Thuật ngữ thi Violympic Toán Tiếng Anh cấp Tiểu học, Trung học cơ sở

Bạn đang xem:
Thuật ngữ thi Violympic Toán Tiếng Anh cấp Tiểu học, Trung học cơ sở
tại thcsttphuxuyen.edu.vn

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

Để làm tốt bài thi Toán tiếng Anh Violympic, các em cần nắm vững từ vựng, cũng như các thuật ngữ tiếng Anh để đọc hiểu nhanh. Bộ đề thi Violympic Toán Tiếng Anh này giúp các em học sinh tiểu học và THCS rèn luyện tốt vốn từ vựng Tiếng Anh. Mời các bạn xem chi tiết:

Từ vựng luyện thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 8

Từ vựng luyện thi Violympic Tiếng Anh lớp 4

Một số thuật ngữ Toán Violympic Tiếng Anh cấp Tiểu học và THCS

Giải thích một số từ tiếng Anh điển hình trong Toán học

STT

từ/cụm từ tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt (toán học)

Đầu tiên

cộng

Thêm

2

Diện tích

Diện tích

3

Trung bình

Vừa phải

4

Khối

Đơn vị

5

tính toán

Tính toán

6

liên tiếp

liên tiếp

7

Sự khác biệt

Sự khác biệt

số 8

chữ số

Con số

9

Riêng biệt

Khác biệt / Khác nhau

mười

Chia

Chia

11

chia hết

chia hết

thứ mười hai

Bình đẳng

Đơn giản

13

Thậm chí

Thậm chí

14

Một cách chính xác

Một cách chính xác

15

Thể hiện

Mô tả

16

Biểu hiện

Biểu hiện

17

Nhân vật

Hình ảnh

18

phân số

Phân số, phần

19

lớn hơn

To hơn

20

Vĩ đại nhất

To nhất

21

Một nửa

Một nửa

22

Internet

số nguyên

23

chiều dài

kéo dài

24

thiếu số

thiếu số

25

nhân

Cốt lõi

26

Phủ định

Dấu trừ

27

Số lẻ

Số lẻ

28

nguyên bản

Ban đầu

29

Đôi

Cặp số)

30

Họa tiết

Mô hình

31

chu vi

Chu vi

32

Tích cực

Tích cực

33

Pao

*đơn vị khối lượng*

34

Sản phẩm

phân tích số

35

hình chữ nhật

hình chữ nhật

36

Kết quả

Kết quả

37

thỏa mãn điều kiện

thỏa mãn điều kiện

38

Trình tự/ trình tự sau

Chuỗi/dãy số sau

39

bóng mờ

Làm tối, đánh bóng

40

nhỏ hơn

Ít hơn

41

nhỏ nhất

nhỏ nhất

42

Quảng trường

Quảng trường

43

trừ đi

Dấu trừ

44

Tổng

toàn bộ

45

Kỳ hạn

Thứ hạng

46

Tổng cộng

toàn bộ

47

Hai lần

2 lần

48

Giá trị

Giá trị

49

Trọng lượng

Trọng lượng

50

Bề rộng

Bề rộng

Xem thêm: Viết một đoạn văn bằng tiếng Anh về một gia đình lớn (4 mẫu)

Từ Vựng Toán Học Tiếng Anh

STT

từ/cụm từ tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt (toán học)

Đầu tiên

Tương đương

Tương đương

2

tỉ lệ

Tỉ lệ

3

nhân vật

Hình ảnh

4

Tương tự

Như nhau

5

giá trị có thể

giá trị có thể

6

Nói lại

Nói lại

7

số nhất định

số đã cho

số 8

Giảm bớt

Giảm

9

Tăng

Được tăng lương

mười

Một lần

Một lần

11

số khác không

Số khác 0

thứ mười hai

tối thiểu

nhỏ nhất

13

tối đa

To nhất

Từ vựng luyện thi Violympic Tiếng Anh lớp 4

  • Đơn vị: Đơn vị
  • Hàng chục: Hàng chục
  • Hàng trăm: Hàng trăm
  • Hàng ngàn: Hàng ngàn
  • Địa điểm: Vị trí, hàng
  • Số: Số
  • Chữ số: Chữ số
  • Số có một chữ số: Số có một chữ số
  • Số có 2 chữ số: Số có 2 chữ số
  • So sánh: So sánh
  • Dãy số: Dãy số
  • Số tự nhiên: Số tự nhiên
  • Tấn: Tấn
  • Kilôgam: Kilôgam
  • Thứ hai: Giây
  • Phút: Phút
  • Thế kỷ: Thế kỷ
  • Trung bình: Trung bình
  • Sơ đồ/Biểu đồ: Biểu đồ
  • Bổ sung: Bổ sung
  • Thêm: Thêm vào, thêm vào
  • Tam giác: Tam giác
  • Chu vi: Chu vi
  • Khu vực: Khu vực
  • Chia hết cho…: Chia hết cho…
  • Phân số: Phân số
  • Mẫu số: Mẫu số
  • Tổng: Tổng cộng
  • Phép trừ: Phép trừ
  • Trừ: Trừ, trừ
  • Sự khác biệt: Sự khác biệt
  • Phép nhân: Phép nhân
  • Nhân: Nhân lên
  • Sản phẩm: Tích
  • Bộ phận: Bộ phận
  • Chia: Chia
  • Danh ngôn: Tình yêu
  • Góc: Góc
  • Góc nhọn: Góc nhọn
  • góc tù: góc tù
  • Góc bên phải: Góc bên phải
  • Góc thẳng: Góc phẳng
  • Đường kẻ: Đường thẳng
  • Đoạn đường: Đoạn đường
  • Các đường vuông góc: Các đường vuông góc
  • Đường song song: Đường song song
  • hình vuông: hình vuông
  • Hình chữ nhật: Hình chữ nhật
  • Tử số: Tử số
  • Mẫu số chung: Mẫu số chung
  • Hình thoi: Hình thoi
  • Hình bình hành: Hình bình hành
  • Tỷ lệ: Điểm

