiếng Anh 9 Unit 9: Getting started – Soạn Anh 9 trang 30

Bạn đang xem:
Tiếng Anh 9 Unit 9: Getting started – Soạn Anh 9 trang 30
tại thcsttphuxuyen.edu.vn

4 tuần trước

4 tuần trước

4 tuần trước

4 tuần trước

4 tuần trước

4 tuần trước

4 tuần trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

Soạn Tiếng Anh lớp 9 Unit 9 Getting Started giúp học sinh lớp 9 trả lời câu hỏi Tiếng Anh phần 1→4 trang 30, 31, 32 chuẩn bị bài English In The World trước lớp.

Giải bài tập Unit 9 lớp 9 Getting Started được biên soạn theo chương trình SGK Tiếng Anh lớp 9 mới. Qua đó giúp các em nhanh chóng nắm vững kiến ​​thức, trau dồi kỹ năng để học tốt Tiếng Anh 9. Sau đây là nội dung chi tiết của bài soạn. Unit 9 Bắt đầu lớp 9Mời các bạn theo dõi và tải tài liệu tại đây.

Tiếng Anh 9 Unit 9: Bắt đầu

Câu hỏi 1

1. Nghe và đọc.

(Nghe và đọc)

một. Đọc lại đoạn hội thoại và tìm danh từ của tính từ đơn giản và linh hoạt.

(Đọc lại đoạn đối thoại và tìm danh từ của tính từ ‘simple’ và ‘flexible’.)

b. Chuyển những tính từ này thành danh từ. Bạn có thể sử dụng một cuốn từ điển.

(Chuyển đổi tính từ thành danh từ. Bạn có thể sử dụng từ điển.)

c. Đọc đoạn hội thoại một lần nữa và chọn câu trả lời đúng.

(Đọc lại đoạn hội thoại và chọn câu trả lời đúng)

Phương pháp giải:

Đã dịch:

Giáo viên: Chào mừng đến với câu lạc bộ tiếng Anh. Hôm nay cô cho các con chơi trò đố vui để kiểm tra kiến ​​thức tiếng Anh của các con. Câu hỏi 1: Tiếng Anh được sử dụng như ngôn ngữ thứ nhất bởi hầu hết mọi người trên thế giới.

Tích cực: Chắc chắn rồi.

Giáo viên: Không đúng. Đó là tiếng Trung Quốc. Câu 2: Tiếng Anh có vốn từ vựng phong phú nhất?

Vy: Có, khoảng 500.000 từ và 300.000 thuật ngữ kỹ thuật.

Giáo viên: Một cách chính xác. Chính vì sự mở rộng của tiếng Anh, tiếng Anh đã vay mượn từ vựng của nhiều quốc gia khác.

Tích cực: Chà, không cần quá nhiều từ, chúng ta sẽ dễ dàng nắm vững nó hơn.

Giáo viên: Haha…nhưng sự đơn giản của cấu trúc từ khiến tiếng Anh trở nên dễ học. Nhiều từ tiếng Anh đã được đơn giản hóa qua nhiều thế kỷ. Bây giờ, câu hỏi 3: Ai đó có thể cho tôi biết một từ tiếng Anh có thể là danh từ, động từ và tính từ không?

Mái nhà: Tôi nghĩ từ “chủ ngữ” có thể hoạt động như một danh từ, động từ và tính từ.

Giáo viên: Xuất sắc. Trong tiếng Anh, cùng một từ có thể đóng nhiều vai trò khác nhau. Đó là do tính linh hoạt của nó. Câu 4: Từ dài nhất trong tiếng Anh chỉ có một nguyên âm là gì?

Tích cực: Có phải là độ dài từ không, thưa ông?

Vy: Không, tôi nghĩ điểm mạnh.

Giáo viên: Đúng rồi Vỹ. Cuối cùng, câu hỏi 5: ai có thể cho tôi biết ít nhất 3 loại tiếng Anh?

Mái nhà: Anh Mỹ, Anh Úc, và ah… Anh Ấn Độ.

Giải thích chi tiết:

Xem thêm: Tiếng Anh 6 Unit 1: Reading – Compose Tiếng Anh 6 trang 16 sách Creative Horizons

một)

Hướng dẫn giải:

đơn giản => đơn giản (sự đơn giản)

linh hoạt => mềm dẻo (Uyển chuyển)

b)

Hướng dẫn giải:

Tính từ (tính từ)Danh từ (danh từ)
Buồn (buồn)Sự sầu nảo (sự sầu nảo)
tối (tối)bóng tối (tối)
ngu (Ngu)Ngu ngốc (Ngu xuẩn)
nổi tiếng (nổi tiếng)phổ biến (Phổ biến)
vui mừng (vui mừng)hạnh phúc hạnh phúc (niềm hạnh phúc)
đúng giờ (kịp thời)đúng giờ (Kịp thời)

c)

Đầu tiên. Ngôn ngữ nào được nói nhiều nhất như một ngôn ngữ đầu tiên trên thế giới?

(Ngôn ngữ nào là tiếng mẹ đẻ của nhiều quốc gia trên thế giới?)

A. Tiếng Anh (Tiếng Anh)

B. Trung Quốc (Người Trung Quốc)

C. Tiếng Việt (Tiếng Việt)

2. Tiếng Anh có khoảng ______ từ và thuật ngữ kỹ thuật.

(Tiếng Anh có khoảng… từ kỹ thuật và thuật ngữ)

A. 500.000 won

B. 300.000

C. 800.000

3. The_____ của hình thức làm cho tiếng Anh dễ học.

(… của công thức giúp học tiếng Anh dễ dàng)

một sự đơn giản (Sự đơn giản)

B. mềm dẻo (Uyển chuyển)

C. Cởi mở (Sự mở rộng)

4. Một trong những lý do tại sao từ vựng tiếng Anh mở rộng là nó có _____.

(Một trong những lý do tại sao từ vựng tiếng Anh được mở rộng làAh…)

A. rất nhiều từ (rất nhiều từ)

B. nhiều loại (đa dạng)

C. mượn nhiều từ (nhiều từ mượn)

5. Một số động từ tiếng Anh là ____ danh từ hoặc tính từ của chúng.

(Một số động từ tiếng Anh là… danh từ hoặc tính từ của chúng.)

