Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học phần Hóa học hữu cơ

Bạn đang xem:
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học phần Hóa học hữu cơ
tại tranquoctoan.edu.vn

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

Danh mục bài viết

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC
PHẦN: HÓA HỌC HỮU CƠ

Giáo viên: PHẠM NGỌC SƠN

I. ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ

1. Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon
A. với hiđro.
B. với oxi.
C. với hiđro, oxi và nhiều nguyên tố khác.
D. trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua,…

2. Theo thành phần nguyên tố, hợp chất hữu cơ được chia thành
A. hiđrocacbon và các chất không phải hiđrocacbon.
B. hiđrocacbon và các hợp chất chứa oxi.
C. hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon.
D. hiđrocacbon và các hợp chất có nhóm chức.

3. Trong thành phần phân tử chất hữu cơ nhất thiết phải có
A. nguyên tố cacbon và hiđro.
B. nguyên tố cacbon.
C. nguyên tố cacbon, hiđro và oxi.
D. nguyên tố cacbon và nitơ.

4. Các chất hữu cơ có điểm nào sau đây chung?
A. Tan tốt trong nước.
B. Bền với nhiệt.
C. Khả năng phản ứng cao.
D. Dễ bay hơi.

5. Liên kết hoá học trong phân tử chất hữu cơ
A. chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.
B. chủ yếu là liên kết ion.
C. chủ yếu là liên kết cho nhận.
D. chỉ gồm các liên kết cộng hoá trị.

6. Các chất hữu cơ có điểm chung là
A. phân tử luôn có cacbon, hiđro và oxi.
B. nhiệt độ nóng chảy cao.
C. khả năng phản ứng cao.
D. phân tử luôn có cacbon.

7. Phản ứng hoá học của các chất hữu cơ thường
A. xảy ra nhanh và tạo ra hỗn hợp sản phẩm.
B. xảy ra chậm và tạo ra một sản phẩm duy nhất.
C. xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm.
D. xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm đồng phân của nhau.

8. Các chất hữu cơ có điểm chung là
A. phân tử luôn có cacbon, hiđro và oxi.
B. nhiệt độ nóng chảy cao.
C. khả năng phản ứng chậm và không theo một hướng xác định.
D. phân tử luôn có cacbon, nitơ và hiđro.

9. Nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?
A. CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br.
B. CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHCOOH, CH3Br, CH3CH2OH.
C. FeCl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHCl, CH3Br, CH3CH2Br.
D. Hg2Cl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHCl, Na2SO4, CH3CH2Br.

Xem Thêm:  Bài viết số 1 lớp 9 đề 2: Thuyết minh về một loài cây

10. Mục đích của phân tích định tính là
A. tìm công thức phân tử của chất hữu cơ.
B. tìm công thức đơn giản nhất của chất hữu cơ.
C. xác định phân tử khối của chất hữu cơ.
D. xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.

11. Mục đích của phân tích định lượng là
A. tìm công thức phân tử của chất hữu cơ.
B. xác định thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.
C. xác định phân tử khối của chất hữu cơ.
D. xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.

12. Công thức đơn giản nhất cho biết
A. số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
B. tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
C. phân tử khối của chất hữu cơ.
D. thứ tự liên kết giữâ các nguyên tử trong phân tử.

13. Công thức phân tử cho biết
A. số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
B. tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
C. phân tử Khối của chất hữu cơ.
D. thứ tự liên kết giữâ các nguyên tử trong phân tử.

14. Khi đốt cháy chất hữu cơ X bằng oxi không khí thu được hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, H2O, N2. Điều đó chứng tỏ:
A. Phân tử chất X chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, O, N.
B. Phân tử chất X chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, có thể có các nguyên tố O, N.
C. Phân tử chất X chỉ có các nguyên tố C, H.
D. Phân tử chất X chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, O.

15. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Các chất có cùng công thức đơn giản nhất sẽ có cùng công thức phân tử.
B. Nhiều chất khác nhau có công thức đơn giản nhất giống nhau.
C. Các chất khác nhau có thể có cùng công thức đơn giản nhất nhưng sẽ có công thức phân tử khác nhau.
D. Các chất đồng phân của nhau sẽ có công thức đơn giản nhất khác nhau.

Xem Thêm:  110 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết phần Phi kim

16. Hai chất CH3COOH và HCOOCH3 khác nhau về
A. công thức phân tử. B. công thức cấu tạo.
C. loại liên kết hoá học. D. số nguyên tử hiđro.

17. Hai chất CH3COOH và HCOOCH3 giống nhau về
A. công thức phân tử. B. công thức cấu tạo.
C. loại nhóm chức. D. mạch cacbon.

18. Hai chất CH3COOH và CH2=CHCH2COOH giống nhau về
A. công thức phân tử. B. công thức cấu tạo.
C. loại liên kết hoá học. D. loại nhóm chức.

19. Hai chất CH3COOH và CH3CH2CH2COOH khác nhau về
A. công thức phân tử. B. loại nhóm chức.
C. loại liên kết hoá học. D. loại mạch cacbon.

20. Trong phân tử chất hữu cơ, các nguyên tử cacbon có thể liên kết với nhau tạo thành mạch
A. thẳng có nhánh, thẳng không nhánh hoặc mạch vòng.
B. hở (không nhánh, có nhánh) hoặc mạch vòng.
C. thẳng hoặc mạch vòng.
D. mạch vòng hoặc mạch không vòng, có nhánh.

