Cẩm nang tiếng Anh khi đi du lịch – Những mẫu câu tiếng Anh khi đi du lịch cần biết

Bạn đang xem:
Cẩm nang tiếng Anh khi đi du lịch – Những mẫu câu tiếng Anh khi đi du lịch cần biết
tại thcsttphuxuyen.edu.vn

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

Hướng dẫn du lịch bằng tiếng Anh

Khi đi du lịch, dù bạn ở đâu thì việc chuẩn bị cho mình một vốn tiếng Anh giao tiếp nhất định là vô cùng cần thiết. Có thể bạn không giỏi giao tiếp tiếng Anh nhưng bạn nên biết một số mẫu câu giao tiếp tiếng Anh cơ bản. Cẩm nang du lịch bằng tiếng Anh dưới đây sẽ giúp bạn dễ dàng học các từ và cụm từ tiếng Anh thông dụng về du lịch.

Bởi vì, tiếng Anh là ngôn ngữ cực kỳ phổ biến và được sử dụng ở hầu hết các sân bay. Chính vì vậy, nhiều du khách ngại đi du lịch nước ngoài vì sợ vốn tiếng Anh ít ỏi của mình không đủ để xoay xở tại sân bay. Dưới đây, share24.com xin giới thiệu đến các bạn một số tình huống giao tiếp tiếng Anh cơ bản tại sân bay để các bạn không bỡ ngỡ. Chúc quý khách có những chuyến du lịch vui vẻ và thoải mái!

Các tình huống nói tiếng Anh khi đi du lịch

Hướng dẫn du lịch bằng tiếng Anh

1. Tại sân bay: tại sân bay

Mua vé: mua vé

Tôi muốn dành hai chỗ ngồi để…Tôi muốn đặt 2 chỗ ngồi để…
Đó sẽ là một chiều hay khứ hồi?Bạn muốn vé một chiều hay khứ hồi?
giá vé khứ hồi là bao nhiêu?Giá vé khứ hồi là bao nhiêu?
Bạn sẽ thanh toán bằng tiền mặt hay bằng thẻ tín dụng?Bạn muốn thanh toán bằng tiền mặt hay thẻ tín dụng?

Xem thêm: Cách ghi học bạ lớp 3 theo Thông tư 22

2. Làm thủ tục: Tại quầy làm thủ tục

Làm ơn cho tôi xem vé và hộ chiếu của bạn được không?Tôi có thể xem vé và hộ chiếu của bạn không?
Hôm nay có ai đi cùng bạn không?Có ai đi cùng bạn trong chuyến đi này không?
Bạn ký gửi bao nhiêu hành lý?Bạn mang theo bao nhiêu kiện hành lý?
Bạn muốn ngồi cạnh cửa sổ hay ghế cạnh lối đi?Bạn có muốn ngồi gần cửa sổ hoặc lối đi không?
Chúng tôi không còn chỗ ngồi ở lối đi. Ghế gần cửa sổ có phù hợp với bạn hay bạn muốn ngồi ở giữa?Thật không may, hiện tại không có chỗ ngồi cạnh lối đi. Bạn muốn chọn ghế cạnh cửa sổ hay ghế giữa?
Làm ơn ngồi cạnh cửa sổLàm ơn cho tôi ngồi gần cửa sổ được không?

Sau khi hoàn tất thủ tục là thẻ lên máy bay (Boarding pass), nhân viên sẽ thông báo lại cho bạn số cửa và giờ lên máy bay:

Đây là vé của bạn.

Tôi xếp hai bạn vào 21A và 21B.

Số cổng là C2.

Nó ở dưới cùng của vé.

Họ sẽ bắt đầu lên máy bay 20 phút trước giờ khởi hành.

Bạn nên báo cáo đến cổng C2 trước đó.

C2 ở góc phố và dưới hành lang.

Cảm ơn bạn.

Đây là vé của bạn.

Chỗ ngồi của bạn là 21A và 21B.

Cổng C2.

Điều này được ghi ở dòng cuối cùng trên vé.