A. rất khác (rất khác nhau)

B. giống như (như nhau)

C. thay đổi theo (thay đổi thông qua)

câu 2

2. Nối các từ/cụm từ ở cột A với các định nghĩa ở cột B.

Xem thêm: Văn mẫu lớp 10: Phân tích 14 câu thơ cuối bài Chí khí anh hùng (7 bài văn mẫu)

(Nối các từ và cụm từ ở cột A với định nghĩa của chúng ở cột B.)

Giải thích chi tiết:

Đầu tiên. Ngôn ngữ đầu tiên – ngôn ngữ mà bạn học nói từ khi sinh ra

(ngôn ngữ đầu tiên – ngôn ngữ bạn học nói từ khi sinh ra.)

2. ngôn ngữ thứ hai – một ngôn ngữ mà bạn học để nói tốt và bạn sử dụng cho công việc hoặc ở trường, nhưng đó không phải là ngôn ngữ bạn học đầu tiên ở nhà.

(ngôn ngữ thứ hai – ngôn ngữ bạn học để nói lưu loát, bạn sử dụng ở nơi làm việc hoặc ở trường, không phải học lần đầu ở nhà.)

3. ngôn ngữ chính thức – ngôn ngữ này thường được sử dụng trong chính phủ, hành chính công, luật pháp và hệ thống giáo dục.

(Ngôn ngữ chính thức – ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống chính phủ, luật pháp và giáo dục.)

4. trọng âm – một cách phát âm các từ của một ngôn ngữ cho biết một người đến từ quốc gia hoặc khu vực nào.

(giọng nhấn – cách phát âm của các từ mà mọi người biết bạn đến từ quốc gia và khu vực nào.)

5. phương ngữ – một hình thức khu vực của một ngôn ngữ trong đó một số từ và ngữ pháp hơi khác so với hình thức tiêu chuẩn của cùng một ngôn ngữ.

(từ địa phương – ngôn ngữ đặc trưng của một vùng và từ ngữ và ngữ pháp hơi khác so với ngôn ngữ tiêu chuẩn.)

câu 3

Nối phần đầu của mỗi câu (1-6) với phần cuối của nó (af).

Nối phần đầu của mỗi câu (1-6) với phần cuối của nó (af)

Giải thích chi tiết:

Đầu tiên. Tiếng Anh được sử dụng như ngôn ngữ thứ nhất tại ít nhất 75 quốc gia trên thế giới.

(Tiếng Anh được sử dụng như tiếng mẹ đẻ ở ít nhất 75 quốc gia trên thế giới.)

2. Hội đồng Anh ước tính có khoảng 375 triệu người nói tiếng Anh thường xuyên như ngôn ngữ thứ hai.

Xem thêm: 500 bài toán nâng cao lớp 5 – Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán lớp 5 có đáp án

(Hội đồng Anh ước tính có khoảng 375 triệu người nói tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai.)

3. Hiện nay, hơn một tỷ người đang học tiếng Anh trên toàn thế giới.

(Hiện nay có hơn 1 tỷ người đang học tiếng Anh trên khắp thế giới.)

4. Nhập cư, công nghệ mới, văn hóa đại chúng và thậm chí cả chiến tranh đều góp phần vào sự phát triển của tiếng Anh.

(Di cư, công nghệ mới, văn hóa chung và thậm chí cả chiến tranh đã góp phần vào sự phát triển của tiếng Anh.)

5. Hiện nay, có rất nhiều loại tiếng Anh trên thế giới như tiếng Anh Anh, tiếng Anh Mỹ, tiếng Anh Úc, tiếng Anh Ấn Độ, v.v.

(Ngày nay có rất nhiều biến thể của tiếng Anh trên khắp thế giới như tiếng Anh Anh, tiếng Anh Mỹ, tiếng Anh Úc, tiếng Anh Ấn Độ, v.v.)

6. Có nhiều sự khác biệt về trọng âm và phương ngữ giữa các loại tiếng Anh mặc dù tất cả đều có thể hiểu được, ít nhiều, bởi những người nói các loại khác.

(Có nhiều sự khác biệt về phương ngữ và trọng âm giữa các biến thể tiếng Anh, mặc dù người bản xứ ít nhiều đều hiểu được tất cả.) nói về các biến thể.)

Câu 4

Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời các câu hỏi về tiếng Anh bằng cách sử dụng thông tin từ 3.

(Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời các câu hỏi về: Ngôn ngữ tiếng Anh sử dụng thông tin từ câu hỏi 3.)

Giải thích chi tiết:

Có bao nhiêu nước trên thế giới sử dụng tiếng Anh như ngôn ngữ đầu tiên của họ?

Ít nhất 75 quốc gia.

Chú ý: Những thông tin được gạch chân học sinh có thể thay thế để phù hợp với tình huống của mình.

Đã dịch:

Có bao nhiêu quốc gia trên thế giới sử dụng tiếng Anh như ngôn ngữ đầu tiên? Ít nhất 75 quốc gia.

