Chuẩn kiến thức các dạng Toán cơ bản lớp 3

Bạn đang xem:
Chuẩn kiến thức các dạng Toán cơ bản lớp 3
tại tranquoctoan.edu.vn

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ ít người biết

1 tháng trước

Hé lộ công thức nha đam, mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng trước

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng trước

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho cực hiệu quả

1 tháng trước

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng trước

Bật mí 3 cách làm mặt nạ khoai tây mật ong giúp da trắng mịn

1 tháng trước

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng trước

Tổng hợp 50 ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất

1 tháng trước

Tổng hợp 50 hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng trước

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng trước

Trà gừng mật ong vừa tốt cho sức khỏe vừa giảm cân nhanh

1 tháng trước

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp trị mụn và trắng da

1 tháng trước

Danh sách các bài viết

Chuẩn kiến ​​thức các dạng toán cơ bản lớp 3

Bộ tài liệu chuẩn kiến ​​thức các dạng toán cơ bản lớp 3 là tài liệu giúp quý thầy cô và các bậc phụ huynh hướng dẫn học sinh nắm vững các dạng toán trong chương trình dạy học lớp 3. Từ bộ tài liệu này sẽ giúp ích cho các em học sinh ôn tập, ôn tập, củng cố các dạng bài tập Toán lớp 3. Sau đây mời quý phụ huynh, quý thầy cô và các em học sinh tải về tài liệu Soạn bài Toán cơ bản lớp 3 để tham khảo. Xin vui lòng!

Tổng hợp bài tập toán lớp 3

Bài tập hè môn toán lớp 3 lên lớp 4

I. Các số đến 10000; 100000.

1. Cách đọc, viết các số có 4,5 chữ số:

a, Ví dụ: Lưu ý cho học sinh cách đọc các số có số 0; Đầu tiên ; 4; 5.

– Khi nào thì đọc “không”, “mười” (2032, 2320).

– Khi nào thì đọc là “một”, “mốt” (1326; 3261).

– Khi nào thì đọc “bốn”, “bốn” (4526; 5264).

– Khi nào thì đọc “năm”, “năm” (5378, 7835).

b, Lưu ý viết số:

Ví dụ: Năm mươi hai nghìn bốn trăm ba mươi sáu. Viết là: 52436.

Ví dụ: Viết các số gồm: 5 chục nghìn, 2 nghìn, 4 trăm, 3 chục và 6 đơn vị. Viết là: 52436.

2. So sánh các số trong phạm vi 10000; 100000.

*) Giúp học sinh nắm được các bước so sánh:

+) Bước 1: So sánh số chữ số.

+) Bước 2: So sánh mỗi hàng 2 số kể từ hàng lớn nhất.

Xem thêm: Tiếng Anh 8 Unit 6: Vocabulary – Từ vựng Unit 6 truyện dân gian lớp 8

Ví dụ: So sánh: 45367 … 45673.

– Ta thấy 2 số có 5 chữ số.

– So sánh từng hàng: hàng chục nghìn bằng nhau, hàng nghìn bằng nhau, hàng trăm 3 < 6.

– Vậy: 45367 < 45673.

*) Lưu ý: So sánh 2 số: 5639 …5039 + 6.

– Thực hiện phép tính ở vế phải: 5639 > 5045.

3. Phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 10000, 100000.

– Lưu ý HS đặt tính theo cột dọc, đặt tính thẳng hàng từ phải sang trái. Hãy nhớ chính xác khi thực hiện các phép tính.

4. Nhân, chia số với 4; 5 chữ số với (cho) số có 1 chữ số.

– Lưu ý học sinh đặt tính đúng, thực hiện phép nhân từ phải sang trái, thực hiện phép chia từ trái sang phải.

5. Đặt số với 4; 5 chữ số:

Ví dụ: Viết tất cả các số có 4 chữ số khác nhau từ các chữ số: 1; 2; 3; 4 có chữ số hàng đơn vị là 4.

6. Nêu quy luật của dãy số, viết số thích hợp vào chỗ chấm…

Ví dụ: 13005; 13006; …;…;…;…;

7. Tìm thành phần chưa biết của phép tính.

Ví dụ: Tìm X: 35974 + X = 83046 (Tìm số hạng chưa biết).

96399 : X = 3 (Tìm ước chưa biết).

8. Tính giá trị của biểu thức:

+) Dạng 1: Biểu thức không có ngoặc:

Ví dụ: 49368 + 9050 : 5 (Thực hiện phép chia trước).

+) Dạng 2: Biểu thức chứa dấu ngoặc:

Ví dụ: (89367 – 14399) x 3 (Thực hiện trong ngoặc trước).

II. Giải quyết vấn đề về từ ngữ:

1. Dạng toán về nhiều hơn hoặc ít hơn số đơn vị.

Ví dụ: Cuộn dây màu xanh dài 1456m. Cuộn dây màu đỏ dài hơn cuộn dây màu xanh là 598m. Hỏi cả hai cuộn dây dài bao nhiêu mét?

Xem thêm: Bài chính tả cho học sinh lớp 1 – Tài liệu Tập đọc cho học sinh lớp 1
Chuẩn kiến ​​thức các dạng toán cơ bản lớp 3

OA = OB = 1/2 AB;

– Bán kính bằng nửa đường kính:

Từ điểm O đến đường tròn A; B; Đ.

Diện tích 1 hình:

Mặt trong của một hình nào đó chính là diện tích của hình đó.

Đơn vị diện tích: cm

– Xăng – ti – mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh 1cm.