21. Đồng đẳng là hiện tượng các chất
A. Có công thức phân tử khác nhau một số nhóm CH2, nhưng có tính chất hoá học tương tự nhau do chúng có cấu tạo hoá học giống nhau.
B. Có cùng công thức phân tử và có tính chất hoá học tương tự nhau do chúng có cấu tạo hoá học giống nhau.
C. Có công thức phân tử khác nhau một số nhóm CH2, có tính chất hoá học khác nhau mặc dù chúng có cấu tạo hoá học giống nhau.
D. có công thức phân tử khác nhau một số nhóm CH2, nhưng có tính chất hoá học tương tự nhau mặc dù chúng có cấu tạo hoá học không giống nhau.

22. Các chất CH3COOH và CH3CH2CH2COOH là
A. đồng phân của nhau. B. đồng đẳng của nhau.
C. đồng dạng của nhau. D. đồng hình của nhau.

23. Đồng phân là hiện tượng các hợp chất khác nhau
A. có công thức phân tử khác nhau nhưng có tính chất giống nhau.
B. có cùng công thức phân tử.
C. có công thức cấu tạo khác nhau, có tính chất giống nhau.
D. có công thức phân tử khác nhau và có công thức cấu tạo khác nhau.

Xem Thêm:  Công thức tính số liên kết pi

24. Các chất CH3CH(CH3)COOH và CH3CH2CH2COOH là
A. đồng phân nhóm chức của nhau.
B. đồng đẳng của nhau.
C. đồng dạng của nhau.
D. đồng phân cùng chức, khác nhau về mạch cacbon.

…….

II. HIĐROCACBON

ANKAN

1. Ankan là hiđrocacbon trong phân tử có
A. liên kết đơn C–C dạng mạch hở và C–H.
B. liên kết đơn C–C dạng mạch hở hoặc mạch vòng.
C. liên kết đôi cacbon –cacbon.
D. liên kết ba cacbon –cacbon.

2. Hiđrocacbon no là những hiđrocacbon
A. trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
B. trong phân tử chỉ có một liên kết đôi.
C. trong phân tử có một vòng no.
D. trong phân tử có ít nhất một liên kết đôi.

3. Ankan là hiđrocacbon có công thức phân tử dạng
A. CnH2n. B. CnH2n+2.
C. CnH2n–2. D. CnH2n–6.

4. Ankan có đồng phân cấu tạo
A. mạch cacbon không nhánh và mạch cacbon có nhánh.
B. mạch vòng và không vòng.
C. khác nhau về vị trí liên kết đôi.
D. mạch vòng và mạch hở.

5. Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là
A. C2H6. B. C3H8 . C. C4H10. D. C5H12.

6. Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 82,76%. Công thức phân tử của Y là
A. C2H6. B. C3H8 . C. C4H10. D. C5H12.

7. Theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử, phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan
A. không đổi. B. giảm dần.
C. tăng dần. D. biến đổi không theo quy luật.

Download tài liệu để xem chi tiết.

5/5 – (393 bình chọn)

xem thêm thông tin chi tiết về
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học phần Hóa học hữu cơ

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học phần Hóa học hữu cơ

Hình Ảnh về:
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học phần Hóa học hữu cơ

Video về:
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học phần Hóa học hữu cơ

Wiki về
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học phần Hóa học hữu cơ


Bộ câu hỏi trắc nghiệm Hóa học phần Hóa học hữu cơ -

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

Danh mục bài viết

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC
PHẦN: HÓA HỌC HỮU CƠ

Giáo viên: PHẠM NGỌC SƠN

I. ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ

1. Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon
A. với hiđro.
B. với oxi.
C. với hiđro, oxi và nhiều nguyên tố khác.
D. trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua,…

2. Theo thành phần nguyên tố, hợp chất hữu cơ được chia thành
A. hiđrocacbon và các chất không phải hiđrocacbon.
B. hiđrocacbon và các hợp chất chứa oxi.
C. hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon.
D. hiđrocacbon và các hợp chất có nhóm chức.

3. Trong thành phần phân tử chất hữu cơ nhất thiết phải có
A. nguyên tố cacbon và hiđro.
B. nguyên tố cacbon.
C. nguyên tố cacbon, hiđro và oxi.
D. nguyên tố cacbon và nitơ.

4. Các chất hữu cơ có điểm nào sau đây chung?
A. Tan tốt trong nước.
B. Bền với nhiệt.
C. Khả năng phản ứng cao.
D. Dễ bay hơi.

5. Liên kết hoá học trong phân tử chất hữu cơ
A. chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.
B. chủ yếu là liên kết ion.
C. chủ yếu là liên kết cho nhận.
D. chỉ gồm các liên kết cộng hoá trị.

6. Các chất hữu cơ có điểm chung là
A. phân tử luôn có cacbon, hiđro và oxi.
B. nhiệt độ nóng chảy cao.
C. khả năng phản ứng cao.
D. phân tử luôn có cacbon.

7. Phản ứng hoá học của các chất hữu cơ thường
A. xảy ra nhanh và tạo ra hỗn hợp sản phẩm.
B. xảy ra chậm và tạo ra một sản phẩm duy nhất.
C. xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm.
D. xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm đồng phân của nhau.

8. Các chất hữu cơ có điểm chung là
A. phân tử luôn có cacbon, hiđro và oxi.
B. nhiệt độ nóng chảy cao.
C. khả năng phản ứng chậm và không theo một hướng xác định.
D. phân tử luôn có cacbon, nitơ và hiđro.

9. Nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?
A. CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br.
B. CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHCOOH, CH3Br, CH3CH2OH.
C. FeCl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHCl, CH3Br, CH3CH2Br.
D. Hg2Cl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHCl, Na2SO4, CH3CH2Br.

Xem Thêm:  Bài viết số 1 lớp 9 đề 2: Thuyết minh về một loài cây

10. Mục đích của phân tích định tính là
A. tìm công thức phân tử của chất hữu cơ.
B. tìm công thức đơn giản nhất của chất hữu cơ.
C. xác định phân tử khối của chất hữu cơ.
D. xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.