Máy bay sẽ bắt đầu mở 20 phút trước khi cất cánh.

Bạn cần có mặt tại cổng C2 trước thời gian đó.

Cảm tạ.

Nếu bạn cần hướng dẫn, bạn có thể hỏi bằng cách sử dụng câu sau:

Làm thế nào để tôi đến cổng C2?Làm sao để đến được cổng C2?
Tiếp theo chúng ta sẽ đi đâu?Tiếp theo chúng ta sẽ đi đâu?
Đến cổng C2, đi thẳng rồi rẽ tráiVui lòng đến cổng C2, đi thẳng rồi rẽ trái

3. Trên Máy Bay: Trên máy bay

Tiếp viên hàng không: tiếp viên hàng không

Số ghế của bạn là gì?Bạn có bao nhiêu chỗ ngồi?
Bạn có thể vui lòng đặt nó trong tủ khóa trên cao?Vui lòng đặt túi trên ngăn kéo trên cùng
Hãy chú ý đến cuộc biểu tình an toàn ngắn nàyMời quý vị và các bạn chú ý theo dõi đoạn ngắn trình diễn an toàn trên máy bay
Vui lòng tắt tất cả điện thoại di động và thiết bị điện tửVui lòng tắt điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác
Vui lòng thắt dây an toànVui lòng buộc chặt nó một cách an toàn.
Chuyến bay mất bao lâu?Chuyến bay mất bao lâu?
Bạn có muốn bất kỳ thức ăn hoặc giải khát?Bạn muốn dùng bữa chính hay bữa phụ?
Tôi có thể có một cái gì đó để ăn / uống?Tôi có thể ăn/uống gì không?
Tôi muốn uống Coke không đáTôi muốn coca cola không đá
Chúng tôi sẽ hạ cánh trong khoảng mười lăm phút nữaChúng tôi sẽ hạ cánh trong khoảng mười lăm phút nữa
Vui lòng thắt dây an toàn và trả ghế về vị trí thẳng đứngVui lòng thắt dây an toàn và điều chỉnh chỗ ngồi của bạn ở tư thế ngồi thẳng
vui lòng ngồi yên tại chỗ cho đến khi máy bay dừng lại hoàn toàn và biển báo Thắt dây an toàn đã tắtVui lòng ngồi yên tại chỗ cho đến khi máy bay dừng hẳn và tín hiệu Thắt dây an toàn đã tắt
Giờ địa phương là…Giờ địa phương hiện tại là…

4. Tại hải quan- Hải quan:

Quốc tịch của bạn là gì?Quốc tịch của bạn là gì?
Tôi là người Việt Namtôi là người Việt Nam
Tôi có thể xem hộ chiếu của bạn xin vui lòng?Tôi có thể xem hộ chiếu của bạn?
Đây là hộ chiếu của tôiĐây là hộ chiếu của tôi
Bạn ở đây vì công việc hay giải trí?Bạn ở đây để kinh doanh hay giải trí?
lý do cho chuyến thăm của bạn là gì?lý do bạn đến đây là gì?
Tôi có một chuyến bay chuyển tiếpTôi có một chuyến bay quá cảnh
Vì tôi muốn nghỉ ngơi cùng gia đìnhtôi đến để nghỉ ngơi với gia đình tôi
tôi đang đi công táctôi đi làm
tôi đang thăm gia đìnhtôi đến thăm gia đình tôi
Tôi sẽ ở đây trong _____ ngàyTôi sẽ ở trong _____ ngày
Tôi đang ở tại _____Tôi sẽ ở tại _____

Tài liệu vẫn còn, vui lòng tải về để xem thêm

5/5 – (748 bình chọn)

xem thêm thông tin chi tiết về
Cẩm nang tiếng Anh khi đi du lịch – Những mẫu câu tiếng Anh khi đi du lịch cần biết

Cẩm nang tiếng Anh khi đi du lịch – Những mẫu câu tiếng Anh khi đi du lịch cần biết