Diện tích hình chữ nhật:

– Giúp học sinh hiểu và nắm quy tắc tính diện tích hình chữ nhật: Để tính diện tích hình chữ nhật, ta nhân chiều dài nhân với chiều rộng (cùng một đơn vị đo).

– Giúp HS vận dụng quy tắc làm các bài tập phức tạp hơn:

Ví dụ: Nửa chu vi hình chữ nhật là 36m, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Khu vực?

Bước 1: Tìm chiều dài và chiều rộng.

Bước 2: Tìm diện tích.

các dạng toán cơ bản lớp 3
các dạng toán cơ bản lớp 3

Diện tích: …m ?

Diện tích hình vuông:

– Giúp học sinh hiểu và nắm quy tắc tính diện tích hình vuông = cạnh x cạnh.

– Vận dụng quy tắc để làm bài tập phức hợp.

toán học khác:

Thời gian: Ngày – Tháng – Năm.

– Ngày 1 tháng 6 năm 2004 là Thứ Tư. Vậy ngày 1 tháng 6 năm 2005 là thứ Tư.

Làm quen với chữ số La Mã:

  • Giúp học sinh hiểu các số La Mã từ 1 đến 21.
  • Có thể đọc, viết và ghép các chữ số La Mã.
  • 5 số chính phương: I, II, III, V, X để ghép thành các số khác.
  • Biết cách sắp xếp các số La Mã từ một que diêm cho trước.

Xem thêm: Trắc nghiệm sinh học lớp 11 chương I

Luyện xem đồng hồ:

  • Giúp học sinh biết giờ tốt hơn: kim phút vừa qua số 12.
  • Giúp học sinh biết giờ xấu: Kim phút chỉ số 6.
  • Giúp học sinh biết số giờ trong 1 ngày = 24 giờ.
  • Đọc chiều, tối, đêm,
  • Chỉ có đồng hồ có số la mã.
  • Xem giờ đồng hồ điện tử.
  • Cách tính một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ: An đi học lúc 6:30 sáng. Từ nhà đến trường của An mất 10 phút. An đến trường lúc mấy giờ?

Làm quen với thống kê:

  • Giúp học sinh biết cách nhìn vào dãy số liệu để trả lời câu hỏi.
  • Biết cách tạo bảng thống kê.

Ví dụ1: Cho dãy số liệu: 5, 10, 15, 20, 25, 30.

  • ? Có bao nhiêu số trong dãy số trên?
  • ? Số thứ ba trong dãy là số nào? Hỏi số này hơn số đầu tiên trong dãy bao nhiêu đơn vị?
  • ? Số thứ hai lớn hơn số nào trong dãy?

Ví dụ 2: Lập bảng thống kê các số liệu sau:

  • Khối 3 có 4 lớp: 3A, 3B, 3C, 3D.
  • Số cây của mỗi lớp là: 40, 25, 45, 28.

Lớp

3A

3B

3C

3D

số lượng cây

40

25

45

28

5/5 – (455 phiếu)

xem thêm thông tin chi tiết về
Chuẩn kiến thức các dạng Toán cơ bản lớp 3

Chuẩn kiến thức các dạng Toán cơ bản lớp 3

Hình Ảnh về:
Chuẩn kiến thức các dạng Toán cơ bản lớp 3

Video về:
Chuẩn kiến thức các dạng Toán cơ bản lớp 3

Wiki về
Chuẩn kiến thức các dạng Toán cơ bản lớp 3


Chuẩn kiến thức các dạng Toán cơ bản lớp 3 -

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ ít người biết

1 tháng trước

Hé lộ công thức nha đam, mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng trước

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng trước

Tỏi hấp mật ong - bài thuốc chữa ho cực hiệu quả

1 tháng trước

Nha đam và mật ong - Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng trước

Bật mí 3 cách làm mặt nạ khoai tây mật ong giúp da trắng mịn

1 tháng trước

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng trước

Tổng hợp 50 ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất

1 tháng trước

Tổng hợp 50 hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng trước

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng trước

Trà gừng mật ong vừa tốt cho sức khỏe vừa giảm cân nhanh

1 tháng trước

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp trị mụn và trắng da

1 tháng trước

Danh sách các bài viết

Chuẩn kiến ​​thức các dạng toán cơ bản lớp 3

Bộ tài liệu chuẩn kiến ​​thức các dạng toán cơ bản lớp 3 là tài liệu giúp quý thầy cô và các bậc phụ huynh hướng dẫn học sinh nắm vững các dạng toán trong chương trình dạy học lớp 3. Từ bộ tài liệu này sẽ giúp ích cho các em học sinh ôn tập, ôn tập, củng cố các dạng bài tập Toán lớp 3. Sau đây mời quý phụ huynh, quý thầy cô và các em học sinh tải về tài liệu Soạn bài Toán cơ bản lớp 3 để tham khảo. Xin vui lòng!

Tổng hợp bài tập toán lớp 3

Bài tập hè môn toán lớp 3 lên lớp 4

I. Các số đến 10000; 100000.

1. Cách đọc, viết các số có 4,5 chữ số:

a, Ví dụ: Lưu ý cho học sinh cách đọc các số có số 0; Đầu tiên ; 4; 5.

– Khi nào thì đọc “không”, “mười” (2032, 2320).

– Khi nào thì đọc là “một”, “mốt” (1326; 3261).

– Khi nào thì đọc “bốn”, “bốn” (4526; 5264).

– Khi nào thì đọc “năm”, “năm” (5378, 7835).

b, Lưu ý viết số:

Ví dụ: Năm mươi hai nghìn bốn trăm ba mươi sáu. Viết là: 52436.

Ví dụ: Viết các số gồm: 5 chục nghìn, 2 nghìn, 4 trăm, 3 chục và 6 đơn vị. Viết là: 52436.