Xem thêm: Tác phẩm Ca Huế trên sông Hương – Báo Người Hà Nội, Hà Anh Minh

Từ vựng luyện thi Violympic Tiếng Anh lớp 5

  • chiều dài [leηθ]: Dài
  • Cao [hait]: Chiều cao
  • Bề rộng [widθ]: Bề rộng
  • Chu vi [pə’rimitə(r)]: chu vi
  • Thiên thần [‘æηgl]: Góc
  • Góc bên phải: Góc bên phải
  • Hàng [lain]: Đường phố
  • Đường thẳng: Đường thẳng
  • Đường cong [kə:v]: Đường cong
  • Song song [‘pærəlel]: Song song
  • Đường tiếp tuyến [‘tændʒənt]: Đường tiếp tuyến
  • Âm lượng [‘vɔlju:m]: Âm lượng
  • Thêm [plʌs]: Tích cực
  • Dấu trừ [‘mainəs]: Dấu trừ
  • Lần hoặc nhân với: Lần
  • bình phương [skweə]: Quảng trường
  • Cubed: Sức mạnh của ba, sức mạnh của ba
  • Căn bậc hai: Căn bậc hai
  • Bình đẳng [‘i:kwəl]: Đơn giản
  • Để thêm: Thêm
  • Để trừ hoặc lấy đi: Subtract
  • Để nhân lên: Nhân lên
  • Để chia: Chia
  • Để tính toán: Tính toán
  • Phép cộng [ə’di∫n]: Tổng kết
  • phép trừ [səb’træk∫n]: Phép trừ
  • Phép nhân [,mʌltipli’kei∫n]: Phép nhân
  • Phân công [di’viʒn]: Phân công
  • Tổng cộng [‘toutl]: Tổng cộng
  • Môn số học [ə’riθmətik]: Chữ số
  • Đại số học [‘ældʒibrə]: Đại số học

Từ vựng luyện thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 8

1. value (n): giá trị

19. cube (n): khối lập phương, khối lập phương

2. phương trình (n): phương trình

20. axis axis (n): trục tọa độ

3. inequation (n): bất phương trình

21. speed (n): tốc độ, vận tốc

4. solution/root (n): giải pháp

22. average (adj/n): trung bình

5. tham số (n): thông số

23. base (n): cạnh đáy

6. product (n): sản phẩm

24. kim tự tháp (n): kim tự tháp

7. area (n): diện tích

25. solid (n): khối lập phương

8. total surface area (n): tổng diện tích

26. gain (v): gia tăng

9. prism (n): lăng kính

27. giảm (v): giảm

10. isosceles (adj): trọng lượng

Tam giác cân: tam giác cân

Hình thang cân: hình thang cân

11. square root (n): căn bậc hai

28. distance (n): khoảng cách

12. height (n): độ cao

29. thương (n): thương số

13. đa giác (n): đa giác

30. rest (n): số dư

14. internal angle (n): góc bên trong

31. Perimeter (n): chu vi

15. crossover (v): cắt nhau

32. volume (n): khối lượng

16. hình bình hành (n): hình bình hành

33. liên tiếp (adj): liên tiếp

17. crossover (n): đường chéo

34. tử số (n): tử số

18. circle (n): hình tròn, hình tròn

35. denominator (n): mẫu số

Xem thêm: GDCD 8 bài 11: Lao động tự giác và sáng tạo

5/5 – (436 phiếu)

xem thêm thông tin chi tiết về
Thuật ngữ thi Violympic Toán Tiếng Anh cấp Tiểu học, Trung học cơ sở

Thuật ngữ thi Violympic Toán Tiếng Anh cấp Tiểu học, Trung học cơ sở

Hình Ảnh về:
Thuật ngữ thi Violympic Toán Tiếng Anh cấp Tiểu học, Trung học cơ sở

Video về:
Thuật ngữ thi Violympic Toán Tiếng Anh cấp Tiểu học, Trung học cơ sở

Wiki về
Thuật ngữ thi Violympic Toán Tiếng Anh cấp Tiểu học, Trung học cơ sở


Thuật ngữ thi Violympic Toán Tiếng Anh cấp Tiểu học, Trung học cơ sở -

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

Để làm tốt bài thi Toán tiếng Anh Violympic, các em cần nắm vững từ vựng, cũng như các thuật ngữ tiếng Anh để đọc hiểu nhanh. Bộ đề thi Violympic Toán Tiếng Anh này giúp các em học sinh tiểu học và THCS rèn luyện tốt vốn từ vựng Tiếng Anh. Mời các bạn xem chi tiết:

Từ vựng luyện thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 8

Từ vựng luyện thi Violympic Tiếng Anh lớp 4

Một số thuật ngữ Toán Violympic Tiếng Anh cấp Tiểu học và THCS

Giải thích một số từ tiếng Anh điển hình trong Toán học

STT

từ/cụm từ tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt (toán học)

Đầu tiên

cộng

Thêm

2

Diện tích

Diện tích

3

Trung bình

Vừa phải

4

Khối

Đơn vị

5

tính toán

Tính toán

6

liên tiếp

liên tiếp

7

Sự khác biệt

Sự khác biệt

số 8

chữ số

Con số

9

Riêng biệt

Khác biệt / Khác nhau

mười

Chia

Chia

11

chia hết

chia hết

thứ mười hai

Bình đẳng

Đơn giản

13

Thậm chí

Thậm chí

14

Một cách chính xác

Một cách chính xác

15

Thể hiện

Mô tả

16

Biểu hiện

Biểu hiện

17

Nhân vật

Hình ảnh

18

phân số

Phân số, phần

19

lớn hơn

To hơn

20

Vĩ đại nhất

To nhất

21

Một nửa

Một nửa

22

Internet

số nguyên

23

chiều dài

kéo dài

24

thiếu số

thiếu số

25

nhân

Cốt lõi

26

Phủ định

Dấu trừ

27

Số lẻ

Số lẻ

28

nguyên bản

Ban đầu

29

Đôi

Cặp số)