Hình Ảnh về:
Cẩm nang tiếng Anh khi đi du lịch – Những mẫu câu tiếng Anh khi đi du lịch cần biết

Video về:
Cẩm nang tiếng Anh khi đi du lịch – Những mẫu câu tiếng Anh khi đi du lịch cần biết

Wiki về
Cẩm nang tiếng Anh khi đi du lịch – Những mẫu câu tiếng Anh khi đi du lịch cần biết


Cẩm nang tiếng Anh khi đi du lịch – Những mẫu câu tiếng Anh khi đi du lịch cần biết -

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

Hướng dẫn du lịch bằng tiếng Anh

Khi đi du lịch, dù bạn ở đâu thì việc chuẩn bị cho mình một vốn tiếng Anh giao tiếp nhất định là vô cùng cần thiết. Có thể bạn không giỏi giao tiếp tiếng Anh nhưng bạn nên biết một số mẫu câu giao tiếp tiếng Anh cơ bản. Cẩm nang du lịch bằng tiếng Anh dưới đây sẽ giúp bạn dễ dàng học các từ và cụm từ tiếng Anh thông dụng về du lịch.

Bởi vì, tiếng Anh là ngôn ngữ cực kỳ phổ biến và được sử dụng ở hầu hết các sân bay. Chính vì vậy, nhiều du khách ngại đi du lịch nước ngoài vì sợ vốn tiếng Anh ít ỏi của mình không đủ để xoay xở tại sân bay. Dưới đây, share24.com xin giới thiệu đến các bạn một số tình huống giao tiếp tiếng Anh cơ bản tại sân bay để các bạn không bỡ ngỡ. Chúc quý khách có những chuyến du lịch vui vẻ và thoải mái!

Các tình huống nói tiếng Anh khi đi du lịch

Hướng dẫn du lịch bằng tiếng Anh

1. Tại sân bay: tại sân bay

Mua vé: mua vé

Tôi muốn dành hai chỗ ngồi để…Tôi muốn đặt 2 chỗ ngồi để…
Đó sẽ là một chiều hay khứ hồi?Bạn muốn vé một chiều hay khứ hồi?
giá vé khứ hồi là bao nhiêu?Giá vé khứ hồi là bao nhiêu?
Bạn sẽ thanh toán bằng tiền mặt hay bằng thẻ tín dụng?Bạn muốn thanh toán bằng tiền mặt hay thẻ tín dụng?

Xem thêm: Cách ghi học bạ lớp 3 theo Thông tư 22

2. Làm thủ tục: Tại quầy làm thủ tục

Làm ơn cho tôi xem vé và hộ chiếu của bạn được không?Tôi có thể xem vé và hộ chiếu của bạn không?
Hôm nay có ai đi cùng bạn không?Có ai đi cùng bạn trong chuyến đi này không?
Bạn ký gửi bao nhiêu hành lý?Bạn mang theo bao nhiêu kiện hành lý?
Bạn muốn ngồi cạnh cửa sổ hay ghế cạnh lối đi?Bạn có muốn ngồi gần cửa sổ hoặc lối đi không?
Chúng tôi không còn chỗ ngồi ở lối đi. Ghế gần cửa sổ có phù hợp với bạn hay bạn muốn ngồi ở giữa?Thật không may, hiện tại không có chỗ ngồi cạnh lối đi. Bạn muốn chọn ghế cạnh cửa sổ hay ghế giữa?
Làm ơn ngồi cạnh cửa sổLàm ơn cho tôi ngồi gần cửa sổ được không?

Sau khi hoàn tất thủ tục là thẻ lên máy bay (Boarding pass), nhân viên sẽ thông báo lại cho bạn số cửa và giờ lên máy bay:

Đây là vé của bạn.

Tôi xếp hai bạn vào 21A và 21B.

Số cổng là C2.

Nó ở dưới cùng của vé.

Họ sẽ bắt đầu lên máy bay 20 phút trước giờ khởi hành.

Bạn nên báo cáo đến cổng C2 trước đó.