2. So sánh các số trong phạm vi 10000; 100000.

*) Giúp học sinh nắm được các bước so sánh:

+) Bước 1: So sánh số chữ số.

+) Bước 2: So sánh mỗi hàng 2 số kể từ hàng lớn nhất.

Xem thêm: Tiếng Anh 8 Unit 6: Vocabulary - Từ vựng Unit 6 truyện dân gian lớp 8

Ví dụ: So sánh: 45367 … 45673.

– Ta thấy 2 số có 5 chữ số.

– So sánh từng hàng: hàng chục nghìn bằng nhau, hàng nghìn bằng nhau, hàng trăm 3 < 6.

– Vậy: 45367 < 45673.

*) Lưu ý: So sánh 2 số: 5639 …5039 + 6.

– Thực hiện phép tính ở vế phải: 5639 > 5045.

3. Phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 10000, 100000.

– Lưu ý HS đặt tính theo cột dọc, đặt tính thẳng hàng từ phải sang trái. Hãy nhớ chính xác khi thực hiện các phép tính.

4. Nhân, chia số với 4; 5 chữ số với (cho) số có 1 chữ số.

– Lưu ý học sinh đặt tính đúng, thực hiện phép nhân từ phải sang trái, thực hiện phép chia từ trái sang phải.

5. Đặt số với 4; 5 chữ số:

Ví dụ: Viết tất cả các số có 4 chữ số khác nhau từ các chữ số: 1; 2; 3; 4 có chữ số hàng đơn vị là 4.

6. Nêu quy luật của dãy số, viết số thích hợp vào chỗ chấm…

Ví dụ: 13005; 13006; …;…;…;…;

7. Tìm thành phần chưa biết của phép tính.

Ví dụ: Tìm X: 35974 + X = 83046 (Tìm số hạng chưa biết).

96399 : X = 3 (Tìm ước chưa biết).

8. Tính giá trị của biểu thức:

+) Dạng 1: Biểu thức không có ngoặc:

Ví dụ: 49368 + 9050 : 5 (Thực hiện phép chia trước).

+) Dạng 2: Biểu thức chứa dấu ngoặc:

Ví dụ: (89367 – 14399) x 3 (Thực hiện trong ngoặc trước).

II. Giải quyết vấn đề về từ ngữ:

1. Dạng toán về nhiều hơn hoặc ít hơn số đơn vị.

Ví dụ: Cuộn dây màu xanh dài 1456m. Cuộn dây màu đỏ dài hơn cuộn dây màu xanh là 598m. Hỏi cả hai cuộn dây dài bao nhiêu mét?

Xem thêm: Bài chính tả cho học sinh lớp 1 - Tài liệu Tập đọc cho học sinh lớp 1
Chuẩn kiến ​​thức các dạng toán cơ bản lớp 3

OA = OB = 1/2 AB;

– Bán kính bằng nửa đường kính:

Từ điểm O đến đường tròn A; B; Đ.

Diện tích 1 hình:

Mặt trong của một hình nào đó chính là diện tích của hình đó.

Đơn vị diện tích: cm

– Xăng – ti – mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh 1cm.

Diện tích hình chữ nhật:

– Giúp học sinh hiểu và nắm quy tắc tính diện tích hình chữ nhật: Để tính diện tích hình chữ nhật, ta nhân chiều dài nhân với chiều rộng (cùng một đơn vị đo).

- Giúp HS vận dụng quy tắc làm các bài tập phức tạp hơn:

Ví dụ: Nửa chu vi hình chữ nhật là 36m, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Khu vực?

Bước 1: Tìm chiều dài và chiều rộng.

Bước 2: Tìm diện tích.

các dạng toán cơ bản lớp 3
các dạng toán cơ bản lớp 3

Diện tích: …m ?

Diện tích hình vuông:

– Giúp học sinh hiểu và nắm quy tắc tính diện tích hình vuông = cạnh x cạnh.

- Vận dụng quy tắc để làm bài tập phức hợp.

toán học khác:

Thời gian: Ngày - Tháng - Năm.

– Ngày 1 tháng 6 năm 2004 là Thứ Tư. Vậy ngày 1 tháng 6 năm 2005 là thứ Tư.

Làm quen với chữ số La Mã:

  • Giúp học sinh hiểu các số La Mã từ 1 đến 21.
  • Có thể đọc, viết và ghép các chữ số La Mã.
  • 5 số chính phương: I, II, III, V, X để ghép thành các số khác.
  • Biết cách sắp xếp các số La Mã từ một que diêm cho trước.

Xem thêm: Trắc nghiệm sinh học lớp 11 chương I

Luyện xem đồng hồ:

  • Giúp học sinh biết giờ tốt hơn: kim phút vừa qua số 12.
  • Giúp học sinh biết giờ xấu: Kim phút chỉ số 6.
  • Giúp học sinh biết số giờ trong 1 ngày = 24 giờ.
  • Đọc chiều, tối, đêm,
  • Chỉ có đồng hồ có số la mã.
  • Xem giờ đồng hồ điện tử.
  • Cách tính một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ: An đi học lúc 6:30 sáng. Từ nhà đến trường của An mất 10 phút. An đến trường lúc mấy giờ?

Làm quen với thống kê:

  • Giúp học sinh biết cách nhìn vào dãy số liệu để trả lời câu hỏi.
  • Biết cách tạo bảng thống kê.

Ví dụ1: Cho dãy số liệu: 5, 10, 15, 20, 25, 30.

  • ? Có bao nhiêu số trong dãy số trên?
  • ? Số thứ ba trong dãy là số nào? Hỏi số này hơn số đầu tiên trong dãy bao nhiêu đơn vị?
  • ? Số thứ hai lớn hơn số nào trong dãy?