5/5 – (341 phiếu)

xem thêm thông tin chi tiết về
Tiếng Anh 9 Unit 9: Getting started – Soạn Anh 9 trang 30

Tiếng Anh 9 Unit 9: Getting started – Soạn Anh 9 trang 30

Hình Ảnh về:
Tiếng Anh 9 Unit 9: Getting started – Soạn Anh 9 trang 30

Video về:
Tiếng Anh 9 Unit 9: Getting started – Soạn Anh 9 trang 30

Wiki về
Tiếng Anh 9 Unit 9: Getting started – Soạn Anh 9 trang 30


Tiếng Anh 9 Unit 9: Getting started – Soạn Anh 9 trang 30 -

4 tuần trước

4 tuần trước

4 tuần trước

4 tuần trước

4 tuần trước

4 tuần trước

4 tuần trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

Soạn Tiếng Anh lớp 9 Unit 9 Getting Started giúp học sinh lớp 9 trả lời câu hỏi Tiếng Anh phần 1→4 trang 30, 31, 32 chuẩn bị bài English In The World trước lớp.

Giải bài tập Unit 9 lớp 9 Getting Started được biên soạn theo chương trình SGK Tiếng Anh lớp 9 mới. Qua đó giúp các em nhanh chóng nắm vững kiến ​​thức, trau dồi kỹ năng để học tốt Tiếng Anh 9. Sau đây là nội dung chi tiết của bài soạn. Unit 9 Bắt đầu lớp 9Mời các bạn theo dõi và tải tài liệu tại đây.

Tiếng Anh 9 Unit 9: Bắt đầu

Câu hỏi 1

1. Nghe và đọc.

(Nghe và đọc)

một. Đọc lại đoạn hội thoại và tìm danh từ của tính từ đơn giản và linh hoạt.

(Đọc lại đoạn đối thoại và tìm danh từ của tính từ 'simple' và 'flexible'.)

b. Chuyển những tính từ này thành danh từ. Bạn có thể sử dụng một cuốn từ điển.

(Chuyển đổi tính từ thành danh từ. Bạn có thể sử dụng từ điển.)

c. Đọc đoạn hội thoại một lần nữa và chọn câu trả lời đúng.

(Đọc lại đoạn hội thoại và chọn câu trả lời đúng)

Phương pháp giải:

Đã dịch:

Giáo viên: Chào mừng đến với câu lạc bộ tiếng Anh. Hôm nay cô cho các con chơi trò đố vui để kiểm tra kiến ​​thức tiếng Anh của các con. Câu hỏi 1: Tiếng Anh được sử dụng như ngôn ngữ thứ nhất bởi hầu hết mọi người trên thế giới.

Tích cực: Chắc chắn rồi.

Giáo viên: Không đúng. Đó là tiếng Trung Quốc. Câu 2: Tiếng Anh có vốn từ vựng phong phú nhất?

Vy: Có, khoảng 500.000 từ và 300.000 thuật ngữ kỹ thuật.

Giáo viên: Một cách chính xác. Chính vì sự mở rộng của tiếng Anh, tiếng Anh đã vay mượn từ vựng của nhiều quốc gia khác.

Tích cực: Chà, không cần quá nhiều từ, chúng ta sẽ dễ dàng nắm vững nó hơn.

Giáo viên: Haha…nhưng sự đơn giản của cấu trúc từ khiến tiếng Anh trở nên dễ học. Nhiều từ tiếng Anh đã được đơn giản hóa qua nhiều thế kỷ. Bây giờ, câu hỏi 3: Ai đó có thể cho tôi biết một từ tiếng Anh có thể là danh từ, động từ và tính từ không?

Mái nhà: Tôi nghĩ từ "chủ ngữ" có thể hoạt động như một danh từ, động từ và tính từ.

Giáo viên: Xuất sắc. Trong tiếng Anh, cùng một từ có thể đóng nhiều vai trò khác nhau. Đó là do tính linh hoạt của nó. Câu 4: Từ dài nhất trong tiếng Anh chỉ có một nguyên âm là gì?

Tích cực: Có phải là độ dài từ không, thưa ông?

Vy: Không, tôi nghĩ điểm mạnh.

Giáo viên: Đúng rồi Vỹ. Cuối cùng, câu hỏi 5: ai có thể cho tôi biết ít nhất 3 loại tiếng Anh?

Mái nhà: Anh Mỹ, Anh Úc, và ah… Anh Ấn Độ.

Giải thích chi tiết:

Xem thêm: Tiếng Anh 6 Unit 1: Reading - Compose Tiếng Anh 6 trang 16 sách Creative Horizons

một)

Hướng dẫn giải:

đơn giản => đơn giản (sự đơn giản)

linh hoạt => mềm dẻo (Uyển chuyển)

b)

Hướng dẫn giải:

Tính từ (tính từ)Danh từ (danh từ)
Buồn (buồn)Sự sầu nảo (sự sầu nảo)
tối (tối)bóng tối (tối)
ngu (Ngu)Ngu ngốc (Ngu xuẩn)
nổi tiếng (nổi tiếng)phổ biến (Phổ biến)
vui mừng (vui mừng)hạnh phúc hạnh phúc (niềm hạnh phúc)
đúng giờ (kịp thời)đúng giờ (Kịp thời)

c)

Đầu tiên. Ngôn ngữ nào được nói nhiều nhất như một ngôn ngữ đầu tiên trên thế giới?

(Ngôn ngữ nào là tiếng mẹ đẻ của nhiều quốc gia trên thế giới?)

A. Tiếng Anh (Tiếng Anh)

B. Trung Quốc (Người Trung Quốc)

C. Tiếng Việt (Tiếng Việt)

2. Tiếng Anh có khoảng ______ từ và thuật ngữ kỹ thuật.

(Tiếng Anh có khoảng… từ kỹ thuật và thuật ngữ)

A. 500.000 won

B. 300.000

C. 800.000

3. The_____ của hình thức làm cho tiếng Anh dễ học.

(… của công thức giúp học tiếng Anh dễ dàng)

một sự đơn giản (Sự đơn giản)

B. mềm dẻo (Uyển chuyển)

C. Cởi mở (Sự mở rộng)

4. Một trong những lý do tại sao từ vựng tiếng Anh mở rộng là nó có _____.

(Một trong những lý do tại sao từ vựng tiếng Anh được mở rộng làAh...)