C2 ở góc phố và dưới hành lang.

Cảm ơn bạn.

Đây là vé của bạn.

Chỗ ngồi của bạn là 21A và 21B.

Cổng C2.

Điều này được ghi ở dòng cuối cùng trên vé.

Máy bay sẽ bắt đầu mở 20 phút trước khi cất cánh.

Bạn cần có mặt tại cổng C2 trước thời gian đó.

Cảm tạ.

Nếu bạn cần hướng dẫn, bạn có thể hỏi bằng cách sử dụng câu sau:

Làm thế nào để tôi đến cổng C2?Làm sao để đến được cổng C2?
Tiếp theo chúng ta sẽ đi đâu?Tiếp theo chúng ta sẽ đi đâu?
Đến cổng C2, đi thẳng rồi rẽ tráiVui lòng đến cổng C2, đi thẳng rồi rẽ trái

3. Trên Máy Bay: Trên máy bay

Tiếp viên hàng không: tiếp viên hàng không

Số ghế của bạn là gì?Bạn có bao nhiêu chỗ ngồi?
Bạn có thể vui lòng đặt nó trong tủ khóa trên cao?Vui lòng đặt túi trên ngăn kéo trên cùng
Hãy chú ý đến cuộc biểu tình an toàn ngắn nàyMời quý vị và các bạn chú ý theo dõi đoạn ngắn trình diễn an toàn trên máy bay
Vui lòng tắt tất cả điện thoại di động và thiết bị điện tửVui lòng tắt điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác
Vui lòng thắt dây an toànVui lòng buộc chặt nó một cách an toàn.
Chuyến bay mất bao lâu?Chuyến bay mất bao lâu?
Bạn có muốn bất kỳ thức ăn hoặc giải khát?Bạn muốn dùng bữa chính hay bữa phụ?
Tôi có thể có một cái gì đó để ăn / uống?Tôi có thể ăn/uống gì không?
Tôi muốn uống Coke không đáTôi muốn coca cola không đá
Chúng tôi sẽ hạ cánh trong khoảng mười lăm phút nữaChúng tôi sẽ hạ cánh trong khoảng mười lăm phút nữa
Vui lòng thắt dây an toàn và trả ghế về vị trí thẳng đứngVui lòng thắt dây an toàn và điều chỉnh chỗ ngồi của bạn ở tư thế ngồi thẳng
vui lòng ngồi yên tại chỗ cho đến khi máy bay dừng lại hoàn toàn và biển báo Thắt dây an toàn đã tắtVui lòng ngồi yên tại chỗ cho đến khi máy bay dừng hẳn và tín hiệu Thắt dây an toàn đã tắt
Giờ địa phương là…Giờ địa phương hiện tại là…

4. Tại hải quan- Hải quan:

Quốc tịch của bạn là gì?Quốc tịch của bạn là gì?
Tôi là người Việt Namtôi là người Việt Nam
Tôi có thể xem hộ chiếu của bạn xin vui lòng?Tôi có thể xem hộ chiếu của bạn?
Đây là hộ chiếu của tôiĐây là hộ chiếu của tôi
Bạn ở đây vì công việc hay giải trí?Bạn ở đây để kinh doanh hay giải trí?
lý do cho chuyến thăm của bạn là gì?lý do bạn đến đây là gì?
Tôi có một chuyến bay chuyển tiếpTôi có một chuyến bay quá cảnh
Vì tôi muốn nghỉ ngơi cùng gia đìnhtôi đến để nghỉ ngơi với gia đình tôi
tôi đang đi công táctôi đi làm
tôi đang thăm gia đìnhtôi đến thăm gia đình tôi
Tôi sẽ ở đây trong _____ ngàyTôi sẽ ở trong _____ ngày
Tôi đang ở tại _____Tôi sẽ ở tại _____

Tài liệu vẫn còn, vui lòng tải về để xem thêm

5/5 - (748 bình chọn)

[rule_{ruleNumber}]