11. Mục đích của phân tích định lượng là
A. tìm công thức phân tử của chất hữu cơ.
B. xác định thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.
C. xác định phân tử khối của chất hữu cơ.
D. xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.

12. Công thức đơn giản nhất cho biết
A. số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
B. tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
C. phân tử khối của chất hữu cơ.
D. thứ tự liên kết giữâ các nguyên tử trong phân tử.

13. Công thức phân tử cho biết
A. số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
B. tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
C. phân tử Khối của chất hữu cơ.
D. thứ tự liên kết giữâ các nguyên tử trong phân tử.

14. Khi đốt cháy chất hữu cơ X bằng oxi không khí thu được hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, H2O, N2. Điều đó chứng tỏ:
A. Phân tử chất X chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, O, N.
B. Phân tử chất X chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, có thể có các nguyên tố O, N.
C. Phân tử chất X chỉ có các nguyên tố C, H.
D. Phân tử chất X chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, O.

15. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Các chất có cùng công thức đơn giản nhất sẽ có cùng công thức phân tử.
B. Nhiều chất khác nhau có công thức đơn giản nhất giống nhau.
C. Các chất khác nhau có thể có cùng công thức đơn giản nhất nhưng sẽ có công thức phân tử khác nhau.
D. Các chất đồng phân của nhau sẽ có công thức đơn giản nhất khác nhau.

Xem Thêm:  110 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết phần Phi kim

16. Hai chất CH3COOH và HCOOCH3 khác nhau về
A. công thức phân tử. B. công thức cấu tạo.
C. loại liên kết hoá học. D. số nguyên tử hiđro.

17. Hai chất CH3COOH và HCOOCH3 giống nhau về
A. công thức phân tử. B. công thức cấu tạo.
C. loại nhóm chức. D. mạch cacbon.

18. Hai chất CH3COOH và CH2=CHCH2COOH giống nhau về
A. công thức phân tử. B. công thức cấu tạo.
C. loại liên kết hoá học. D. loại nhóm chức.

19. Hai chất CH3COOH và CH3CH2CH2COOH khác nhau về
A. công thức phân tử. B. loại nhóm chức.
C. loại liên kết hoá học. D. loại mạch cacbon.

20. Trong phân tử chất hữu cơ, các nguyên tử cacbon có thể liên kết với nhau tạo thành mạch
A. thẳng có nhánh, thẳng không nhánh hoặc mạch vòng.
B. hở (không nhánh, có nhánh) hoặc mạch vòng.
C. thẳng hoặc mạch vòng.
D. mạch vòng hoặc mạch không vòng, có nhánh.

21. Đồng đẳng là hiện tượng các chất
A. Có công thức phân tử khác nhau một số nhóm CH2, nhưng có tính chất hoá học tương tự nhau do chúng có cấu tạo hoá học giống nhau.
B. Có cùng công thức phân tử và có tính chất hoá học tương tự nhau do chúng có cấu tạo hoá học giống nhau.
C. Có công thức phân tử khác nhau một số nhóm CH2, có tính chất hoá học khác nhau mặc dù chúng có cấu tạo hoá học giống nhau.
D. có công thức phân tử khác nhau một số nhóm CH2, nhưng có tính chất hoá học tương tự nhau mặc dù chúng có cấu tạo hoá học không giống nhau.

22. Các chất CH3COOH và CH3CH2CH2COOH là
A. đồng phân của nhau. B. đồng đẳng của nhau.
C. đồng dạng của nhau. D. đồng hình của nhau.

23. Đồng phân là hiện tượng các hợp chất khác nhau
A. có công thức phân tử khác nhau nhưng có tính chất giống nhau.
B. có cùng công thức phân tử.
C. có công thức cấu tạo khác nhau, có tính chất giống nhau.
D. có công thức phân tử khác nhau và có công thức cấu tạo khác nhau.

Xem Thêm:  Công thức tính số liên kết pi

24. Các chất CH3CH(CH3)COOH và CH3CH2CH2COOH là
A. đồng phân nhóm chức của nhau.
B. đồng đẳng của nhau.
C. đồng dạng của nhau.
D. đồng phân cùng chức, khác nhau về mạch cacbon.

…….

II. HIĐROCACBON

ANKAN

1. Ankan là hiđrocacbon trong phân tử có
A. liên kết đơn C–C dạng mạch hở và C–H.
B. liên kết đơn C–C dạng mạch hở hoặc mạch vòng.
C. liên kết đôi cacbon –cacbon.
D. liên kết ba cacbon –cacbon.

2. Hiđrocacbon no là những hiđrocacbon
A. trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
B. trong phân tử chỉ có một liên kết đôi.
C. trong phân tử có một vòng no.
D. trong phân tử có ít nhất một liên kết đôi.

3. Ankan là hiđrocacbon có công thức phân tử dạng
A. CnH2n. B. CnH2n+2.
C. CnH2n–2. D. CnH2n–6.

4. Ankan có đồng phân cấu tạo
A. mạch cacbon không nhánh và mạch cacbon có nhánh.
B. mạch vòng và không vòng.
C. khác nhau về vị trí liên kết đôi.
D. mạch vòng và mạch hở.

5. Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là
A. C2H6. B. C3H8 . C. C4H10. D. C5H12.

6. Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 82,76%. Công thức phân tử của Y là
A. C2H6. B. C3H8 . C. C4H10. D. C5H12.

7. Theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử, phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan
A. không đổi. B. giảm dần.
C. tăng dần. D. biến đổi không theo quy luật.

Download tài liệu để xem chi tiết.