Ví dụ 2: Lập bảng thống kê các số liệu sau:

  • Khối 3 có 4 lớp: 3A, 3B, 3C, 3D.
  • Số cây của mỗi lớp là: 40, 25, 45, 28.

Lớp

3A

3B

3C

3D

số lượng cây

40

25

45

28

5/5 - (455 phiếu)

[rule_{ruleNumber}]

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ ít người biết

1 tháng trước

Hé lộ công thức nha đam, mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng trước

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng trước

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho cực hiệu quả

1 tháng trước

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng trước

Bật mí 3 cách làm mặt nạ khoai tây mật ong giúp da trắng mịn

1 tháng trước

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng trước

Tổng hợp 50 ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất

1 tháng trước

Tổng hợp 50 hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng trước

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng trước

Trà gừng mật ong vừa tốt cho sức khỏe vừa giảm cân nhanh

1 tháng trước

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp trị mụn và trắng da

1 tháng trước

Danh sách các bài viết

Chuẩn kiến ​​thức các dạng toán cơ bản lớp 3

Bộ tài liệu chuẩn kiến ​​thức các dạng toán cơ bản lớp 3 là tài liệu giúp quý thầy cô và các bậc phụ huynh hướng dẫn học sinh nắm vững các dạng toán trong chương trình dạy học lớp 3. Từ bộ tài liệu này sẽ giúp ích cho các em học sinh ôn tập, ôn tập, củng cố các dạng bài tập Toán lớp 3. Sau đây mời quý phụ huynh, quý thầy cô và các em học sinh tải về tài liệu Soạn bài Toán cơ bản lớp 3 để tham khảo. Xin vui lòng!

Tổng hợp bài tập toán lớp 3

Bài tập hè môn toán lớp 3 lên lớp 4

I. Các số đến 10000; 100000.

1. Cách đọc, viết các số có 4,5 chữ số:

a, Ví dụ: Lưu ý cho học sinh cách đọc các số có số 0; Đầu tiên ; 4; 5.

– Khi nào thì đọc “không”, “mười” (2032, 2320).

– Khi nào thì đọc là “một”, “mốt” (1326; 3261).

– Khi nào thì đọc “bốn”, “bốn” (4526; 5264).

– Khi nào thì đọc “năm”, “năm” (5378, 7835).

b, Lưu ý viết số:

Ví dụ: Năm mươi hai nghìn bốn trăm ba mươi sáu. Viết là: 52436.

Ví dụ: Viết các số gồm: 5 chục nghìn, 2 nghìn, 4 trăm, 3 chục và 6 đơn vị. Viết là: 52436.

2. So sánh các số trong phạm vi 10000; 100000.

*) Giúp học sinh nắm được các bước so sánh:

+) Bước 1: So sánh số chữ số.

+) Bước 2: So sánh mỗi hàng 2 số kể từ hàng lớn nhất.

Xem thêm: Tiếng Anh 8 Unit 6: Vocabulary – Từ vựng Unit 6 truyện dân gian lớp 8

Ví dụ: So sánh: 45367 … 45673.

– Ta thấy 2 số có 5 chữ số.

– So sánh từng hàng: hàng chục nghìn bằng nhau, hàng nghìn bằng nhau, hàng trăm 3 < 6.

– Vậy: 45367 < 45673.

*) Lưu ý: So sánh 2 số: 5639 …5039 + 6.

– Thực hiện phép tính ở vế phải: 5639 > 5045.

3. Phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 10000, 100000.

– Lưu ý HS đặt tính theo cột dọc, đặt tính thẳng hàng từ phải sang trái. Hãy nhớ chính xác khi thực hiện các phép tính.

4. Nhân, chia số với 4; 5 chữ số với (cho) số có 1 chữ số.

– Lưu ý học sinh đặt tính đúng, thực hiện phép nhân từ phải sang trái, thực hiện phép chia từ trái sang phải.

5. Đặt số với 4; 5 chữ số:

Ví dụ: Viết tất cả các số có 4 chữ số khác nhau từ các chữ số: 1; 2; 3; 4 có chữ số hàng đơn vị là 4.

6. Nêu quy luật của dãy số, viết số thích hợp vào chỗ chấm…

Ví dụ: 13005; 13006; …;…;…;…;

7. Tìm thành phần chưa biết của phép tính.

Ví dụ: Tìm X: 35974 + X = 83046 (Tìm số hạng chưa biết).

96399 : X = 3 (Tìm ước chưa biết).

8. Tính giá trị của biểu thức:

+) Dạng 1: Biểu thức không có ngoặc:

Ví dụ: 49368 + 9050 : 5 (Thực hiện phép chia trước).

+) Dạng 2: Biểu thức chứa dấu ngoặc:

Ví dụ: (89367 – 14399) x 3 (Thực hiện trong ngoặc trước).

II. Giải quyết vấn đề về từ ngữ:

1. Dạng toán về nhiều hơn hoặc ít hơn số đơn vị.

Ví dụ: Cuộn dây màu xanh dài 1456m. Cuộn dây màu đỏ dài hơn cuộn dây màu xanh là 598m. Hỏi cả hai cuộn dây dài bao nhiêu mét?

Xem thêm: Bài chính tả cho học sinh lớp 1 – Tài liệu Tập đọc cho học sinh lớp 1
Chuẩn kiến ​​thức các dạng toán cơ bản lớp 3

OA = OB = 1/2 AB;

– Bán kính bằng nửa đường kính:

Từ điểm O đến đường tròn A; B; Đ.