#Cẩm #nang #tiếng #Anh #khi #đi #lịch #Những #mẫu #câu #tiếng #Anh #khi #đi #lịch #cần #biết

[rule_3_plain]

#Cẩm #nang #tiếng #Anh #khi #đi #lịch #Những #mẫu #câu #tiếng #Anh #khi #đi #lịch #cần #biết

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

1 tháng ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

1 tháng ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

Cẩm nang tiếng Anh khi đi du lịchRelated posts:

Cẩm nang tiếng Anh khi đi du lịch
Khi đi du lịch dù bất kể ở đâu thì việc cần chuẩn bị cho mình một vốn tiếng Anh giao tiếp nhất định là rất cần thiết. Bạn có thể không giỏi giao tiếp bằng tiếng Anh nhưng bạn cũng nên biết một vài mẫu câu giao tiếp tiếng Anh cơ bản. Tài liệu cẩm nang tiếng Anh khi đi du lịch dưới đây sẽ giúp bạn dễ dàng học được những từ vựng và cụm từ tiếng Anh thông dụng về du lịch.
Bởi vì, tiếng Anh là ngôn ngữ vô cùng phổ biến và được sử dụng tại hầu hết các sân bay. Cũng vì vậy mà nhiều du khách ngại ngùng không dám du lịch nước ngoài vì sợ vốn tiếng Anh ít ỏi sẽ không đủ để giúp họ xoay sở tại sân bay. Dưới đây, chiase24.com xin giới thiệu đến các bạn vài tình huống tiếng anh chuyên ngành du lịch giao tiếp cơ bản tại sân bay để các bạn khỏi bỡ ngỡ nhé. Chúc các bạn có những chuyến du lịch thật vui vẻ và thoải mái!

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Những tình huống giao tiếng bằng tiếng Anh khi đi du lịch

Cẩm nang tiếng Anh khi đi du lịch1. At the Airport: tại sân bay
Buying a ticket: mua vé

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

I’d like to reserve two seats to…
Tôi muốn đặt 2 chỗ đến…
Will that be one way or round trip?
Bạn muốn vé một chiều hay khứ hồi?
How much is a round trip ticket?
Vé khứ hồi giá bao nhiêu tiền?
Will you pay by cash or by credit card?
Bạn muốn trả tiền mặt hay thẻ tín dụng?
.u04fd66cc7a128ab94e5f675a42c84cbb { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u04fd66cc7a128ab94e5f675a42c84cbb:active, .u04fd66cc7a128ab94e5f675a42c84cbb:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u04fd66cc7a128ab94e5f675a42c84cbb { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u04fd66cc7a128ab94e5f675a42c84cbb .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u04fd66cc7a128ab94e5f675a42c84cbb .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u04fd66cc7a128ab94e5f675a42c84cbb:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Cách ghi nhận xét học bạ lớp 3 theo Thông tư 22
2. Check-in: Tại quầy làm thủ tục
Can I see your ticket and passport, please?
Tôi có thể xem vé và hộ chiếu của bạn được không?
Is anybody traveling with you today?
Có ai đi cùng bạn chuyến này không?
How many luggage are you checking in?
Bạn mang theo bao nhiêu kiện hành lý
Would you like a window seat or an aisle seat?
Bạn muốn ngồi gần cửa sổ hay lối đi?
We do not have any aisle seats remaining. Is a window seat ok with you or would you prefer a middle seat?
Rất tiếc hiện tại đã hêt ghế cạnh lối đi. Bạn muốn chọn ghế gần cửa sổ hay ghế giữa?
Window seat please
Làm ơn cho tôi ghế gần cửa sổ
Sau khi hoàn tất thủ tục là thẻ lên máy bay (Boarding pass), nhân viên sẽ thông báo lại cho bạn số cửa và giờ lên máy bay:
Here are your tickets.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

I am placing you two in 21A and 21B.
The gate number is C2.
It is on the bottom of the ticket.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