A. rất nhiều từ (rất nhiều từ)

B. nhiều loại (đa dạng)

C. mượn nhiều từ (nhiều từ mượn)

5. Một số động từ tiếng Anh là ____ danh từ hoặc tính từ của chúng.

(Một số động từ tiếng Anh là… danh từ hoặc tính từ của chúng.)

A. rất khác (rất khác nhau)

B. giống như (như nhau)

C. thay đổi theo (thay đổi thông qua)

câu 2

2. Nối các từ/cụm từ ở cột A với các định nghĩa ở cột B.

Xem thêm: Văn mẫu lớp 10: Phân tích 14 câu thơ cuối bài Chí khí anh hùng (7 bài văn mẫu)

(Nối các từ và cụm từ ở cột A với định nghĩa của chúng ở cột B.)

Giải thích chi tiết:

Đầu tiên. Ngôn ngữ đầu tiên – ngôn ngữ mà bạn học nói từ khi sinh ra

(ngôn ngữ đầu tiên – ngôn ngữ bạn học nói từ khi sinh ra.)

2. ngôn ngữ thứ hai – một ngôn ngữ mà bạn học để nói tốt và bạn sử dụng cho công việc hoặc ở trường, nhưng đó không phải là ngôn ngữ bạn học đầu tiên ở nhà.

(ngôn ngữ thứ hai – ngôn ngữ bạn học để nói lưu loát, bạn sử dụng ở nơi làm việc hoặc ở trường, không phải học lần đầu ở nhà.)

3. ngôn ngữ chính thức – ngôn ngữ này thường được sử dụng trong chính phủ, hành chính công, luật pháp và hệ thống giáo dục.

(Ngôn ngữ chính thức – ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống chính phủ, luật pháp và giáo dục.)

4. trọng âm – một cách phát âm các từ của một ngôn ngữ cho biết một người đến từ quốc gia hoặc khu vực nào.

(giọng nhấn – cách phát âm của các từ mà mọi người biết bạn đến từ quốc gia và khu vực nào.)

5. phương ngữ – một hình thức khu vực của một ngôn ngữ trong đó một số từ và ngữ pháp hơi khác so với hình thức tiêu chuẩn của cùng một ngôn ngữ.

(từ địa phương – ngôn ngữ đặc trưng của một vùng và từ ngữ và ngữ pháp hơi khác so với ngôn ngữ tiêu chuẩn.)

câu 3

Nối phần đầu của mỗi câu (1-6) với phần cuối của nó (af).

Nối phần đầu của mỗi câu (1-6) với phần cuối của nó (af)

Giải thích chi tiết:

Đầu tiên. Tiếng Anh được sử dụng như ngôn ngữ thứ nhất tại ít nhất 75 quốc gia trên thế giới.

(Tiếng Anh được sử dụng như tiếng mẹ đẻ ở ít nhất 75 quốc gia trên thế giới.)

2. Hội đồng Anh ước tính có khoảng 375 triệu người nói tiếng Anh thường xuyên như ngôn ngữ thứ hai.

Xem thêm: 500 bài toán nâng cao lớp 5 - Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán lớp 5 có đáp án

(Hội đồng Anh ước tính có khoảng 375 triệu người nói tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai.)

3. Hiện nay, hơn một tỷ người đang học tiếng Anh trên toàn thế giới.

(Hiện nay có hơn 1 tỷ người đang học tiếng Anh trên khắp thế giới.)

4. Nhập cư, công nghệ mới, văn hóa đại chúng và thậm chí cả chiến tranh đều góp phần vào sự phát triển của tiếng Anh.

(Di cư, công nghệ mới, văn hóa chung và thậm chí cả chiến tranh đã góp phần vào sự phát triển của tiếng Anh.)

5. Hiện nay, có rất nhiều loại tiếng Anh trên thế giới như tiếng Anh Anh, tiếng Anh Mỹ, tiếng Anh Úc, tiếng Anh Ấn Độ, v.v.

(Ngày nay có rất nhiều biến thể của tiếng Anh trên khắp thế giới như tiếng Anh Anh, tiếng Anh Mỹ, tiếng Anh Úc, tiếng Anh Ấn Độ, v.v.)

6. Có nhiều sự khác biệt về trọng âm và phương ngữ giữa các loại tiếng Anh mặc dù tất cả đều có thể hiểu được, ít nhiều, bởi những người nói các loại khác.

(Có nhiều sự khác biệt về phương ngữ và trọng âm giữa các biến thể tiếng Anh, mặc dù người bản xứ ít nhiều đều hiểu được tất cả.) nói về các biến thể.)

Câu 4

Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời các câu hỏi về tiếng Anh bằng cách sử dụng thông tin từ 3.

(Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời các câu hỏi về: Ngôn ngữ tiếng Anh sử dụng thông tin từ câu hỏi 3.)

Giải thích chi tiết:

Có bao nhiêu nước trên thế giới sử dụng tiếng Anh như ngôn ngữ đầu tiên của họ?

Ít nhất 75 quốc gia.

Chú ý: Những thông tin được gạch chân học sinh có thể thay thế để phù hợp với tình huống của mình.

Đã dịch:

Có bao nhiêu quốc gia trên thế giới sử dụng tiếng Anh như ngôn ngữ đầu tiên? Ít nhất 75 quốc gia.