5/5 - (393 bình chọn)

[rule_{ruleNumber}]

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

Danh mục bài viết

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC
PHẦN: HÓA HỌC HỮU CƠ

Giáo viên: PHẠM NGỌC SƠN

I. ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ

1. Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon
A. với hiđro.
B. với oxi.
C. với hiđro, oxi và nhiều nguyên tố khác.
D. trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua,…

2. Theo thành phần nguyên tố, hợp chất hữu cơ được chia thành
A. hiđrocacbon và các chất không phải hiđrocacbon.
B. hiđrocacbon và các hợp chất chứa oxi.
C. hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon.
D. hiđrocacbon và các hợp chất có nhóm chức.

3. Trong thành phần phân tử chất hữu cơ nhất thiết phải có
A. nguyên tố cacbon và hiđro.
B. nguyên tố cacbon.
C. nguyên tố cacbon, hiđro và oxi.
D. nguyên tố cacbon và nitơ.

4. Các chất hữu cơ có điểm nào sau đây chung?
A. Tan tốt trong nước.
B. Bền với nhiệt.
C. Khả năng phản ứng cao.
D. Dễ bay hơi.

5. Liên kết hoá học trong phân tử chất hữu cơ
A. chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.
B. chủ yếu là liên kết ion.
C. chủ yếu là liên kết cho nhận.
D. chỉ gồm các liên kết cộng hoá trị.

6. Các chất hữu cơ có điểm chung là
A. phân tử luôn có cacbon, hiđro và oxi.
B. nhiệt độ nóng chảy cao.
C. khả năng phản ứng cao.
D. phân tử luôn có cacbon.

7. Phản ứng hoá học của các chất hữu cơ thường
A. xảy ra nhanh và tạo ra hỗn hợp sản phẩm.
B. xảy ra chậm và tạo ra một sản phẩm duy nhất.
C. xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm.
D. xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm đồng phân của nhau.

8. Các chất hữu cơ có điểm chung là
A. phân tử luôn có cacbon, hiđro và oxi.
B. nhiệt độ nóng chảy cao.
C. khả năng phản ứng chậm và không theo một hướng xác định.
D. phân tử luôn có cacbon, nitơ và hiđro.

9. Nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?
A. CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br.
B. CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHCOOH, CH3Br, CH3CH2OH.
C. FeCl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHCl, CH3Br, CH3CH2Br.
D. Hg2Cl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHCl, Na2SO4, CH3CH2Br.

Xem Thêm:  Bài viết số 1 lớp 9 đề 2: Thuyết minh về một loài cây

10. Mục đích của phân tích định tính là
A. tìm công thức phân tử của chất hữu cơ.
B. tìm công thức đơn giản nhất của chất hữu cơ.
C. xác định phân tử khối của chất hữu cơ.
D. xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.

11. Mục đích của phân tích định lượng là
A. tìm công thức phân tử của chất hữu cơ.
B. xác định thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.
C. xác định phân tử khối của chất hữu cơ.
D. xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.

12. Công thức đơn giản nhất cho biết
A. số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
B. tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
C. phân tử khối của chất hữu cơ.
D. thứ tự liên kết giữâ các nguyên tử trong phân tử.

13. Công thức phân tử cho biết
A. số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
B. tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.
C. phân tử Khối của chất hữu cơ.
D. thứ tự liên kết giữâ các nguyên tử trong phân tử.

14. Khi đốt cháy chất hữu cơ X bằng oxi không khí thu được hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, H2O, N2. Điều đó chứng tỏ:
A. Phân tử chất X chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, O, N.
B. Phân tử chất X chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, có thể có các nguyên tố O, N.
C. Phân tử chất X chỉ có các nguyên tố C, H.
D. Phân tử chất X chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, O.

15. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Các chất có cùng công thức đơn giản nhất sẽ có cùng công thức phân tử.
B. Nhiều chất khác nhau có công thức đơn giản nhất giống nhau.
C. Các chất khác nhau có thể có cùng công thức đơn giản nhất nhưng sẽ có công thức phân tử khác nhau.
D. Các chất đồng phân của nhau sẽ có công thức đơn giản nhất khác nhau.

Xem Thêm:  110 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết phần Phi kim

16. Hai chất CH3COOH và HCOOCH3 khác nhau về
A. công thức phân tử. B. công thức cấu tạo.
C. loại liên kết hoá học. D. số nguyên tử hiđro.

17. Hai chất CH3COOH và HCOOCH3 giống nhau về
A. công thức phân tử. B. công thức cấu tạo.
C. loại nhóm chức. D. mạch cacbon.

18. Hai chất CH3COOH và CH2=CHCH2COOH giống nhau về
A. công thức phân tử. B. công thức cấu tạo.
C. loại liên kết hoá học. D. loại nhóm chức.

19. Hai chất CH3COOH và CH3CH2CH2COOH khác nhau về
A. công thức phân tử. B. loại nhóm chức.
C. loại liên kết hoá học. D. loại mạch cacbon.

20. Trong phân tử chất hữu cơ, các nguyên tử cacbon có thể liên kết với nhau tạo thành mạch
A. thẳng có nhánh, thẳng không nhánh hoặc mạch vòng.
B. hở (không nhánh, có nhánh) hoặc mạch vòng.
C. thẳng hoặc mạch vòng.
D. mạch vòng hoặc mạch không vòng, có nhánh.