They will start boarding 20 minutes before the departure time.
You should report to gate C2 by then.
C2 is around the corner and down the hall.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Thank you.
Vé của anh/chị đây.
Ghế của anh/chị là 21A và 21B.
Cổng C2.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Điều này được ghi ở dòng cuối trên vé.
Máy bay sẽ bắt đầu mở cửa 20 phút trước khi cất cánh.
Anh/chị cần có mặt ở cổng C2 trước thời gian đó.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Cảm ơn.
Nếu bạn cần đến sự chỉ dẫn, có thể hỏi sử dụng câu sau:
How do I get to gate C2?
Làm sao để đến được cửa C2?
Where do we go next?
Chúng tôi sẽ đi đâu tiếp theo?
Go to Gate C2, straight ahead then turn left
Mời đến cửa C2, đi thẳng sau đó rẽ trái
3. On the Airplane: Trên máy bay
Flight attendant: tiếp viên

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

What’s your seat number?
Số ghế của quý khách là bao nhiêu?
Could you please put that in the overhead locker?
Xin quý khách vui lòng để túi đó lên ngăn tủ phía trên đầu
Please pay attention to this short safety demonstration
Xin quý khách vui lòng chú ý theo dõi đoạn minh họa ngắn về an toàn trên máy bay
Please turn off all mobile phones and electronic devices
Xin quý khách vui lòng tắt điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác
Please fasten your seat belt
Xin quý khách vui lòng thắt đây an toàn.
How long does the flight take?
Chuyến bay đi hết bao lâu?
Would you like any food or refreshments?
Anh/chị có muốn ăn đồ ăn chính hoặc đồ ăn nhẹ không?
May I have something to eat/drink?
Tôi có thể ăn/ uống gì đó được không?
I’d like to drink Coke with no ice
Tôi muốn dùng coca cola không thêm đá
We’ll be landing in about fifteen minutes
Chúng ta sắp hạ cánh trong khoảng mười lăm phút nữa
Please fasten your seatbelt and return your seat to the upright position
Xin quý khách vui lòng thắt dây an toàn và điều chỉnh ghế của mình theo tư thế ngồi thẳng
please stay in your seat until the aircraft has come to a complete standstill and the Fasten Seatbelt sign has been switched off
Xin quý khách vui lòng ngồi tại chỗ cho đến khi máy bay dừng hẳn và tín hiệu Thắt Dây An Toàn đã tắt
The local time is …
Giờ địa phương hiện tại là…

4. At customs- Hải quan:
What is your nationality?
Quốc tịch của bạn là gì?
I’m Vietnamese
Tôi là người Việt
May I see your passport please?
Tôi có thể xem hộ chiếu của bạn được không?
Here is my passport
Đây là hộ chiếu của tôi
Are you here on business or leisure?
Bạn đến đây để đi công tác hay du lịch?
What is the reason for your visit?
Lý do đến đây của bạn là gì?
I have a connecting flight
Tôi có một chuyến bay quá cảnh
Because I want to rest with my family
Tôi đến nghỉ ngơi cùng với gia đình tôi
I am traveling for work
Tôi đi công tác
I am visiting family
Tôi đến thăm gia đình
I will be here for_____days
Tôi sẽ ở trong_____ ngày
I am staying at _____
Tôi sẽ ở tại_____
Tài liệu vẫn còn, mời các bạn tải về để xem tiếp

5/5 – (748 bình chọn)

Related posts:84 cấu trúc câu trong Tiếng Anh – Tài liệu tiếng Anh
Cách ghi nhận xét học bạ lớp 2 theo Thông tư 22
Cách ghi nhận xét học bạ lớp 3 theo Thông tư 22
Biên bản sinh hoạt lớp – Mẫu biên bản tổ chức sinh hoạt lớp

#Cẩm #nang #tiếng #Anh #khi #đi #lịch #Những #mẫu #câu #tiếng #Anh #khi #đi #lịch #cần #biết

[rule_2_plain]

#Cẩm #nang #tiếng #Anh #khi #đi #lịch #Những #mẫu #câu #tiếng #Anh #khi #đi #lịch #cần #biết