5/5 - (341 phiếu)

[rule_{ruleNumber}]

#Tiếng #Anh #Unit #started #Soạn #Anh #trang

[rule_3_plain]

#Tiếng #Anh #Unit #started #Soạn #Anh #trang

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

4 tuần ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

4 tuần ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

4 tuần ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

4 tuần ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

4 tuần ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

4 tuần ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

4 tuần ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

Tiếng Anh 9 Unit 9: Getting startedCâu 1Câu 2Câu 3Câu 4Related posts:

Soạn Anh lớp 9 Unit 9 Getting Started giúp các em học sinh lớp 9 trả lời các câu hỏi tiếng Anh phần 1→4 trang 30, 31, 32 để chuẩn bị bài học English In The World trước khi đến lớp.
Giải bài tập Unit 9 lớp 9 Getting Started được biên soạn bám sát theo SGK Tiếng Anh lớp 9 chương trình mới. Qua đó giúp học sinh nhanh chóng nắm vững được kiến thức, trau dồi kỹ năng để học tốt tiếng Anh 9. Vậy sau đây là nội dung chi tiết bài soạn Unit 9 Getting Started lớp 9, mời các bạn cùng theo dõi và tải tài liệu tại đây.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Tiếng Anh 9 Unit 9: Getting started

Câu 1
1. Listen and read.
(Nghe và đọc)

a. Read the conversation again and find the nouns of the adjectives simple and flexible.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

(Đọc đoạn hội thoại lần nữa và tìm danh từ của tính từ ” đơn giản” và “linh động” ).
b. Convert these adjectives into nouns. You may use a dictionary.
(Chuyển các tính từ thành danh từ. Bạn có thể sử dụng từ điển.)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

c. Read the conversation again and choose the correct answers.
(Đọc đoạn hội thoại lần nữa và chọn đáp án đúng)
Phương pháp giải:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Tạm dịch:
Giáo viên: Chào mừng các em đến với câu lạc bộ tiếng Anh. Hôm nay, thầy cho các em chơi trò đố vui để kiểm tra kiến thức của các em về tiếng Anh. Câu 1: Có phải tiếng Anh được nói như ngôn ngữ đầu tiên bởi hầu hết mọi người trên thế giới.
Dương: Chắc chắc rồi ạ.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Giáo viên: Không đúng. Đó là tiếng Trung Quốc. Câu 2: Tiếng Anh có vốn từ vựng rộng nhất đùng không?
Vy: Vâng ạ, với khoảng 500,000 từ và 300,000 thuật ngữ kỹ thuật.
Giáo viên: Chính xác. Đó là bởi vì việc mở rộng của tiếng Anh, tiếng Anh đã mượn từ vựng từ nhiều nước khác.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Dương: Vâng, nếu không có quá nhiều từ sẽ dễ dàng hơn cho chúng ta thành thạo nó.
Giáo viên: Haha…nhưng sự đơn giản về cấu tạo từ đã làm cho tiếng Anh dễ học. Nhiều từ tiếng Anh đã được đơn giản hóa nhiều thế kỷ qua. Bây giờ, câu 3: Em nào có thể nói cho thầy biết một từ tiếng Anh có thể là danh từ, động từ và tính từ?
Mai: Em nghĩ từ “subject” có thể đóng vai trò như 1 danh từ, động từ và tính từ ạ.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Giáo viên: Xuất sắc. Trong tiếng Anh, cùng 1 từ có thể đóng nhiều vai trò khác nhau. Đó là do sự linh hoạt của nó. Câu 4: Từ nào dài nhất trong tiếng Anh mà chỉ có 1 nguyên âm?
Dương: Là từ length hả thầy?
Vy: Không tớ nghĩ là strengths.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Giáo viên: Đúng rồi Vy. Cuối cùng, câu 5: em nào có thể kể cho thầy ít nhất 3 sự đa dạng của tiếng Anh?
Mai: Anh Mỹ, Anh Úc, và à…Anh Ấn ạ.
Lời giải chi tiết:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

.ued5d6d7bdb3c75c6c31ce9b0d7f169f3 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .ued5d6d7bdb3c75c6c31ce9b0d7f169f3:active, .ued5d6d7bdb3c75c6c31ce9b0d7f169f3:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .ued5d6d7bdb3c75c6c31ce9b0d7f169f3 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .ued5d6d7bdb3c75c6c31ce9b0d7f169f3 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .ued5d6d7bdb3c75c6c31ce9b0d7f169f3 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .ued5d6d7bdb3c75c6c31ce9b0d7f169f3:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Tiếng Anh 6 Unit 1: Reading – Soạn Anh 6 trang 16 sách Chân trời sáng tạoa)
Hướng dẫn giải:
simple => simplicity (sự đơn giản)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

flexible => flexibility (sự linh hoạt)
b)
Hướng dẫn giải:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Adjective (tính từ)
Noun (danh từ)
Sad (buồn)
Sadness (nỗi buồn)
dark (tối)
darkness (bóng tối)
stupid (Ngu ngốc)
Stupidity (Sự ngu ngốc)
popular (phổ biến)
popularity (Sự phổ biến)
happy (hạnh phúc)
happiness (niềm hạn phúc)
punctual (đúng giờ)
punctuality (sự đúng giờ)
c)
1. Which language is most spoken as a first language in the world?
(Ngôn ngữ nào là tiếng mẹ đẻ của nhiều nước trên thế giới?)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

A. English (tiếng Anh)
B. Chinese (tiếng Trung)
C. Vietnamese (tiếng Việt)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

2. English has about_______ words and technical terms.
(Tiếng Anh có khoảng … từ và thuật ngữ kĩ thuật)
A. 500,000

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

B. 300,000
C. 800,000
3. The_____ of form makes English easy to learn.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

(… của công thức khiến cho tiếng Anh dễ để học)
A simplicity (Sự đơn giản)
B. flexibility (Sự linh hoạt)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