Diện tích 1 hình:

Mặt trong của một hình nào đó chính là diện tích của hình đó.

Đơn vị diện tích: cm

– Xăng – ti – mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh 1cm.

Diện tích hình chữ nhật:

– Giúp học sinh hiểu và nắm quy tắc tính diện tích hình chữ nhật: Để tính diện tích hình chữ nhật, ta nhân chiều dài nhân với chiều rộng (cùng một đơn vị đo).

– Giúp HS vận dụng quy tắc làm các bài tập phức tạp hơn:

Ví dụ: Nửa chu vi hình chữ nhật là 36m, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Khu vực?

Bước 1: Tìm chiều dài và chiều rộng.

Bước 2: Tìm diện tích.

các dạng toán cơ bản lớp 3
các dạng toán cơ bản lớp 3

Diện tích: …m ?

Diện tích hình vuông:

– Giúp học sinh hiểu và nắm quy tắc tính diện tích hình vuông = cạnh x cạnh.

– Vận dụng quy tắc để làm bài tập phức hợp.

toán học khác:

Thời gian: Ngày – Tháng – Năm.

– Ngày 1 tháng 6 năm 2004 là Thứ Tư. Vậy ngày 1 tháng 6 năm 2005 là thứ Tư.

Làm quen với chữ số La Mã:

  • Giúp học sinh hiểu các số La Mã từ 1 đến 21.
  • Có thể đọc, viết và ghép các chữ số La Mã.
  • 5 số chính phương: I, II, III, V, X để ghép thành các số khác.
  • Biết cách sắp xếp các số La Mã từ một que diêm cho trước.

Xem thêm: Trắc nghiệm sinh học lớp 11 chương I

Luyện xem đồng hồ:

  • Giúp học sinh biết giờ tốt hơn: kim phút vừa qua số 12.
  • Giúp học sinh biết giờ xấu: Kim phút chỉ số 6.
  • Giúp học sinh biết số giờ trong 1 ngày = 24 giờ.
  • Đọc chiều, tối, đêm,
  • Chỉ có đồng hồ có số la mã.
  • Xem giờ đồng hồ điện tử.
  • Cách tính một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ: An đi học lúc 6:30 sáng. Từ nhà đến trường của An mất 10 phút. An đến trường lúc mấy giờ?

Làm quen với thống kê:

  • Giúp học sinh biết cách nhìn vào dãy số liệu để trả lời câu hỏi.
  • Biết cách tạo bảng thống kê.

Ví dụ1: Cho dãy số liệu: 5, 10, 15, 20, 25, 30.

  • ? Có bao nhiêu số trong dãy số trên?
  • ? Số thứ ba trong dãy là số nào? Hỏi số này hơn số đầu tiên trong dãy bao nhiêu đơn vị?
  • ? Số thứ hai lớn hơn số nào trong dãy?

Ví dụ 2: Lập bảng thống kê các số liệu sau:

  • Khối 3 có 4 lớp: 3A, 3B, 3C, 3D.
  • Số cây của mỗi lớp là: 40, 25, 45, 28.

Lớp

3A

3B

3C

3D

số lượng cây

40

25

45

28

5/5 – (455 phiếu)

#Chuẩn #kiến #thức #các #dạng #Toán #cơ #bản #lớp

[rule_3_plain]

#Chuẩn #kiến #thức #các #dạng #Toán #cơ #bản #lớp

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

1 tháng ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

1 tháng ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

Chuẩn kiến thức các dạng Toán cơ bản lớp 3Related posts:

Chuẩn kiến thức các dạng Toán cơ bản lớp 3
Bộ tài liệu chuẩn kiến thức các dạng Toán cơ bản lớp 3 là tài liệu nhằm giúp các thầy cô và quý phụ huynh hướng dẫn các em học sinh nắm chắc các dạng Toán trong chương trình học lớp 3. Từ bộ tài liệu này sẽ giúp cho các em học sinh ôn tập, ôn luyện củng cố các dạng bài tập Toán lớp 3. Sau đây, mời quý phụ huynh cùng quý thầy cô và các em học sinh tải về tài liệu các dạng Toán cơ bản lớp 3 để tham khảo nhé!
Tổng hợp bài tập Toán lớp 3

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài tập học hè môn toán lớp 3 lên lớp 4
I. Các số đến 10000; 100000.
1. Cách đọc, viết các số có 4,5 chữ số:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

a, VD: Lưu ý cho học sinh cáh đọc số có chữ số 0; 1 ; 4; 5.
– Khi nào đọc là “không’’, “mươi” (2032, 2320).
– Khi nào đọc là “một”, “mốt” (1326; 3261).

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– Khi nào đọc là “bốn”, “tư” (4526; 5264).
– Khi nào đọc là “năm”, “lăm” (5378, 7835).
b, Lưu ý viết số:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

VD: Năm mươi hai nghìn bốn trăm ba mươi sáu. Viết là: 52436.
VD: Viết số gồm: 5 chục nghìn, 2 nghìn, 4 trăm, 3 chục và 6 đơn vị. Viết là: 52436.
2. So sánh các số trong phạm vi 10000; 100000.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

*) Giúp học sinh nắm được các bước so sánh:
+) Bước 1: So sánh số các chữ số.
+) Bước 2: So sánh từng hàng của 2 số kể từ hàng lớn nhất.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