[rule_2_plain]

#Cẩm #nang #tiếng #Anh #khi #đi #lịch #Những #mẫu #câu #tiếng #Anh #khi #đi #lịch #cần #biết

[rule_3_plain]

#Cẩm #nang #tiếng #Anh #khi #đi #lịch #Những #mẫu #câu #tiếng #Anh #khi #đi #lịch #cần #biết

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

1 tháng ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

1 tháng ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

Cẩm nang tiếng Anh khi đi du lịchRelated posts:

Cẩm nang tiếng Anh khi đi du lịch
Khi đi du lịch dù bất kể ở đâu thì việc cần chuẩn bị cho mình một vốn tiếng Anh giao tiếp nhất định là rất cần thiết. Bạn có thể không giỏi giao tiếp bằng tiếng Anh nhưng bạn cũng nên biết một vài mẫu câu giao tiếp tiếng Anh cơ bản. Tài liệu cẩm nang tiếng Anh khi đi du lịch dưới đây sẽ giúp bạn dễ dàng học được những từ vựng và cụm từ tiếng Anh thông dụng về du lịch.
Bởi vì, tiếng Anh là ngôn ngữ vô cùng phổ biến và được sử dụng tại hầu hết các sân bay. Cũng vì vậy mà nhiều du khách ngại ngùng không dám du lịch nước ngoài vì sợ vốn tiếng Anh ít ỏi sẽ không đủ để giúp họ xoay sở tại sân bay. Dưới đây, chiase24.com xin giới thiệu đến các bạn vài tình huống tiếng anh chuyên ngành du lịch giao tiếp cơ bản tại sân bay để các bạn khỏi bỡ ngỡ nhé. Chúc các bạn có những chuyến du lịch thật vui vẻ và thoải mái!

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Những tình huống giao tiếng bằng tiếng Anh khi đi du lịch

Cẩm nang tiếng Anh khi đi du lịch1. At the Airport: tại sân bay
Buying a ticket: mua vé

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

I’d like to reserve two seats to…
Tôi muốn đặt 2 chỗ đến…
Will that be one way or round trip?
Bạn muốn vé một chiều hay khứ hồi?
How much is a round trip ticket?
Vé khứ hồi giá bao nhiêu tiền?
Will you pay by cash or by credit card?
Bạn muốn trả tiền mặt hay thẻ tín dụng?
.u04fd66cc7a128ab94e5f675a42c84cbb { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u04fd66cc7a128ab94e5f675a42c84cbb:active, .u04fd66cc7a128ab94e5f675a42c84cbb:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u04fd66cc7a128ab94e5f675a42c84cbb { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u04fd66cc7a128ab94e5f675a42c84cbb .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u04fd66cc7a128ab94e5f675a42c84cbb .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u04fd66cc7a128ab94e5f675a42c84cbb:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Cách ghi nhận xét học bạ lớp 3 theo Thông tư 22
2. Check-in: Tại quầy làm thủ tục
Can I see your ticket and passport, please?
Tôi có thể xem vé và hộ chiếu của bạn được không?
Is anybody traveling with you today?
Có ai đi cùng bạn chuyến này không?
How many luggage are you checking in?
Bạn mang theo bao nhiêu kiện hành lý
Would you like a window seat or an aisle seat?
Bạn muốn ngồi gần cửa sổ hay lối đi?
We do not have any aisle seats remaining. Is a window seat ok with you or would you prefer a middle seat?
Rất tiếc hiện tại đã hêt ghế cạnh lối đi. Bạn muốn chọn ghế gần cửa sổ hay ghế giữa?
Window seat please
Làm ơn cho tôi ghế gần cửa sổ
Sau khi hoàn tất thủ tục là thẻ lên máy bay (Boarding pass), nhân viên sẽ thông báo lại cho bạn số cửa và giờ lên máy bay:
Here are your tickets.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

I am placing you two in 21A and 21B.
The gate number is C2.
It is on the bottom of the ticket.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