C. Openness (Sự mở rộng)
4. One of the reasons why the vocabulary of English is open is that it has _____ .
(Một trong những nguyên nhân tại sao từ vựng tiếng Anh được mở rộng là…)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

A. a lot of words (rất nhiều từ)
B.many varieties (đa dạng)
C.borrowed many words (nhiều từ được mượn)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

5. Some English verbs are____their nouns or adjectives.
(Một vài động từ tiếng Anh là … danh từ của nó hoặc tính từ.)
A. very different (rất khác)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

B.the same as (giống nhau)
C. changed according to (thay đổi thông qua)
Câu 2

2. Match the words/phrases in column A with the definitions in column B.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

.ud36d6efd29c790067cc6bcb366fb66a6 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .ud36d6efd29c790067cc6bcb366fb66a6:active, .ud36d6efd29c790067cc6bcb366fb66a6:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .ud36d6efd29c790067cc6bcb366fb66a6 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .ud36d6efd29c790067cc6bcb366fb66a6 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .ud36d6efd29c790067cc6bcb366fb66a6 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .ud36d6efd29c790067cc6bcb366fb66a6:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Văn mẫu lớp 10: Phân tích 14 câu thơ cuối bài Chí khí anh hùng (7 mẫu)( Nối từ, cụm từ trong cột A với định nghĩa trong cột B.)
Lời giải chi tiết:
1. First language – the language that you learn to speak from birth

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

(ngôn ngữ đầu tiếng – ngôn ngữ mà bạn học nói từ lúc sinh ra.)
2. second language – a language that you learn to speak well and that you use for work or at school, but that is not the language you learned first at home.
(ngôn ngữ thứ hai – ngôn ngữ bạn học nói thành thạo, bạn dùng trong công việc hoặc ở trường, không phải học đầu tiên ở quê nhà.)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3. official language – this language is generally used in the government, public administration, law and education system.
(Ngôn ngữ chính thức – ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi trong hệ thống chính phủ, cơ quan pháp luật và giáo dục.)
4. accent – a way of pronunciang the words of a language that shows which country or area a person come from.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

(chất giọng – cách phát âm của các từ ngữ mà qua đó mọi người biết bạn đến từ đất nước và vùng miền nào.)
5. dialect – a regional form of a language in which some words and grammar differ slightly from the standard form of the same language.
(từ địa phương – ngôn ngữ đặc trưng của một vùng miền và từ ngữ và ngữ pháp hơi khác so với ngôn ngữ chuẩn.)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 3
Match the beginning of each sentence (1-6) to its ending (a-f).
(Nối phần mở đầu của mỗi câu (1-6) với kết thúc của nó (a-f)
Lời giải chi tiết:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

1. English is used as a first language in at least 75 countries around the world.
(Tiếng Anh được sử dụng như tiếng mẹ để tại ít nhất 75 quốc gia trên thế giới.)
2. The British Council estimates that about 375 millions people speak English regularly as a second language.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

.u4d1155ca932d316b2454487b7162ebdf { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u4d1155ca932d316b2454487b7162ebdf:active, .u4d1155ca932d316b2454487b7162ebdf:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u4d1155ca932d316b2454487b7162ebdf { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u4d1155ca932d316b2454487b7162ebdf .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u4d1155ca932d316b2454487b7162ebdf .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u4d1155ca932d316b2454487b7162ebdf:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  500 bài Toán nâng cao lớp 5 – Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán lớp 5 có đáp án(Hội đồng Anh ước tính rắng có khoảng 375 triệu người nói tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai.)
3. At present, over a billion people are learning English worldwide.
(Hiện tại hơn 1 tỷ người đang học tiếng Anh trên khắp thế giới.)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

4. Immigration, new technology, popular culture and even war have all contributed to the growth of English.
(Sự di cư, công nghệ mới, văn hóa chung và thậm chí là chiến tranh đã đóng góp vào sự phát triển của tiếng Anh.)
5. Nowadays, there are many varieties of English all over the world such as British English, American English, Australian English, Indian English, etc.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

(Ngày nay có nhiều biến thể của tiếng Anh trên khắp thế giới chẳng hạn như Anh Anh, Anh Mỹ, Anh Úc, Anh Ấn,…)
6. There are many differences in accents and dialects between varieties of English though all can be understood, more or less, by speakers of other varieties.
(Có nhiều sự khác nhau về chất giọng và ngôn ngữ địa phương giữa các biến thể tiếng Anh mặc dù tất cả đều được hiểu ít hay nhiều bởi người nói của các biến thể.)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 4

Work in pairs. Ask and answer questions about the English language using the information from 3.

(Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời các câu hỏi về: Ngôn ngữ Tiếng Anh sử dụng thông tin từ câu 3.)
Lời giải chi tiết:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

How many conutries around the world use English as their first language?
At least 75 countries.
Chú ý: Những thông tin được gạch chân học sinh có thể thay thế để phù hợp với tình huống của riêng mình.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Tạm dịch:
Có bao nhiêu quốc gia trên thế giới sử dụng tiếng Anh như là ngôn ngữ đầu tiên của họ? Ít nhất là 75 quốc gia.