.u742604bd461eafff4225887137b772f7 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u742604bd461eafff4225887137b772f7:active, .u742604bd461eafff4225887137b772f7:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u742604bd461eafff4225887137b772f7 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u742604bd461eafff4225887137b772f7 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u742604bd461eafff4225887137b772f7 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u742604bd461eafff4225887137b772f7:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Tiếng Anh 8 Unit 6: Từ vựng – Từ vựng Unit 6 lớp 8 Folk TalesVD: So sánh: 45367 … 45673.
– Ta thấy 2 số đều có 5 chữ số.
– So sánh từng hàng: hàng chục nghìn bằng nhau, hàng nghìn bằng nhau, hàng trăm 3 < 6.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– Vậy: 45367 < 45673.
*) Lưu ý: So sánh 2 số: 5639 …5039 + 6.
– Thực hiện tính vế phải: 5639 > 5045.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3. Phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 10000, 100000.
– Lưu ý học sinh đặt tính theo cột dọc, đặt thẳng các hàng từ phải sang trái. Nhớ chính xác khi thực hiện phép tính.
4. Phép nhân, phép chia các số có 4; 5 chữ số với (cho) số có 1 chữ số.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– Lưu ý học sinh đặt tính đúng, thực hiện phép nhân từ phải sang trái, Thực hiện phép chia từ trái sang phải.
5. Thiết lập số có 4; 5 chữ số:
VD: Viết tất cả các số có 4 chữ số khác nhau từ các chữ số: 1; 2; 3; 4 trong đó có chữ số hàng đơn vị là 4.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

6. Nêu quy luật của dãy số, viết số thích hợp vào chỗ chấm…
VD: 13005; 13006; …;…;…;…;
7. Tìm thành phần chưa biết trong phép tính.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

VD: Tìm X: 35974 + X = 83046 (Tìm số hạng chưa biết).
96399 : X = 3 (Tìm số chia chưa biết).
8. Tính giá trị của biểu thức:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

+) Dạng 1: Biểu thức không có dấu ngoặc:
VD: 49368 + 9050 : 5 (Thực hiện phép chia trước).
+) Dạng 2: Biểu thức có chứa dấu ngoặc:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

VD: (89367 – 14399) x 3 (Thực hiện trong ngoặc trước).
II. Giải toán có lời văn:
1. Dạng toán về hơn kém số đơn vị.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

VD: Cuộn dây xanh dài 1456m. Cuộn dây đỏ dài hơn cuộn dây xanh 598m. Hỏi cả 2 cuộn dây dài bao nhiêu mét?
.ud1ec6dbd1b081d1b2d3cdc9b2ca063b3 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .ud1ec6dbd1b081d1b2d3cdc9b2ca063b3:active, .ud1ec6dbd1b081d1b2d3cdc9b2ca063b3:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .ud1ec6dbd1b081d1b2d3cdc9b2ca063b3 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .ud1ec6dbd1b081d1b2d3cdc9b2ca063b3 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .ud1ec6dbd1b081d1b2d3cdc9b2ca063b3 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .ud1ec6dbd1b081d1b2d3cdc9b2ca063b3:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Bài tập đánh vần cho học sinh lớp 1 – Tài liệu tập đọc cho bé lớp 1Chuẩn kiến thức các dạng Toán cơ bản lớp 3OA = OB = 1/2 AB;
– Bán kính bằng nửa đường kính:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Từ điểm O ra vành tròn A; B; D.
Diện tích của 1 hình:
– Bề mặt bên trong của 1 hình nào đó chính là diện tích của hình đó.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Đơn vị đo diện tích: cm
– Xăng – ti – mét vuông là diện tích của 1 hình vuông có cạnh là 1cm.
Diện tích hình chữ nhật:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– Giúp học sinh hiểu và nắm được quy tắc tính diện tích hình chữ nhật: Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiềudài nhân với chiều rộng ( cùng đơn vị đo).
– Giúp học sinh vận dụng quy tắc làm bài tập phức tạp hơn:
VD: Nửa chu vi hình chữ nhật là 36m, biết chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Tính diện tích?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

+ Bước 1: tìm chiều dài và chiều rộng.
+ Bước 2: Tìm diện tích.
các dạng Toán cơ bản lớp 3Diện tích: …m ?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Diện tích hình vuông:
– Giúp học sinh hiểu và nắm được quy tắc tính diện tích hình vuông = cạnh x cạnh.
– Vận dụng quy tắc làm bài tập phức tạp.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Các dạng toán khác:
Thời gian: Ngày – Tháng – Năm.
– Ngày 1/ 6/ 2004 là thứ tư. Vậy ngày 1/ 6/ 2005 là thứ tư.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Làm quen với chữ số La Mã:
Giúp học sinh hiểu được các số La Mã từ 1 đến 21.
Biết đọc, viết, ghép số La Mã.
5 số chính: I, II, III, V, X để ghép thành các số khác.
Biết sắp xếp các số La Mã từ que diêm cho sẵn.
.u32250bea887875009ec4c0e785299d0b { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u32250bea887875009ec4c0e785299d0b:active, .u32250bea887875009ec4c0e785299d0b:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u32250bea887875009ec4c0e785299d0b { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u32250bea887875009ec4c0e785299d0b .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u32250bea887875009ec4c0e785299d0b .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u32250bea887875009ec4c0e785299d0b:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Bài tập trắc nghiệm Sinh học lớp 11 chương IThực hành xem đồng hồ:
Giúp học sinh biết chỉ giờ hơn: kim phút qua số 12.
Giúp học sinh biết chỉ giờ kém: Kim phút qua số 6.
Giúp học sinh biết số giờ trong 1ngày = 24 giờ.
Đọc giờ chiều, tối, đêm,
Chỉ đồng hồ có số La Mã.
Xem giờ đồng hố điện tử.
Cách tính khoảng thời gian nhất định.
VD: An đi học lúc 6h30phút. Từ nhà đến trường An đi hết 10phút. Hỏi An đến trường lúc mấy giờ?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Làm quen với thống kê số liệu:
Giúp học sinh biết nhìn vào dãy số liệu trả lời câu hỏi.
Biết lập bảng thống kê số liệu.
VD1: Cho dãy số liệu: 5, 10, 15, 20, 25, 30.
? Dãy số trên có tất cả bao nhiêu số?
? Số thứ 3 trong dãy là số nào? số này hơn số thứ nhất trong dãy bao nhiêu đơn vị?
? Số thứ 2 lớn hơn số thứ mấy trong dãy?
VD2: Lập bảng thống kê số liệu sau:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Khối 3 có 4 lớp: 3A, 3B, 3C, 3D.
Số cây trồng của mỗi lớp thứ tự là: 40, 25, 45, 28.