30

Họa tiết

Mô hình

31

chu vi

Chu vi

32

Tích cực

Tích cực

33

Pao

*đơn vị khối lượng*

34

Sản phẩm

phân tích số

35

hình chữ nhật

hình chữ nhật

36

Kết quả

Kết quả

37

thỏa mãn điều kiện

thỏa mãn điều kiện

38

Trình tự/ trình tự sau

Chuỗi/dãy số sau

39

bóng mờ

Làm tối, đánh bóng

40

nhỏ hơn

Ít hơn

41

nhỏ nhất

nhỏ nhất

42

Quảng trường

Quảng trường

43

trừ đi

Dấu trừ

44

Tổng

toàn bộ

45

Kỳ hạn

Thứ hạng

46

Tổng cộng

toàn bộ

47

Hai lần

2 lần

48

Giá trị

Giá trị

49

Trọng lượng

Trọng lượng

50

Bề rộng

Bề rộng

Xem thêm: Viết một đoạn văn bằng tiếng Anh về một gia đình lớn (4 mẫu)

Từ Vựng Toán Học Tiếng Anh

STT

từ/cụm từ tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt (toán học)

Đầu tiên

Tương đương

Tương đương

2

tỉ lệ

Tỉ lệ

3

nhân vật

Hình ảnh

4

Tương tự

Như nhau

5

giá trị có thể

giá trị có thể

6

Nói lại

Nói lại

7

số nhất định

số đã cho

số 8

Giảm bớt

Giảm

9

Tăng

Được tăng lương

mười

Một lần

Một lần

11

số khác không

Số khác 0

thứ mười hai

tối thiểu

nhỏ nhất

13

tối đa

To nhất

Từ vựng luyện thi Violympic Tiếng Anh lớp 4

  • Đơn vị: Đơn vị
  • Hàng chục: Hàng chục
  • Hàng trăm: Hàng trăm
  • Hàng ngàn: Hàng ngàn
  • Địa điểm: Vị trí, hàng
  • Số: Số
  • Chữ số: Chữ số
  • Số có một chữ số: Số có một chữ số
  • Số có 2 chữ số: Số có 2 chữ số
  • So sánh: So sánh
  • Dãy số: Dãy số
  • Số tự nhiên: Số tự nhiên
  • Tấn: Tấn
  • Kilôgam: Kilôgam
  • Thứ hai: Giây
  • Phút: Phút
  • Thế kỷ: Thế kỷ
  • Trung bình: Trung bình
  • Sơ đồ/Biểu đồ: Biểu đồ
  • Bổ sung: Bổ sung
  • Thêm: Thêm vào, thêm vào
  • Tam giác: Tam giác
  • Chu vi: Chu vi
  • Khu vực: Khu vực
  • Chia hết cho…: Chia hết cho…
  • Phân số: Phân số
  • Mẫu số: Mẫu số
  • Tổng: Tổng cộng
  • Phép trừ: Phép trừ
  • Trừ: Trừ, trừ
  • Sự khác biệt: Sự khác biệt
  • Phép nhân: Phép nhân
  • Nhân: Nhân lên
  • Sản phẩm: Tích
  • Bộ phận: Bộ phận
  • Chia: Chia
  • Danh ngôn: Tình yêu
  • Góc: Góc
  • Góc nhọn: Góc nhọn
  • góc tù: góc tù
  • Góc bên phải: Góc bên phải
  • Góc thẳng: Góc phẳng
  • Đường kẻ: Đường thẳng
  • Đoạn đường: Đoạn đường
  • Các đường vuông góc: Các đường vuông góc
  • Đường song song: Đường song song
  • hình vuông: hình vuông
  • Hình chữ nhật: Hình chữ nhật
  • Tử số: Tử số
  • Mẫu số chung: Mẫu số chung
  • Hình thoi: Hình thoi
  • Hình bình hành: Hình bình hành
  • Tỷ lệ: Điểm

Xem thêm: Tác phẩm Ca Huế trên sông Hương - Báo Người Hà Nội, Hà Anh Minh

Từ vựng luyện thi Violympic Tiếng Anh lớp 5

  • chiều dài [leηθ]: Dài
  • Cao [hait]: Chiều cao
  • Bề rộng [widθ]: Bề rộng
  • Chu vi [pə’rimitə(r)]: chu vi
  • Thiên thần [‘æηgl]: Góc
  • Góc bên phải: Góc bên phải
  • Hàng [lain]: Đường phố
  • Đường thẳng: Đường thẳng
  • Đường cong [kə:v]: Đường cong
  • Song song [‘pærəlel]: Song song
  • Đường tiếp tuyến [‘tændʒənt]: Đường tiếp tuyến
  • Âm lượng [‘vɔlju:m]: Âm lượng
  • Thêm [plʌs]: Tích cực
  • Dấu trừ [‘mainəs]: Dấu trừ
  • Lần hoặc nhân với: Lần
  • bình phương [skweə]: Quảng trường
  • Cubed: Sức mạnh của ba, sức mạnh của ba
  • Căn bậc hai: Căn bậc hai
  • Bình đẳng [‘i:kwəl]: Đơn giản
  • Để thêm: Thêm
  • Để trừ hoặc lấy đi: Subtract
  • Để nhân lên: Nhân lên
  • Để chia: Chia
  • Để tính toán: Tính toán
  • Phép cộng [ə’di∫n]: Tổng kết
  • phép trừ [səb’træk∫n]: Phép trừ
  • Phép nhân [,mʌltipli’kei∫n]: Phép nhân
  • Phân công [di’viʒn]: Phân công
  • Tổng cộng [‘toutl]: Tổng cộng
  • Môn số học [ə’riθmətik]: Chữ số
  • Đại số học [‘ældʒibrə]: Đại số học