5/5 – (341 bình chọn)

Related posts:Tiếng Anh 9 Unit 9: Project – Soạn Anh 9 trang 41
Tiếng Anh 9 Unit 9: Skills 2 – Soạn Anh 9 trang 39
Tiếng Anh 9 Unit 9: Communication – Soạn Anh 9 trang 37
Tiếng Anh 9 Unit 1: Getting Started – Soạn Anh 9 trang 6, 7

#Tiếng #Anh #Unit #started #Soạn #Anh #trang

[rule_2_plain]

#Tiếng #Anh #Unit #started #Soạn #Anh #trang

[rule_2_plain]

#Tiếng #Anh #Unit #started #Soạn #Anh #trang

[rule_3_plain]

#Tiếng #Anh #Unit #started #Soạn #Anh #trang

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

4 tuần ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

4 tuần ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

4 tuần ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

4 tuần ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

4 tuần ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

4 tuần ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

4 tuần ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

Tiếng Anh 9 Unit 9: Getting startedCâu 1Câu 2Câu 3Câu 4Related posts:

Soạn Anh lớp 9 Unit 9 Getting Started giúp các em học sinh lớp 9 trả lời các câu hỏi tiếng Anh phần 1→4 trang 30, 31, 32 để chuẩn bị bài học English In The World trước khi đến lớp.
Giải bài tập Unit 9 lớp 9 Getting Started được biên soạn bám sát theo SGK Tiếng Anh lớp 9 chương trình mới. Qua đó giúp học sinh nhanh chóng nắm vững được kiến thức, trau dồi kỹ năng để học tốt tiếng Anh 9. Vậy sau đây là nội dung chi tiết bài soạn Unit 9 Getting Started lớp 9, mời các bạn cùng theo dõi và tải tài liệu tại đây.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Tiếng Anh 9 Unit 9: Getting started

Câu 1
1. Listen and read.
(Nghe và đọc)

a. Read the conversation again and find the nouns of the adjectives simple and flexible.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

(Đọc đoạn hội thoại lần nữa và tìm danh từ của tính từ ” đơn giản” và “linh động” ).
b. Convert these adjectives into nouns. You may use a dictionary.
(Chuyển các tính từ thành danh từ. Bạn có thể sử dụng từ điển.)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

c. Read the conversation again and choose the correct answers.
(Đọc đoạn hội thoại lần nữa và chọn đáp án đúng)
Phương pháp giải:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Tạm dịch:
Giáo viên: Chào mừng các em đến với câu lạc bộ tiếng Anh. Hôm nay, thầy cho các em chơi trò đố vui để kiểm tra kiến thức của các em về tiếng Anh. Câu 1: Có phải tiếng Anh được nói như ngôn ngữ đầu tiên bởi hầu hết mọi người trên thế giới.
Dương: Chắc chắc rồi ạ.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Giáo viên: Không đúng. Đó là tiếng Trung Quốc. Câu 2: Tiếng Anh có vốn từ vựng rộng nhất đùng không?
Vy: Vâng ạ, với khoảng 500,000 từ và 300,000 thuật ngữ kỹ thuật.
Giáo viên: Chính xác. Đó là bởi vì việc mở rộng của tiếng Anh, tiếng Anh đã mượn từ vựng từ nhiều nước khác.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Dương: Vâng, nếu không có quá nhiều từ sẽ dễ dàng hơn cho chúng ta thành thạo nó.
Giáo viên: Haha…nhưng sự đơn giản về cấu tạo từ đã làm cho tiếng Anh dễ học. Nhiều từ tiếng Anh đã được đơn giản hóa nhiều thế kỷ qua. Bây giờ, câu 3: Em nào có thể nói cho thầy biết một từ tiếng Anh có thể là danh từ, động từ và tính từ?
Mai: Em nghĩ từ “subject” có thể đóng vai trò như 1 danh từ, động từ và tính từ ạ.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Giáo viên: Xuất sắc. Trong tiếng Anh, cùng 1 từ có thể đóng nhiều vai trò khác nhau. Đó là do sự linh hoạt của nó. Câu 4: Từ nào dài nhất trong tiếng Anh mà chỉ có 1 nguyên âm?
Dương: Là từ length hả thầy?
Vy: Không tớ nghĩ là strengths.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Giáo viên: Đúng rồi Vy. Cuối cùng, câu 5: em nào có thể kể cho thầy ít nhất 3 sự đa dạng của tiếng Anh?
Mai: Anh Mỹ, Anh Úc, và à…Anh Ấn ạ.
Lời giải chi tiết:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

.ued5d6d7bdb3c75c6c31ce9b0d7f169f3 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .ued5d6d7bdb3c75c6c31ce9b0d7f169f3:active, .ued5d6d7bdb3c75c6c31ce9b0d7f169f3:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .ued5d6d7bdb3c75c6c31ce9b0d7f169f3 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .ued5d6d7bdb3c75c6c31ce9b0d7f169f3 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .ued5d6d7bdb3c75c6c31ce9b0d7f169f3 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .ued5d6d7bdb3c75c6c31ce9b0d7f169f3:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Tiếng Anh 6 Unit 1: Reading – Soạn Anh 6 trang 16 sách Chân trời sáng tạoa)
Hướng dẫn giải:
simple => simplicity (sự đơn giản)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

flexible => flexibility (sự linh hoạt)
b)
Hướng dẫn giải:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Adjective (tính từ)
Noun (danh từ)
Sad (buồn)
Sadness (nỗi buồn)
dark (tối)
darkness (bóng tối)
stupid (Ngu ngốc)
Stupidity (Sự ngu ngốc)
popular (phổ biến)
popularity (Sự phổ biến)
happy (hạnh phúc)
happiness (niềm hạn phúc)
punctual (đúng giờ)
punctuality (sự đúng giờ)
c)
1. Which language is most spoken as a first language in the world?
(Ngôn ngữ nào là tiếng mẹ đẻ của nhiều nước trên thế giới?)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

A. English (tiếng Anh)
B. Chinese (tiếng Trung)
C. Vietnamese (tiếng Việt)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

2. English has about_______ words and technical terms.
(Tiếng Anh có khoảng … từ và thuật ngữ kĩ thuật)
A. 500,000

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

B. 300,000
C. 800,000
3. The_____ of form makes English easy to learn.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