21. Đồng đẳng là hiện tượng các chất
A. Có công thức phân tử khác nhau một số nhóm CH2, nhưng có tính chất hoá học tương tự nhau do chúng có cấu tạo hoá học giống nhau.
B. Có cùng công thức phân tử và có tính chất hoá học tương tự nhau do chúng có cấu tạo hoá học giống nhau.
C. Có công thức phân tử khác nhau một số nhóm CH2, có tính chất hoá học khác nhau mặc dù chúng có cấu tạo hoá học giống nhau.
D. có công thức phân tử khác nhau một số nhóm CH2, nhưng có tính chất hoá học tương tự nhau mặc dù chúng có cấu tạo hoá học không giống nhau.

22. Các chất CH3COOH và CH3CH2CH2COOH là
A. đồng phân của nhau. B. đồng đẳng của nhau.
C. đồng dạng của nhau. D. đồng hình của nhau.

23. Đồng phân là hiện tượng các hợp chất khác nhau
A. có công thức phân tử khác nhau nhưng có tính chất giống nhau.
B. có cùng công thức phân tử.
C. có công thức cấu tạo khác nhau, có tính chất giống nhau.
D. có công thức phân tử khác nhau và có công thức cấu tạo khác nhau.

Xem Thêm:  Công thức tính số liên kết pi

24. Các chất CH3CH(CH3)COOH và CH3CH2CH2COOH là
A. đồng phân nhóm chức của nhau.
B. đồng đẳng của nhau.
C. đồng dạng của nhau.
D. đồng phân cùng chức, khác nhau về mạch cacbon.

…….

II. HIĐROCACBON

ANKAN

1. Ankan là hiđrocacbon trong phân tử có
A. liên kết đơn C–C dạng mạch hở và C–H.
B. liên kết đơn C–C dạng mạch hở hoặc mạch vòng.
C. liên kết đôi cacbon –cacbon.
D. liên kết ba cacbon –cacbon.

2. Hiđrocacbon no là những hiđrocacbon
A. trong phân tử chỉ có liên kết đơn.
B. trong phân tử chỉ có một liên kết đôi.
C. trong phân tử có một vòng no.
D. trong phân tử có ít nhất một liên kết đôi.

3. Ankan là hiđrocacbon có công thức phân tử dạng
A. CnH2n. B. CnH2n+2.
C. CnH2n–2. D. CnH2n–6.

4. Ankan có đồng phân cấu tạo
A. mạch cacbon không nhánh và mạch cacbon có nhánh.
B. mạch vòng và không vòng.
C. khác nhau về vị trí liên kết đôi.
D. mạch vòng và mạch hở.

5. Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là
A. C2H6. B. C3H8 . C. C4H10. D. C5H12.

6. Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 82,76%. Công thức phân tử của Y là
A. C2H6. B. C3H8 . C. C4H10. D. C5H12.

7. Theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử, phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan
A. không đổi. B. giảm dần.
C. tăng dần. D. biến đổi không theo quy luật.

Download tài liệu để xem chi tiết.

5/5 – (393 bình chọn)

#Bộ #câu #hỏi #trắc #nghiệm #Hóa #học #phần #Hóa #học #hữu #cơ

[rule_3_plain]

#Bộ #câu #hỏi #trắc #nghiệm #Hóa #học #phần #Hóa #học #hữu #cơ

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

4 tuần ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

4 tuần ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

4 tuần ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

4 tuần ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

4 tuần ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

4 tuần ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC PHẦN: HÓA HỌC HỮU CƠI. ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠII. HIĐROCACBONRelated posts:

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌCPHẦN: HÓA HỌC HỮU CƠ
Giáo viên: PHẠM NGỌC SƠN
I. ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
1. Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbonA. với hiđro.B. với oxi.C. với hiđro, oxi và nhiều nguyên tố khác.D. trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua,…

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

2. Theo thành phần nguyên tố, hợp chất hữu cơ được chia thànhA. hiđrocacbon và các chất không phải hiđrocacbon.B. hiđrocacbon và các hợp chất chứa oxi.C. hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon.D. hiđrocacbon và các hợp chất có nhóm chức.
3. Trong thành phần phân tử chất hữu cơ nhất thiết phải cóA. nguyên tố cacbon và hiđro.B. nguyên tố cacbon.C. nguyên tố cacbon, hiđro và oxi.D. nguyên tố cacbon và nitơ.
4. Các chất hữu cơ có điểm nào sau đây chung?A. Tan tốt trong nước.B. Bền với nhiệt.C. Khả năng phản ứng cao.D. Dễ bay hơi.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

5. Liên kết hoá học trong phân tử chất hữu cơA. chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.B. chủ yếu là liên kết ion.C. chủ yếu là liên kết cho nhận.D. chỉ gồm các liên kết cộng hoá trị.
6. Các chất hữu cơ có điểm chung làA. phân tử luôn có cacbon, hiđro và oxi.B. nhiệt độ nóng chảy cao.C. khả năng phản ứng cao.D. phân tử luôn có cacbon.
7. Phản ứng hoá học của các chất hữu cơ thườngA. xảy ra nhanh và tạo ra hỗn hợp sản phẩm.B. xảy ra chậm và tạo ra một sản phẩm duy nhất.C. xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm.D. xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm đồng phân của nhau.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

8. Các chất hữu cơ có điểm chung làA. phân tử luôn có cacbon, hiđro và oxi.B. nhiệt độ nóng chảy cao.C. khả năng phản ứng chậm và không theo một hướng xác định.D. phân tử luôn có cacbon, nitơ và hiđro.
9. Nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?A. CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br.B. CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHCOOH, CH3Br, CH3CH2OH.C. FeCl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHCl, CH3Br, CH3CH2Br.D. Hg2Cl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHCl, Na2SO4, CH3CH2Br.
.ufd8f17e771c559559c81f2ffc20b6747 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .ufd8f17e771c559559c81f2ffc20b6747:active, .ufd8f17e771c559559c81f2ffc20b6747:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .ufd8f17e771c559559c81f2ffc20b6747 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .ufd8f17e771c559559c81f2ffc20b6747 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .ufd8f17e771c559559c81f2ffc20b6747 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .ufd8f17e771c559559c81f2ffc20b6747:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Bài viết số 1 lớp 9 đề 2: Thuyết minh về một loài cây10. Mục đích của phân tích định tính làA. tìm công thức phân tử của chất hữu cơ.B. tìm công thức đơn giản nhất của chất hữu cơ.C. xác định phân tử khối của chất hữu cơ.D. xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