Từ vựng luyện thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 8

1. value (n): giá trị

19. cube (n): khối lập phương, khối lập phương

2. phương trình (n): phương trình

20. axis axis (n): trục tọa độ

3. inequation (n): bất phương trình

21. speed (n): tốc độ, vận tốc

4. solution/root (n): giải pháp

22. average (adj/n): trung bình

5. tham số (n): thông số

23. base (n): cạnh đáy

6. product (n): sản phẩm

24. kim tự tháp (n): kim tự tháp

7. area (n): diện tích

25. solid (n): khối lập phương

8. total surface area (n): tổng diện tích

26. gain (v): gia tăng

9. prism (n): lăng kính

27. giảm (v): giảm

10. isosceles (adj): trọng lượng

Tam giác cân: tam giác cân

Hình thang cân: hình thang cân

11. square root (n): căn bậc hai

28. distance (n): khoảng cách

12. height (n): độ cao

29. thương (n): thương số

13. đa giác (n): đa giác

30. rest (n): số dư

14. internal angle (n): góc bên trong

31. Perimeter (n): chu vi

15. crossover (v): cắt nhau

32. volume (n): khối lượng

16. hình bình hành (n): hình bình hành

33. liên tiếp (adj): liên tiếp

17. crossover (n): đường chéo

34. tử số (n): tử số

18. circle (n): hình tròn, hình tròn

35. denominator (n): mẫu số

Xem thêm: GDCD 8 bài 11: Lao động tự giác và sáng tạo

5/5 - (436 phiếu)

[rule_{ruleNumber}]

: Dài
  • Cao [hait]: Chiều cao
  • Bề rộng [widθ]: Bề rộng
  • Chu vi [pə’rimitə(r)]: chu vi
  • Thiên thần [‘æηgl]: Góc
  • Góc bên phải: Góc bên phải
  • Hàng [lain]: Đường phố
  • Đường thẳng: Đường thẳng
  • Đường cong [kə:v]: Đường cong
  • Song song [‘pærəlel]: Song song
  • Đường tiếp tuyến [‘tændʒənt]: Đường tiếp tuyến
  • Âm lượng [‘vɔlju:m]: Âm lượng
  • Thêm [plʌs]: Tích cực
  • Dấu trừ [‘mainəs]: Dấu trừ
  • Lần hoặc nhân với: Lần
  • bình phương [skweə]: Quảng trường
  • Cubed: Sức mạnh của ba, sức mạnh của ba
  • Căn bậc hai: Căn bậc hai
  • Bình đẳng [‘i:kwəl]: Đơn giản
  • Để thêm: Thêm
  • Để trừ hoặc lấy đi: Subtract
  • Để nhân lên: Nhân lên
  • Để chia: Chia
  • Để tính toán: Tính toán
  • Phép cộng [ə’di∫n]: Tổng kết
  • phép trừ [səb’træk∫n]: Phép trừ
  • Phép nhân [,mʌltipli’kei∫n]: Phép nhân
  • Phân công [di’viʒn]: Phân công
  • Tổng cộng [‘toutl]: Tổng cộng
  • Môn số học [ə’riθmətik]: Chữ số
  • Đại số học [‘ældʒibrə]: Đại số học
  • Từ vựng luyện thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 8

    1. value (n): giá trị

    19. cube (n): khối lập phương, khối lập phương

    2. phương trình (n): phương trình

    20. axis axis (n): trục tọa độ

    3. inequation (n): bất phương trình

    21. speed (n): tốc độ, vận tốc

    4. solution/root (n): giải pháp

    22. average (adj/n): trung bình

    5. tham số (n): thông số

    23. base (n): cạnh đáy

    6. product (n): sản phẩm

    24. kim tự tháp (n): kim tự tháp

    7. area (n): diện tích

    25. solid (n): khối lập phương

    8. total surface area (n): tổng diện tích

    26. gain (v): gia tăng

    9. prism (n): lăng kính

    27. giảm (v): giảm

    10. isosceles (adj): trọng lượng

    Tam giác cân: tam giác cân

    Hình thang cân: hình thang cân

    11. square root (n): căn bậc hai

    28. distance (n): khoảng cách

    12. height (n): độ cao

    29. thương (n): thương số

    13. đa giác (n): đa giác

    30. rest (n): số dư

    14. internal angle (n): góc bên trong

    31. Perimeter (n): chu vi

    15. crossover (v): cắt nhau

    32. volume (n): khối lượng

    16. hình bình hành (n): hình bình hành

    33. liên tiếp (adj): liên tiếp

    17. crossover (n): đường chéo

    34. tử số (n): tử số

    18. circle (n): hình tròn, hình tròn

    35. denominator (n): mẫu số

    Xem thêm: GDCD 8 bài 11: Lao động tự giác và sáng tạo

    5/5 – (436 phiếu)

    #Thuật #ngữ #thi #Violympic #Toán #Tiếng #Anh #cấp #Tiểu #học #Trung #học #cơ #sở

    [rule_3_plain]

    #Thuật #ngữ #thi #Violympic #Toán #Tiếng #Anh #cấp #Tiểu #học #Trung #học #cơ #sở

    Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

    1 tháng ago

    Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

    1 tháng ago

    Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

    1 tháng ago

    Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

    1 tháng ago

    Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

    1 tháng ago

    Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

    1 tháng ago

    Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

    1 tháng ago

    Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

    1 tháng ago

    Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

    1 tháng ago

    Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

    1 tháng ago

    Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

    1 tháng ago

    Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

    1 tháng ago

    Danh mục bài viết

    Một số thuật ngữ Violympic Toán Tiếng Anh cấp Tiểu học, THCSGiải nghĩa một số từ tiếng Anh tiêu biểu trong Toán họcTừ vựng Toán tiếng AnhTừ vựng thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 4Từ vựng thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 5Từ vựng thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 8Related posts:

    Để làm bài thi Violympic Toán Tiếng Anh thật tốt các em cần nắm vững từ vựng, cũng như những thuật ngữ Tiếng Anh để đọc hiểu thật nhanh. Bộ thuật ngữ thi Violympic Toán Tiếng Anh này giúp các em học sinh cấp 1 và cấp 2 ôn luyện thật tốt vốn từ vựng Tiếng Anh của mình. Mời các em cùng tham khảo nội dung chi tiết:

    Từ vựng thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 8
    Từ vựng thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 4

    Một số thuật ngữ Violympic Toán Tiếng Anh cấp Tiểu học, THCS
    Giải nghĩa một số từ tiếng Anh tiêu biểu trong Toán học

    STT

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Từ/cụm từ tiếng Anh

    Nghĩa tiếng Việt (toán học)

    1

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Add

    Cộng/ thêm

    2

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Area

    Diện tích

    3

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Average

    Trung bình

    4

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Block

    Khối

    5

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Caculate

    Tính

    6

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Consecutive

    Liên tiếp

    7

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Difference

    Hiệu số

    8

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Digit

    Chữ số

    9

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Distinct

    Phân biệt/ khác nhau

    10

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Divide

    Chia

    11

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Divisible

    Có thể chia hết

    12

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Equal

    Bằng

    13

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Even

    Chẵn

    14

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Exactly

    Chính xác

    15

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Express

    Diễn tả

    16

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Expression

    Biểu thức

    17

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Figure

    Hình

    18

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    fraction

    Phân số, phần

    19

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Greater

    Lớn hơn

    20

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Greatest

    Lớn nhất

    21

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Half

    Một nửa

    22

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Integer

    Số nguyên

    23

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Length

    Chiều dài

    24

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Missing number

    Số còn thiếu

    25

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Multiply

    Nhân

    26

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Negative

    Âm

    27

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Odd

    Lẻ

    28

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Originally

    Ban đầu

    29

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Pair

    Cặp (số)

    30

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Pattern

    Mô hình

    31

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    perimeter

    Chu vi

    32

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Positive

    Dương

    33

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Pound

    *đơn vị đo khối lượng*

    34

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Product

    Tích số

    35

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Rectangle

    Hình chữ nhật

    36

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Result

    Kết quả

    37

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Satisfy the condition

    Thỏa mãn điều kiện

    38

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Sequence/ following sequence

    Dãy/ dãy số sau đây

    39

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    shaded

    Làm tối, đánh bóng

    40

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Smaller

    Nhỏ hơn

    41

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Smallest

    Nhỏ nhất

    42

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Square

    Hình vuông

    43

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Subtract

    Trừ đi

    44

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Sum

    Tổng số

    45

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Term

    Số hạng

    46

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Total

    Tổng số

    47

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Twice

    2 lần

    48

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Value

    Giá trị

    49

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Weight

    Cân nặng

    50

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Width

    Chiều rộng

    .u49992b3152ebfac67ce84eed9af68d05 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u49992b3152ebfac67ce84eed9af68d05:active, .u49992b3152ebfac67ce84eed9af68d05:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u49992b3152ebfac67ce84eed9af68d05 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u49992b3152ebfac67ce84eed9af68d05 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u49992b3152ebfac67ce84eed9af68d05 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u49992b3152ebfac67ce84eed9af68d05:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Viết đoạn văn tiếng Anh về gia đình đông con (4 mẫu)Từ vựng Toán tiếng Anh

    STT

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Từ/ cụm từ tiếng Anh

    Nghĩa tiếng Việt (toán học)

    1

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Equivalent

    Tương đương

    2

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    ratio

    Tỉ lệ

    3

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    figure

    Hình

    4

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Similar

    Giống nhau

    5

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Possible value

    Giá trị có thể có

    6

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Repeat

    Lặp lại

    7

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Certain number

    Số đã cho

    8

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Decrease

    Giảm

    9

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Increase

    Tăng

    10

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Once

    Một lần

    11

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Non-zero number

    Số khác 0

    12

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Minimum

    Nhỏ nhất

    13

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Maximum

    Lớn nhất

    Từ vựng thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 4

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Ones: Hàng đơn vị
    Tens: Hàng chục
    Hundreds: Hàng trăm
    Thousands: Hàng nghìn
    Place: Vị trí, hàng
    Number: Số
    Digit: Chữ số
    One-digit number: Số có 1 chữ số
    Two-digit number: Số có 2 chữ số
    Compare: So sánh
    Sequence numbers: Dãy số
    Natural number: Số tự nhiên
    Ton: Tấn
    Kilogram: Ki-lô-gam
    Second: Giây
    Minute: Phút
    Century: Thế kỉ
    Average: Trung bình cộng
    Diagram/ Chart: Biểu đồ
    Addition: Phép tính cộng
    Add: Cộng, thêm vào
    Triangle: Hình tam giác
    Perimeter: Chu vi
    Area: Diện tích
    Divisible by …: Chia hết cho …
    Fraction: Phân số
    Denominator: Mẫu số