They will start boarding 20 minutes before the departure time.
You should report to gate C2 by then.
C2 is around the corner and down the hall.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Thank you.
Vé của anh/chị đây.
Ghế của anh/chị là 21A và 21B.
Cổng C2.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Điều này được ghi ở dòng cuối trên vé.
Máy bay sẽ bắt đầu mở cửa 20 phút trước khi cất cánh.
Anh/chị cần có mặt ở cổng C2 trước thời gian đó.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Cảm ơn.
Nếu bạn cần đến sự chỉ dẫn, có thể hỏi sử dụng câu sau:
How do I get to gate C2?
Làm sao để đến được cửa C2?
Where do we go next?
Chúng tôi sẽ đi đâu tiếp theo?
Go to Gate C2, straight ahead then turn left
Mời đến cửa C2, đi thẳng sau đó rẽ trái
3. On the Airplane: Trên máy bay
Flight attendant: tiếp viên

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

What’s your seat number?
Số ghế của quý khách là bao nhiêu?
Could you please put that in the overhead locker?
Xin quý khách vui lòng để túi đó lên ngăn tủ phía trên đầu
Please pay attention to this short safety demonstration
Xin quý khách vui lòng chú ý theo dõi đoạn minh họa ngắn về an toàn trên máy bay
Please turn off all mobile phones and electronic devices
Xin quý khách vui lòng tắt điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác
Please fasten your seat belt
Xin quý khách vui lòng thắt đây an toàn.
How long does the flight take?
Chuyến bay đi hết bao lâu?
Would you like any food or refreshments?
Anh/chị có muốn ăn đồ ăn chính hoặc đồ ăn nhẹ không?
May I have something to eat/drink?
Tôi có thể ăn/ uống gì đó được không?
I’d like to drink Coke with no ice
Tôi muốn dùng coca cola không thêm đá
We’ll be landing in about fifteen minutes
Chúng ta sắp hạ cánh trong khoảng mười lăm phút nữa
Please fasten your seatbelt and return your seat to the upright position
Xin quý khách vui lòng thắt dây an toàn và điều chỉnh ghế của mình theo tư thế ngồi thẳng
please stay in your seat until the aircraft has come to a complete standstill and the Fasten Seatbelt sign has been switched off
Xin quý khách vui lòng ngồi tại chỗ cho đến khi máy bay dừng hẳn và tín hiệu Thắt Dây An Toàn đã tắt
The local time is …
Giờ địa phương hiện tại là…

4. At customs- Hải quan:
What is your nationality?
Quốc tịch của bạn là gì?
I’m Vietnamese
Tôi là người Việt
May I see your passport please?
Tôi có thể xem hộ chiếu của bạn được không?
Here is my passport
Đây là hộ chiếu của tôi
Are you here on business or leisure?
Bạn đến đây để đi công tác hay du lịch?
What is the reason for your visit?
Lý do đến đây của bạn là gì?
I have a connecting flight
Tôi có một chuyến bay quá cảnh
Because I want to rest with my family
Tôi đến nghỉ ngơi cùng với gia đình tôi
I am traveling for work
Tôi đi công tác
I am visiting family
Tôi đến thăm gia đình
I will be here for_____days
Tôi sẽ ở trong_____ ngày
I am staying at _____
Tôi sẽ ở tại_____
Tài liệu vẫn còn, mời các bạn tải về để xem tiếp

5/5 – (748 bình chọn)

Related posts:84 cấu trúc câu trong Tiếng Anh – Tài liệu tiếng Anh
Cách ghi nhận xét học bạ lớp 2 theo Thông tư 22
Cách ghi nhận xét học bạ lớp 3 theo Thông tư 22
Biên bản sinh hoạt lớp – Mẫu biên bản tổ chức sinh hoạt lớp

Chuyên mục: Giáo dục
#Cẩm #nang #tiếng #Anh #khi #đi #lịch #Những #mẫu #câu #tiếng #Anh #khi #đi #lịch #cần #biết

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button