11. Mục đích của phân tích định lượng làA. tìm công thức phân tử của chất hữu cơ.B. xác định thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.C. xác định phân tử khối của chất hữu cơ.D. xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.
12. Công thức đơn giản nhất cho biếtA. số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.B. tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.C. phân tử khối của chất hữu cơ.D. thứ tự liên kết giữâ các nguyên tử trong phân tử.
13. Công thức phân tử cho biếtA. số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.B. tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.C. phân tử Khối của chất hữu cơ.D. thứ tự liên kết giữâ các nguyên tử trong phân tử.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

14. Khi đốt cháy chất hữu cơ X bằng oxi không khí thu được hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, H2O, N2. Điều đó chứng tỏ:A. Phân tử chất X chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, O, N.B. Phân tử chất X chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, có thể có các nguyên tố O, N.C. Phân tử chất X chỉ có các nguyên tố C, H.D. Phân tử chất X chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, O.
15. Kết luận nào sau đây đúng?A. Các chất có cùng công thức đơn giản nhất sẽ có cùng công thức phân tử.B. Nhiều chất khác nhau có công thức đơn giản nhất giống nhau.C. Các chất khác nhau có thể có cùng công thức đơn giản nhất nhưng sẽ có công thức phân tử khác nhau.D. Các chất đồng phân của nhau sẽ có công thức đơn giản nhất khác nhau.
.ub502d80b8fad9f3d0f7de6baeccaecb9 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .ub502d80b8fad9f3d0f7de6baeccaecb9:active, .ub502d80b8fad9f3d0f7de6baeccaecb9:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .ub502d80b8fad9f3d0f7de6baeccaecb9 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .ub502d80b8fad9f3d0f7de6baeccaecb9 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .ub502d80b8fad9f3d0f7de6baeccaecb9 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .ub502d80b8fad9f3d0f7de6baeccaecb9:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  110 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết phần Phi kim16. Hai chất CH3COOH và HCOOCH3 khác nhau vềA. công thức phân tử. B. công thức cấu tạo.C. loại liên kết hoá học. D. số nguyên tử hiđro.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

17. Hai chất CH3COOH và HCOOCH3 giống nhau vềA. công thức phân tử. B. công thức cấu tạo.C. loại nhóm chức. D. mạch cacbon.
18. Hai chất CH3COOH và CH2=CHCH2COOH giống nhau vềA. công thức phân tử. B. công thức cấu tạo.C. loại liên kết hoá học. D. loại nhóm chức.
19. Hai chất CH3COOH và CH3CH2CH2COOH khác nhau vềA. công thức phân tử. B. loại nhóm chức.C. loại liên kết hoá học. D. loại mạch cacbon.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

20. Trong phân tử chất hữu cơ, các nguyên tử cacbon có thể liên kết với nhau tạo thành mạchA. thẳng có nhánh, thẳng không nhánh hoặc mạch vòng.B. hở (không nhánh, có nhánh) hoặc mạch vòng.C. thẳng hoặc mạch vòng.D. mạch vòng hoặc mạch không vòng, có nhánh.
21. Đồng đẳng là hiện tượng các chấtA. Có công thức phân tử khác nhau một số nhóm CH2, nhưng có tính chất hoá học tương tự nhau do chúng có cấu tạo hoá học giống nhau.B. Có cùng công thức phân tử và có tính chất hoá học tương tự nhau do chúng có cấu tạo hoá học giống nhau.C. Có công thức phân tử khác nhau một số nhóm CH2, có tính chất hoá học khác nhau mặc dù chúng có cấu tạo hoá học giống nhau.D. có công thức phân tử khác nhau một số nhóm CH2, nhưng có tính chất hoá học tương tự nhau mặc dù chúng có cấu tạo hoá học không giống nhau.
22. Các chất CH3COOH và CH3CH2CH2COOH làA. đồng phân của nhau. B. đồng đẳng của nhau.C. đồng dạng của nhau. D. đồng hình của nhau.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

23. Đồng phân là hiện tượng các hợp chất khác nhauA. có công thức phân tử khác nhau nhưng có tính chất giống nhau.B. có cùng công thức phân tử.C. có công thức cấu tạo khác nhau, có tính chất giống nhau.D. có công thức phân tử khác nhau và có công thức cấu tạo khác nhau.
.u90656e78a84cae347afb504f297794e2 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u90656e78a84cae347afb504f297794e2:active, .u90656e78a84cae347afb504f297794e2:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u90656e78a84cae347afb504f297794e2 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u90656e78a84cae347afb504f297794e2 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u90656e78a84cae347afb504f297794e2 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u90656e78a84cae347afb504f297794e2:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Công thức tính số liên kết pi24. Các chất CH3CH(CH3)COOH và CH3CH2CH2COOH làA. đồng phân nhóm chức của nhau.B. đồng đẳng của nhau.C. đồng dạng của nhau.D. đồng phân cùng chức, khác nhau về mạch cacbon.
…….