    Sum: Tổng
    Subtraction: Phép tính trừ
    Subtract: Trừ, bớt đi
    Difference: Hiệu
    Multiplication: Phép tính nhân
    Multiply: Nhân
    Product: Tích
    Division: Phép tính chia
    Divide: Chia
    Quotient: Thương
    Angle: Góc
    Acute angle: Góc nhọn
    Obtuse angle: Góc tù
    Right angle: Góc vuông
    Straight angle: Góc bẹt
    Line: Đường thẳng
    Line segment: Đoạn thẳng
    Perpendicular lines: Đường thẳng vuông góc
    Parallel lines: Đường thẳng song song
    Square: Hình vuông
    Rectangle: Hình chữ nhật
    Numerator: Tử số
    Common denominator: Mẫu số chung
    Rhombus: Hình thoi
    Parallelogram: Hình bình hành
    Ratio: Tỉ số

    .ue0d155f8687f4ad3ba99531bc1e1b1b3 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .ue0d155f8687f4ad3ba99531bc1e1b1b3:active, .ue0d155f8687f4ad3ba99531bc1e1b1b3:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .ue0d155f8687f4ad3ba99531bc1e1b1b3 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .ue0d155f8687f4ad3ba99531bc1e1b1b3 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .ue0d155f8687f4ad3ba99531bc1e1b1b3 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .ue0d155f8687f4ad3ba99531bc1e1b1b3:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Tác phẩm Ca Huế trên sông Hương – Báo Người Hà Nội, Hà Ánh MinhTừ vựng thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 5
    Length [leηθ]: Chiều dài
    Height [hait]: Chiều cao
    Width [widθ]: Chiều rộng
    Perimeter [pə’rimitə(r)]: Chu vi
    Angle [‘æηgl]: Góc
    Right angle: Góc vuông
    Line [lain]: Đường
    Straight line: Đường thẳng
    Curve [kə:v]: Đường cong
    Parallel [‘pærəlel]: Song song
    Tangent [‘tændʒənt]: Tiếp tuyến
    Volume [‘vɔlju:m]: Thể tích
    Plus [plʌs]: Dương
    Minus [‘mainəs]: Âm
    Times hoặc multiplied by: Lần
    Squared [skweə]: Bình phương
    Cubed: Mũ ba, lũy thừa ba
    Square root: Căn bình phương
    Equal [‘i:kwəl]: Bằng
    To add: Cộng
    To subtract hoặc to take away: Trừ
    To multiply: Nhân
    To divide: Chia
    To calculate: Tính
    Addition [ə’di∫n]: Phép cộng
    Subtraction [səb’træk∫n]: Phép trừ
    Multiplication [,mʌltipli’kei∫n]: Phép nhân
    Division [di’viʒn]: Phép chia
    Total [‘toutl]: Tổng
    Arithmetic [ə’riθmətik]: Số học
    Algebra [‘ældʒibrə]: Đại số
    Từ vựng thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 8

    1. value (n): giá trị

    19. cube (n): hình lập phương, hình khối

    2. equation (n): phương trình

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    20. coordinate axis (n): trục tọa độ

    3. inequation (n): bất phương trình

    21. speed (n): tốc độ, vận tốc

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    4. solution / root (n): nghiệm

    22. average (adj/ n): trung bình

    5. parameter (n): tham số

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    23. base (n): cạnh đáy

    6. product (n): tích

    24. pyramid (n): hình chóp

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    7. area (n): diện tích

    25. solid (n): hình khối

    8. total surface area (n): diện tích toàn phần

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    26. increase (v): tăng lên

    9. prism (n): hình lăng trụ

    27. decrease (v): giảm đi

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    10. isosceles (adj): cân
    Isosceles triangle: tam giác cân
    Isosceles trapezoid: hình thang cân

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    11. square root (n): căn bậc hai

    28. distance (n): khoảng cách

    12. altitude (n): đường cao

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    29. quotient (n): số thương

    13. polygon (n): đa giác

    30. remainder (n): số dư

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    14. interior angle (n): góc trong

    31. perimeter (n): chu vi

    15. intersect (v): cắt nhau

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    32. volume (n): thể tích

    16. parallelogram (n): hình bình hành

    33. consecutive (adj): liên tiếp

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    17. diagonal (n): đường chéo

    34. numerator (n): tử số

    18. circle (n): đường tròn, hình tròn

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    35. denominator (n): mẫu số

    .u6f92e3ac7c8c1e9aae7f8d58736299c4 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u6f92e3ac7c8c1e9aae7f8d58736299c4:active, .u6f92e3ac7c8c1e9aae7f8d58736299c4:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u6f92e3ac7c8c1e9aae7f8d58736299c4 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u6f92e3ac7c8c1e9aae7f8d58736299c4 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u6f92e3ac7c8c1e9aae7f8d58736299c4 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u6f92e3ac7c8c1e9aae7f8d58736299c4:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  GDCD 8 Bài 11: Lao động tự giác và sáng tạo

    5/5 – (436 bình chọn)

    Related posts:Từ vựng thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 5
    Đề luyện thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 1 – Đề 1 (Có đáp án)
    Bộ câu hỏi môn Toán cấp Trung học cơ sở – Đề ôn tập môn Toán từ lớp 6 đến lớp 9
    Bộ câu hỏi ôn thi Rung chuông vàng Cấp Trung học cơ sở

    #Thuật #ngữ #thi #Violympic #Toán #Tiếng #Anh #cấp #Tiểu #học #Trung #học #cơ #sở

    [rule_2_plain]

    #Thuật #ngữ #thi #Violympic #Toán #Tiếng #Anh #cấp #Tiểu #học #Trung #học #cơ #sở

    [rule_2_plain]

    #Thuật #ngữ #thi #Violympic #Toán #Tiếng #Anh #cấp #Tiểu #học #Trung #học #cơ #sở

    [rule_3_plain]