Lớp

3A

3B

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3C

3D

Số cây

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

40

25

45

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

28

5/5 – (455 bình chọn)

Related posts:Chuẩn kiến thức kỹ năng môn Toán lớp 2 – Kiến thức cơ bản các dạng Toán lớp 2
Chuẩn kiến thức kỹ năng môn Toán lớp 1 – Kiến thức cơ bản các dạng Toán lớp 1
Kiến thức cơ bản môn Toán lớp 2 (Phần 1) – Các dạng Toán cơ bản lớp 2
Ôn tập các dạng Toán cơ bản lớp 4 – Bài tập ôn tập và hệ thống kiến thức môn Toán lớp 4

#Chuẩn #kiến #thức #các #dạng #Toán #cơ #bản #lớp

[rule_2_plain]

#Chuẩn #kiến #thức #các #dạng #Toán #cơ #bản #lớp

[rule_2_plain]

#Chuẩn #kiến #thức #các #dạng #Toán #cơ #bản #lớp

[rule_3_plain]

#Chuẩn #kiến #thức #các #dạng #Toán #cơ #bản #lớp

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

1 tháng ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

1 tháng ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

Chuẩn kiến thức các dạng Toán cơ bản lớp 3Related posts:

Chuẩn kiến thức các dạng Toán cơ bản lớp 3
Bộ tài liệu chuẩn kiến thức các dạng Toán cơ bản lớp 3 là tài liệu nhằm giúp các thầy cô và quý phụ huynh hướng dẫn các em học sinh nắm chắc các dạng Toán trong chương trình học lớp 3. Từ bộ tài liệu này sẽ giúp cho các em học sinh ôn tập, ôn luyện củng cố các dạng bài tập Toán lớp 3. Sau đây, mời quý phụ huynh cùng quý thầy cô và các em học sinh tải về tài liệu các dạng Toán cơ bản lớp 3 để tham khảo nhé!
Tổng hợp bài tập Toán lớp 3

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài tập học hè môn toán lớp 3 lên lớp 4
I. Các số đến 10000; 100000.
1. Cách đọc, viết các số có 4,5 chữ số:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

a, VD: Lưu ý cho học sinh cáh đọc số có chữ số 0; 1 ; 4; 5.
– Khi nào đọc là “không’’, “mươi” (2032, 2320).
– Khi nào đọc là “một”, “mốt” (1326; 3261).

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– Khi nào đọc là “bốn”, “tư” (4526; 5264).
– Khi nào đọc là “năm”, “lăm” (5378, 7835).
b, Lưu ý viết số:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

VD: Năm mươi hai nghìn bốn trăm ba mươi sáu. Viết là: 52436.
VD: Viết số gồm: 5 chục nghìn, 2 nghìn, 4 trăm, 3 chục và 6 đơn vị. Viết là: 52436.
2. So sánh các số trong phạm vi 10000; 100000.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

*) Giúp học sinh nắm được các bước so sánh:
+) Bước 1: So sánh số các chữ số.
+) Bước 2: So sánh từng hàng của 2 số kể từ hàng lớn nhất.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

.u742604bd461eafff4225887137b772f7 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u742604bd461eafff4225887137b772f7:active, .u742604bd461eafff4225887137b772f7:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u742604bd461eafff4225887137b772f7 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u742604bd461eafff4225887137b772f7 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u742604bd461eafff4225887137b772f7 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u742604bd461eafff4225887137b772f7:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Tiếng Anh 8 Unit 6: Từ vựng – Từ vựng Unit 6 lớp 8 Folk TalesVD: So sánh: 45367 … 45673.
– Ta thấy 2 số đều có 5 chữ số.
– So sánh từng hàng: hàng chục nghìn bằng nhau, hàng nghìn bằng nhau, hàng trăm 3 < 6.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– Vậy: 45367 < 45673.
*) Lưu ý: So sánh 2 số: 5639 …5039 + 6.
– Thực hiện tính vế phải: 5639 > 5045.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3. Phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 10000, 100000.
– Lưu ý học sinh đặt tính theo cột dọc, đặt thẳng các hàng từ phải sang trái. Nhớ chính xác khi thực hiện phép tính.
4. Phép nhân, phép chia các số có 4; 5 chữ số với (cho) số có 1 chữ số.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– Lưu ý học sinh đặt tính đúng, thực hiện phép nhân từ phải sang trái, Thực hiện phép chia từ trái sang phải.
5. Thiết lập số có 4; 5 chữ số:
VD: Viết tất cả các số có 4 chữ số khác nhau từ các chữ số: 1; 2; 3; 4 trong đó có chữ số hàng đơn vị là 4.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

6. Nêu quy luật của dãy số, viết số thích hợp vào chỗ chấm…
VD: 13005; 13006; …;…;…;…;
7. Tìm thành phần chưa biết trong phép tính.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

VD: Tìm X: 35974 + X = 83046 (Tìm số hạng chưa biết).
96399 : X = 3 (Tìm số chia chưa biết).
8. Tính giá trị của biểu thức:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