(… của công thức khiến cho tiếng Anh dễ để học)
A simplicity (Sự đơn giản)
B. flexibility (Sự linh hoạt)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

C. Openness (Sự mở rộng)
4. One of the reasons why the vocabulary of English is open is that it has _____ .
(Một trong những nguyên nhân tại sao từ vựng tiếng Anh được mở rộng là…)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

A. a lot of words (rất nhiều từ)
B.many varieties (đa dạng)
C.borrowed many words (nhiều từ được mượn)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

5. Some English verbs are____their nouns or adjectives.
(Một vài động từ tiếng Anh là … danh từ của nó hoặc tính từ.)
A. very different (rất khác)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

B.the same as (giống nhau)
C. changed according to (thay đổi thông qua)
Câu 2

2. Match the words/phrases in column A with the definitions in column B.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

.ud36d6efd29c790067cc6bcb366fb66a6 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .ud36d6efd29c790067cc6bcb366fb66a6:active, .ud36d6efd29c790067cc6bcb366fb66a6:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .ud36d6efd29c790067cc6bcb366fb66a6 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .ud36d6efd29c790067cc6bcb366fb66a6 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .ud36d6efd29c790067cc6bcb366fb66a6 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .ud36d6efd29c790067cc6bcb366fb66a6:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Văn mẫu lớp 10: Phân tích 14 câu thơ cuối bài Chí khí anh hùng (7 mẫu)( Nối từ, cụm từ trong cột A với định nghĩa trong cột B.)
Lời giải chi tiết:
1. First language – the language that you learn to speak from birth

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

(ngôn ngữ đầu tiếng – ngôn ngữ mà bạn học nói từ lúc sinh ra.)
2. second language – a language that you learn to speak well and that you use for work or at school, but that is not the language you learned first at home.
(ngôn ngữ thứ hai – ngôn ngữ bạn học nói thành thạo, bạn dùng trong công việc hoặc ở trường, không phải học đầu tiên ở quê nhà.)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3. official language – this language is generally used in the government, public administration, law and education system.
(Ngôn ngữ chính thức – ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi trong hệ thống chính phủ, cơ quan pháp luật và giáo dục.)
4. accent – a way of pronunciang the words of a language that shows which country or area a person come from.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

(chất giọng – cách phát âm của các từ ngữ mà qua đó mọi người biết bạn đến từ đất nước và vùng miền nào.)
5. dialect – a regional form of a language in which some words and grammar differ slightly from the standard form of the same language.
(từ địa phương – ngôn ngữ đặc trưng của một vùng miền và từ ngữ và ngữ pháp hơi khác so với ngôn ngữ chuẩn.)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 3
Match the beginning of each sentence (1-6) to its ending (a-f).
(Nối phần mở đầu của mỗi câu (1-6) với kết thúc của nó (a-f)
Lời giải chi tiết:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

1. English is used as a first language in at least 75 countries around the world.
(Tiếng Anh được sử dụng như tiếng mẹ để tại ít nhất 75 quốc gia trên thế giới.)
2. The British Council estimates that about 375 millions people speak English regularly as a second language.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

.u4d1155ca932d316b2454487b7162ebdf { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u4d1155ca932d316b2454487b7162ebdf:active, .u4d1155ca932d316b2454487b7162ebdf:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u4d1155ca932d316b2454487b7162ebdf { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u4d1155ca932d316b2454487b7162ebdf .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u4d1155ca932d316b2454487b7162ebdf .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u4d1155ca932d316b2454487b7162ebdf:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  500 bài Toán nâng cao lớp 5 – Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán lớp 5 có đáp án(Hội đồng Anh ước tính rắng có khoảng 375 triệu người nói tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai.)
3. At present, over a billion people are learning English worldwide.
(Hiện tại hơn 1 tỷ người đang học tiếng Anh trên khắp thế giới.)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

4. Immigration, new technology, popular culture and even war have all contributed to the growth of English.
(Sự di cư, công nghệ mới, văn hóa chung và thậm chí là chiến tranh đã đóng góp vào sự phát triển của tiếng Anh.)
5. Nowadays, there are many varieties of English all over the world such as British English, American English, Australian English, Indian English, etc.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

(Ngày nay có nhiều biến thể của tiếng Anh trên khắp thế giới chẳng hạn như Anh Anh, Anh Mỹ, Anh Úc, Anh Ấn,…)
6. There are many differences in accents and dialects between varieties of English though all can be understood, more or less, by speakers of other varieties.
(Có nhiều sự khác nhau về chất giọng và ngôn ngữ địa phương giữa các biến thể tiếng Anh mặc dù tất cả đều được hiểu ít hay nhiều bởi người nói của các biến thể.)

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Câu 4

Work in pairs. Ask and answer questions about the English language using the information from 3.

(Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời các câu hỏi về: Ngôn ngữ Tiếng Anh sử dụng thông tin từ câu 3.)
Lời giải chi tiết:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

How many conutries around the world use English as their first language?
At least 75 countries.
Chú ý: Những thông tin được gạch chân học sinh có thể thay thế để phù hợp với tình huống của riêng mình.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Tạm dịch:
Có bao nhiêu quốc gia trên thế giới sử dụng tiếng Anh như là ngôn ngữ đầu tiên của họ? Ít nhất là 75 quốc gia.

5/5 – (341 bình chọn)

Related posts:Tiếng Anh 9 Unit 9: Project – Soạn Anh 9 trang 41
Tiếng Anh 9 Unit 9: Skills 2 – Soạn Anh 9 trang 39
Tiếng Anh 9 Unit 9: Communication – Soạn Anh 9 trang 37
Tiếng Anh 9 Unit 1: Getting Started – Soạn Anh 9 trang 6, 7

Chuyên mục: Giáo dục
#Tiếng #Anh #Unit #started #Soạn #Anh #trang

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button