    #Thuật #ngữ #thi #Violympic #Toán #Tiếng #Anh #cấp #Tiểu #học #Trung #học #cơ #sở

    Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

    1 tháng ago

    Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

    1 tháng ago

    Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

    1 tháng ago

    Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

    1 tháng ago

    Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

    1 tháng ago

    Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

    1 tháng ago

    Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

    1 tháng ago

    Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

    1 tháng ago

    Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

    1 tháng ago

    Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

    1 tháng ago

    Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

    1 tháng ago

    Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

    1 tháng ago

    Danh mục bài viết

    Một số thuật ngữ Violympic Toán Tiếng Anh cấp Tiểu học, THCSGiải nghĩa một số từ tiếng Anh tiêu biểu trong Toán họcTừ vựng Toán tiếng AnhTừ vựng thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 4Từ vựng thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 5Từ vựng thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 8Related posts:

    Để làm bài thi Violympic Toán Tiếng Anh thật tốt các em cần nắm vững từ vựng, cũng như những thuật ngữ Tiếng Anh để đọc hiểu thật nhanh. Bộ thuật ngữ thi Violympic Toán Tiếng Anh này giúp các em học sinh cấp 1 và cấp 2 ôn luyện thật tốt vốn từ vựng Tiếng Anh của mình. Mời các em cùng tham khảo nội dung chi tiết:

    Từ vựng thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 8
    Từ vựng thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 4

    Một số thuật ngữ Violympic Toán Tiếng Anh cấp Tiểu học, THCS
    Giải nghĩa một số từ tiếng Anh tiêu biểu trong Toán học

    STT

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Từ/cụm từ tiếng Anh

    Nghĩa tiếng Việt (toán học)

    1

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Add

    Cộng/ thêm

    2

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Area

    Diện tích

    3

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Average

    Trung bình

    4

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Block

    Khối

    5

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Caculate

    Tính

    6

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Consecutive

    Liên tiếp

    7

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Difference

    Hiệu số

    8

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Digit

    Chữ số

    9

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Distinct

    Phân biệt/ khác nhau

    10

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Divide

    Chia

    11

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Divisible

    Có thể chia hết

    12

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Equal

    Bằng

    13

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Even

    Chẵn

    14

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Exactly

    Chính xác

    15

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Express

    Diễn tả

    16

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Expression

    Biểu thức

    17

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Figure

    Hình

    18

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    fraction

    Phân số, phần

    19

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Greater

    Lớn hơn

    20

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Greatest

    Lớn nhất

    21

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Half

    Một nửa

    22

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Integer

    Số nguyên

    23

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Length

    Chiều dài

    24

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Missing number

    Số còn thiếu

    25

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Multiply

    Nhân

    26

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Negative

    Âm

    27

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Odd

    Lẻ

    28

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Originally

    Ban đầu

    29

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Pair

    Cặp (số)

    30

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Pattern

    Mô hình

    31

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    perimeter

    Chu vi

    32

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Positive

    Dương

    33

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Pound

    *đơn vị đo khối lượng*

    34

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Product

    Tích số

    35

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Rectangle

    Hình chữ nhật

    36

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Result

    Kết quả

    37

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Satisfy the condition

    Thỏa mãn điều kiện

    38

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Sequence/ following sequence

    Dãy/ dãy số sau đây

    39

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    shaded

    Làm tối, đánh bóng

    40

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Smaller

    Nhỏ hơn

    41

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Smallest

    Nhỏ nhất

    42

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Square

    Hình vuông

    43

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Subtract

    Trừ đi

    44

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Sum

    Tổng số

    45

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Term

    Số hạng

    46

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Total

    Tổng số

    47

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Twice

    2 lần

    48

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Value

    Giá trị

    49

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Weight

    Cân nặng

    50

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Width

    Chiều rộng

    .u49992b3152ebfac67ce84eed9af68d05 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u49992b3152ebfac67ce84eed9af68d05:active, .u49992b3152ebfac67ce84eed9af68d05:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u49992b3152ebfac67ce84eed9af68d05 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u49992b3152ebfac67ce84eed9af68d05 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u49992b3152ebfac67ce84eed9af68d05 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u49992b3152ebfac67ce84eed9af68d05:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Viết đoạn văn tiếng Anh về gia đình đông con (4 mẫu)Từ vựng Toán tiếng Anh

    STT

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Từ/ cụm từ tiếng Anh

    Nghĩa tiếng Việt (toán học)

    1

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Equivalent

    Tương đương

    2

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    ratio

    Tỉ lệ

    3

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    figure

    Hình

    4

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Similar

    Giống nhau

    5

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Possible value

    Giá trị có thể có

    6

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Repeat

    Lặp lại

    7

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Certain number

    Số đã cho

    8

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Decrease

    Giảm

    9

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Increase

    Tăng

    10

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Once

    Một lần

    11

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Non-zero number

    Số khác 0

    12

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Minimum

    Nhỏ nhất

    13

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Maximum

    Lớn nhất

    Từ vựng thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 4

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    Ones: Hàng đơn vị
    Tens: Hàng chục
    Hundreds: Hàng trăm
    Thousands: Hàng nghìn
    Place: Vị trí, hàng
    Number: Số
    Digit: Chữ số
    One-digit number: Số có 1 chữ số
    Two-digit number: Số có 2 chữ số
    Compare: So sánh
    Sequence numbers: Dãy số
    Natural number: Số tự nhiên
    Ton: Tấn
    Kilogram: Ki-lô-gam
    Second: Giây
    Minute: Phút
    Century: Thế kỉ
    Average: Trung bình cộng
    Diagram/ Chart: Biểu đồ
    Addition: Phép tính cộng
    Add: Cộng, thêm vào
    Triangle: Hình tam giác
    Perimeter: Chu vi
    Area: Diện tích
    Divisible by …: Chia hết cho …
    Fraction: Phân số
    Denominator: Mẫu số