+) Dạng 1: Biểu thức không có dấu ngoặc:
VD: 49368 + 9050 : 5 (Thực hiện phép chia trước).
+) Dạng 2: Biểu thức có chứa dấu ngoặc:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

VD: (89367 – 14399) x 3 (Thực hiện trong ngoặc trước).
II. Giải toán có lời văn:
1. Dạng toán về hơn kém số đơn vị.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

VD: Cuộn dây xanh dài 1456m. Cuộn dây đỏ dài hơn cuộn dây xanh 598m. Hỏi cả 2 cuộn dây dài bao nhiêu mét?
.ud1ec6dbd1b081d1b2d3cdc9b2ca063b3 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .ud1ec6dbd1b081d1b2d3cdc9b2ca063b3:active, .ud1ec6dbd1b081d1b2d3cdc9b2ca063b3:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .ud1ec6dbd1b081d1b2d3cdc9b2ca063b3 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .ud1ec6dbd1b081d1b2d3cdc9b2ca063b3 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .ud1ec6dbd1b081d1b2d3cdc9b2ca063b3 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .ud1ec6dbd1b081d1b2d3cdc9b2ca063b3:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Bài tập đánh vần cho học sinh lớp 1 – Tài liệu tập đọc cho bé lớp 1Chuẩn kiến thức các dạng Toán cơ bản lớp 3OA = OB = 1/2 AB;
– Bán kính bằng nửa đường kính:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Từ điểm O ra vành tròn A; B; D.
Diện tích của 1 hình:
– Bề mặt bên trong của 1 hình nào đó chính là diện tích của hình đó.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Đơn vị đo diện tích: cm
– Xăng – ti – mét vuông là diện tích của 1 hình vuông có cạnh là 1cm.
Diện tích hình chữ nhật:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– Giúp học sinh hiểu và nắm được quy tắc tính diện tích hình chữ nhật: Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiềudài nhân với chiều rộng ( cùng đơn vị đo).
– Giúp học sinh vận dụng quy tắc làm bài tập phức tạp hơn:
VD: Nửa chu vi hình chữ nhật là 36m, biết chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Tính diện tích?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

+ Bước 1: tìm chiều dài và chiều rộng.
+ Bước 2: Tìm diện tích.
các dạng Toán cơ bản lớp 3Diện tích: …m ?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Diện tích hình vuông:
– Giúp học sinh hiểu và nắm được quy tắc tính diện tích hình vuông = cạnh x cạnh.
– Vận dụng quy tắc làm bài tập phức tạp.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Các dạng toán khác:
Thời gian: Ngày – Tháng – Năm.
– Ngày 1/ 6/ 2004 là thứ tư. Vậy ngày 1/ 6/ 2005 là thứ tư.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Làm quen với chữ số La Mã:
Giúp học sinh hiểu được các số La Mã từ 1 đến 21.
Biết đọc, viết, ghép số La Mã.
5 số chính: I, II, III, V, X để ghép thành các số khác.
Biết sắp xếp các số La Mã từ que diêm cho sẵn.
.u32250bea887875009ec4c0e785299d0b { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u32250bea887875009ec4c0e785299d0b:active, .u32250bea887875009ec4c0e785299d0b:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u32250bea887875009ec4c0e785299d0b { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u32250bea887875009ec4c0e785299d0b .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u32250bea887875009ec4c0e785299d0b .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u32250bea887875009ec4c0e785299d0b:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Bài tập trắc nghiệm Sinh học lớp 11 chương IThực hành xem đồng hồ:
Giúp học sinh biết chỉ giờ hơn: kim phút qua số 12.
Giúp học sinh biết chỉ giờ kém: Kim phút qua số 6.
Giúp học sinh biết số giờ trong 1ngày = 24 giờ.
Đọc giờ chiều, tối, đêm,
Chỉ đồng hồ có số La Mã.
Xem giờ đồng hố điện tử.
Cách tính khoảng thời gian nhất định.
VD: An đi học lúc 6h30phút. Từ nhà đến trường An đi hết 10phút. Hỏi An đến trường lúc mấy giờ?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Làm quen với thống kê số liệu:
Giúp học sinh biết nhìn vào dãy số liệu trả lời câu hỏi.
Biết lập bảng thống kê số liệu.
VD1: Cho dãy số liệu: 5, 10, 15, 20, 25, 30.
? Dãy số trên có tất cả bao nhiêu số?
? Số thứ 3 trong dãy là số nào? số này hơn số thứ nhất trong dãy bao nhiêu đơn vị?
? Số thứ 2 lớn hơn số thứ mấy trong dãy?
VD2: Lập bảng thống kê số liệu sau:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Khối 3 có 4 lớp: 3A, 3B, 3C, 3D.
Số cây trồng của mỗi lớp thứ tự là: 40, 25, 45, 28.

Lớp

3A

3B

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3C

3D

Số cây

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

40

25

45

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

28

5/5 – (455 bình chọn)

Related posts:Chuẩn kiến thức kỹ năng môn Toán lớp 2 – Kiến thức cơ bản các dạng Toán lớp 2
Chuẩn kiến thức kỹ năng môn Toán lớp 1 – Kiến thức cơ bản các dạng Toán lớp 1
Kiến thức cơ bản môn Toán lớp 2 (Phần 1) – Các dạng Toán cơ bản lớp 2
Ôn tập các dạng Toán cơ bản lớp 4 – Bài tập ôn tập và hệ thống kiến thức môn Toán lớp 4

Chuyên mục: Học tập
#Chuẩn #kiến #thức #các #dạng #Toán #cơ #bản #lớp

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button