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

II. HIĐROCACBON
ANKAN
1. Ankan là hiđrocacbon trong phân tử cóA. liên kết đơn C–C dạng mạch hở và C–H.B. liên kết đơn C–C dạng mạch hở hoặc mạch vòng.C. liên kết đôi cacbon –cacbon.D. liên kết ba cacbon –cacbon.
2. Hiđrocacbon no là những hiđrocacbonA. trong phân tử chỉ có liên kết đơn.B. trong phân tử chỉ có một liên kết đôi.C. trong phân tử có một vòng no.D. trong phân tử có ít nhất một liên kết đôi.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3. Ankan là hiđrocacbon có công thức phân tử dạngA. CnH2n. B. CnH2n+2.C. CnH2n–2. D. CnH2n–6.
4. Ankan có đồng phân cấu tạoA. mạch cacbon không nhánh và mạch cacbon có nhánh.B. mạch vòng và không vòng.C. khác nhau về vị trí liên kết đôi.D. mạch vòng và mạch hở.
5. Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y làA. C2H6. B. C3H8 . C. C4H10. D. C5H12.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

6. Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 82,76%. Công thức phân tử của Y làA. C2H6. B. C3H8 . C. C4H10. D. C5H12.
7. Theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử, phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankanA. không đổi. B. giảm dần.C. tăng dần. D. biến đổi không theo quy luật.
Download tài liệu để xem chi tiết.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

5/5 – (393 bình chọn)

Related posts:110 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết phần Cấu tạo nguyên tử, bảng tuần hoàn và liên kết hóa học
103 câu trắc nghiệm phản ứng oxi hoá khử, sự điện li, cân bằng hoá học
Trắc nghiệm Hóa học đại cương – Phần vô cơ
Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh học lớp 7 học kì 1 (Có đáp án)

#Bộ #câu #hỏi #trắc #nghiệm #Hóa #học #phần #Hóa #học #hữu #cơ

[rule_2_plain]

#Bộ #câu #hỏi #trắc #nghiệm #Hóa #học #phần #Hóa #học #hữu #cơ

[rule_2_plain]

#Bộ #câu #hỏi #trắc #nghiệm #Hóa #học #phần #Hóa #học #hữu #cơ

[rule_3_plain]

#Bộ #câu #hỏi #trắc #nghiệm #Hóa #học #phần #Hóa #học #hữu #cơ

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

4 tuần ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

4 tuần ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

4 tuần ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

4 tuần ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

4 tuần ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

4 tuần ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC PHẦN: HÓA HỌC HỮU CƠI. ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠII. HIĐROCACBONRelated posts:

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌCPHẦN: HÓA HỌC HỮU CƠ
Giáo viên: PHẠM NGỌC SƠN
I. ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
1. Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbonA. với hiđro.B. với oxi.C. với hiđro, oxi và nhiều nguyên tố khác.D. trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua,…

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

2. Theo thành phần nguyên tố, hợp chất hữu cơ được chia thànhA. hiđrocacbon và các chất không phải hiđrocacbon.B. hiđrocacbon và các hợp chất chứa oxi.C. hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon.D. hiđrocacbon và các hợp chất có nhóm chức.
3. Trong thành phần phân tử chất hữu cơ nhất thiết phải cóA. nguyên tố cacbon và hiđro.B. nguyên tố cacbon.C. nguyên tố cacbon, hiđro và oxi.D. nguyên tố cacbon và nitơ.
4. Các chất hữu cơ có điểm nào sau đây chung?A. Tan tốt trong nước.B. Bền với nhiệt.C. Khả năng phản ứng cao.D. Dễ bay hơi.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

5. Liên kết hoá học trong phân tử chất hữu cơA. chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.B. chủ yếu là liên kết ion.C. chủ yếu là liên kết cho nhận.D. chỉ gồm các liên kết cộng hoá trị.
6. Các chất hữu cơ có điểm chung làA. phân tử luôn có cacbon, hiđro và oxi.B. nhiệt độ nóng chảy cao.C. khả năng phản ứng cao.D. phân tử luôn có cacbon.
7. Phản ứng hoá học của các chất hữu cơ thườngA. xảy ra nhanh và tạo ra hỗn hợp sản phẩm.B. xảy ra chậm và tạo ra một sản phẩm duy nhất.C. xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm.D. xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm đồng phân của nhau.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

8. Các chất hữu cơ có điểm chung làA. phân tử luôn có cacbon, hiđro và oxi.B. nhiệt độ nóng chảy cao.C. khả năng phản ứng chậm và không theo một hướng xác định.D. phân tử luôn có cacbon, nitơ và hiđro.
9. Nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?A. CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br.B. CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHCOOH, CH3Br, CH3CH2OH.C. FeCl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHCl, CH3Br, CH3CH2Br.D. Hg2Cl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHCl, Na2SO4, CH3CH2Br.
.ufd8f17e771c559559c81f2ffc20b6747 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .ufd8f17e771c559559c81f2ffc20b6747:active, .ufd8f17e771c559559c81f2ffc20b6747:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .ufd8f17e771c559559c81f2ffc20b6747 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .ufd8f17e771c559559c81f2ffc20b6747 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .ufd8f17e771c559559c81f2ffc20b6747 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .ufd8f17e771c559559c81f2ffc20b6747:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Bài viết số 1 lớp 9 đề 2: Thuyết minh về một loài cây10. Mục đích của phân tích định tính làA. tìm công thức phân tử của chất hữu cơ.B. tìm công thức đơn giản nhất của chất hữu cơ.C. xác định phân tử khối của chất hữu cơ.D. xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

11. Mục đích của phân tích định lượng làA. tìm công thức phân tử của chất hữu cơ.B. xác định thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.C. xác định phân tử khối của chất hữu cơ.D. xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.
12. Công thức đơn giản nhất cho biếtA. số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.B. tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.C. phân tử khối của chất hữu cơ.D. thứ tự liên kết giữâ các nguyên tử trong phân tử.
13. Công thức phân tử cho biếtA. số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.B. tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.C. phân tử Khối của chất hữu cơ.D. thứ tự liên kết giữâ các nguyên tử trong phân tử.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