    Sum: Tổng
    Subtraction: Phép tính trừ
    Subtract: Trừ, bớt đi
    Difference: Hiệu
    Multiplication: Phép tính nhân
    Multiply: Nhân
    Product: Tích
    Division: Phép tính chia
    Divide: Chia
    Quotient: Thương
    Angle: Góc
    Acute angle: Góc nhọn
    Obtuse angle: Góc tù
    Right angle: Góc vuông
    Straight angle: Góc bẹt
    Line: Đường thẳng
    Line segment: Đoạn thẳng
    Perpendicular lines: Đường thẳng vuông góc
    Parallel lines: Đường thẳng song song
    Square: Hình vuông
    Rectangle: Hình chữ nhật
    Numerator: Tử số
    Common denominator: Mẫu số chung
    Rhombus: Hình thoi
    Parallelogram: Hình bình hành
    Ratio: Tỉ số

    .ue0d155f8687f4ad3ba99531bc1e1b1b3 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .ue0d155f8687f4ad3ba99531bc1e1b1b3:active, .ue0d155f8687f4ad3ba99531bc1e1b1b3:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .ue0d155f8687f4ad3ba99531bc1e1b1b3 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .ue0d155f8687f4ad3ba99531bc1e1b1b3 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .ue0d155f8687f4ad3ba99531bc1e1b1b3 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .ue0d155f8687f4ad3ba99531bc1e1b1b3:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Tác phẩm Ca Huế trên sông Hương – Báo Người Hà Nội, Hà Ánh MinhTừ vựng thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 5
    Length [leηθ]: Chiều dài
    Height [hait]: Chiều cao
    Width [widθ]: Chiều rộng
    Perimeter [pə’rimitə(r)]: Chu vi
    Angle [‘æηgl]: Góc
    Right angle: Góc vuông
    Line [lain]: Đường
    Straight line: Đường thẳng
    Curve [kə:v]: Đường cong
    Parallel [‘pærəlel]: Song song
    Tangent [‘tændʒənt]: Tiếp tuyến
    Volume [‘vɔlju:m]: Thể tích
    Plus [plʌs]: Dương
    Minus [‘mainəs]: Âm
    Times hoặc multiplied by: Lần
    Squared [skweə]: Bình phương
    Cubed: Mũ ba, lũy thừa ba
    Square root: Căn bình phương
    Equal [‘i:kwəl]: Bằng
    To add: Cộng
    To subtract hoặc to take away: Trừ
    To multiply: Nhân
    To divide: Chia
    To calculate: Tính
    Addition [ə’di∫n]: Phép cộng
    Subtraction [səb’træk∫n]: Phép trừ
    Multiplication [,mʌltipli’kei∫n]: Phép nhân
    Division [di’viʒn]: Phép chia
    Total [‘toutl]: Tổng
    Arithmetic [ə’riθmətik]: Số học
    Algebra [‘ældʒibrə]: Đại số
    Từ vựng thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 8

    1. value (n): giá trị

    19. cube (n): hình lập phương, hình khối

    2. equation (n): phương trình

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    20. coordinate axis (n): trục tọa độ

    3. inequation (n): bất phương trình

    21. speed (n): tốc độ, vận tốc

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    4. solution / root (n): nghiệm

    22. average (adj/ n): trung bình

    5. parameter (n): tham số

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    23. base (n): cạnh đáy

    6. product (n): tích

    24. pyramid (n): hình chóp

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    7. area (n): diện tích

    25. solid (n): hình khối

    8. total surface area (n): diện tích toàn phần

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    26. increase (v): tăng lên

    9. prism (n): hình lăng trụ

    27. decrease (v): giảm đi

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    10. isosceles (adj): cân
    Isosceles triangle: tam giác cân
    Isosceles trapezoid: hình thang cân

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    11. square root (n): căn bậc hai

    28. distance (n): khoảng cách

    12. altitude (n): đường cao

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    29. quotient (n): số thương

    13. polygon (n): đa giác

    30. remainder (n): số dư

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    14. interior angle (n): góc trong

    31. perimeter (n): chu vi

    15. intersect (v): cắt nhau

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    32. volume (n): thể tích

    16. parallelogram (n): hình bình hành

    33. consecutive (adj): liên tiếp

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    17. diagonal (n): đường chéo

    34. numerator (n): tử số

    18. circle (n): đường tròn, hình tròn

    googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

    35. denominator (n): mẫu số

    .u6f92e3ac7c8c1e9aae7f8d58736299c4 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u6f92e3ac7c8c1e9aae7f8d58736299c4:active, .u6f92e3ac7c8c1e9aae7f8d58736299c4:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u6f92e3ac7c8c1e9aae7f8d58736299c4 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u6f92e3ac7c8c1e9aae7f8d58736299c4 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u6f92e3ac7c8c1e9aae7f8d58736299c4 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u6f92e3ac7c8c1e9aae7f8d58736299c4:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  GDCD 8 Bài 11: Lao động tự giác và sáng tạo

    5/5 – (436 bình chọn)

    Related posts:Từ vựng thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 5
    Đề luyện thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 1 – Đề 1 (Có đáp án)
    Bộ câu hỏi môn Toán cấp Trung học cơ sở – Đề ôn tập môn Toán từ lớp 6 đến lớp 9
    Bộ câu hỏi ôn thi Rung chuông vàng Cấp Trung học cơ sở

    Chuyên mục: Giáo dục
    #Thuật #ngữ #thi #Violympic #Toán #Tiếng #Anh #cấp #Tiểu #học #Trung #học #cơ #sở

    Related Articles

    Leave a Reply

    Your email address will not be published. Required fields are marked *

    Back to top button