14. Khi đốt cháy chất hữu cơ X bằng oxi không khí thu được hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, H2O, N2. Điều đó chứng tỏ:A. Phân tử chất X chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, O, N.B. Phân tử chất X chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, có thể có các nguyên tố O, N.C. Phân tử chất X chỉ có các nguyên tố C, H.D. Phân tử chất X chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, O.
15. Kết luận nào sau đây đúng?A. Các chất có cùng công thức đơn giản nhất sẽ có cùng công thức phân tử.B. Nhiều chất khác nhau có công thức đơn giản nhất giống nhau.C. Các chất khác nhau có thể có cùng công thức đơn giản nhất nhưng sẽ có công thức phân tử khác nhau.D. Các chất đồng phân của nhau sẽ có công thức đơn giản nhất khác nhau.
.ub502d80b8fad9f3d0f7de6baeccaecb9 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .ub502d80b8fad9f3d0f7de6baeccaecb9:active, .ub502d80b8fad9f3d0f7de6baeccaecb9:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .ub502d80b8fad9f3d0f7de6baeccaecb9 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .ub502d80b8fad9f3d0f7de6baeccaecb9 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .ub502d80b8fad9f3d0f7de6baeccaecb9 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .ub502d80b8fad9f3d0f7de6baeccaecb9:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  110 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết phần Phi kim16. Hai chất CH3COOH và HCOOCH3 khác nhau vềA. công thức phân tử. B. công thức cấu tạo.C. loại liên kết hoá học. D. số nguyên tử hiđro.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

17. Hai chất CH3COOH và HCOOCH3 giống nhau vềA. công thức phân tử. B. công thức cấu tạo.C. loại nhóm chức. D. mạch cacbon.
18. Hai chất CH3COOH và CH2=CHCH2COOH giống nhau vềA. công thức phân tử. B. công thức cấu tạo.C. loại liên kết hoá học. D. loại nhóm chức.
19. Hai chất CH3COOH và CH3CH2CH2COOH khác nhau vềA. công thức phân tử. B. loại nhóm chức.C. loại liên kết hoá học. D. loại mạch cacbon.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

20. Trong phân tử chất hữu cơ, các nguyên tử cacbon có thể liên kết với nhau tạo thành mạchA. thẳng có nhánh, thẳng không nhánh hoặc mạch vòng.B. hở (không nhánh, có nhánh) hoặc mạch vòng.C. thẳng hoặc mạch vòng.D. mạch vòng hoặc mạch không vòng, có nhánh.
21. Đồng đẳng là hiện tượng các chấtA. Có công thức phân tử khác nhau một số nhóm CH2, nhưng có tính chất hoá học tương tự nhau do chúng có cấu tạo hoá học giống nhau.B. Có cùng công thức phân tử và có tính chất hoá học tương tự nhau do chúng có cấu tạo hoá học giống nhau.C. Có công thức phân tử khác nhau một số nhóm CH2, có tính chất hoá học khác nhau mặc dù chúng có cấu tạo hoá học giống nhau.D. có công thức phân tử khác nhau một số nhóm CH2, nhưng có tính chất hoá học tương tự nhau mặc dù chúng có cấu tạo hoá học không giống nhau.
22. Các chất CH3COOH và CH3CH2CH2COOH làA. đồng phân của nhau. B. đồng đẳng của nhau.C. đồng dạng của nhau. D. đồng hình của nhau.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

23. Đồng phân là hiện tượng các hợp chất khác nhauA. có công thức phân tử khác nhau nhưng có tính chất giống nhau.B. có cùng công thức phân tử.C. có công thức cấu tạo khác nhau, có tính chất giống nhau.D. có công thức phân tử khác nhau và có công thức cấu tạo khác nhau.
.u90656e78a84cae347afb504f297794e2 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u90656e78a84cae347afb504f297794e2:active, .u90656e78a84cae347afb504f297794e2:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u90656e78a84cae347afb504f297794e2 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u90656e78a84cae347afb504f297794e2 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u90656e78a84cae347afb504f297794e2 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u90656e78a84cae347afb504f297794e2:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Công thức tính số liên kết pi24. Các chất CH3CH(CH3)COOH và CH3CH2CH2COOH làA. đồng phân nhóm chức của nhau.B. đồng đẳng của nhau.C. đồng dạng của nhau.D. đồng phân cùng chức, khác nhau về mạch cacbon.
…….

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

II. HIĐROCACBON
ANKAN
1. Ankan là hiđrocacbon trong phân tử cóA. liên kết đơn C–C dạng mạch hở và C–H.B. liên kết đơn C–C dạng mạch hở hoặc mạch vòng.C. liên kết đôi cacbon –cacbon.D. liên kết ba cacbon –cacbon.
2. Hiđrocacbon no là những hiđrocacbonA. trong phân tử chỉ có liên kết đơn.B. trong phân tử chỉ có một liên kết đôi.C. trong phân tử có một vòng no.D. trong phân tử có ít nhất một liên kết đôi.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3. Ankan là hiđrocacbon có công thức phân tử dạngA. CnH2n. B. CnH2n+2.C. CnH2n–2. D. CnH2n–6.
4. Ankan có đồng phân cấu tạoA. mạch cacbon không nhánh và mạch cacbon có nhánh.B. mạch vòng và không vòng.C. khác nhau về vị trí liên kết đôi.D. mạch vòng và mạch hở.
5. Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y làA. C2H6. B. C3H8 . C. C4H10. D. C5H12.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

6. Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 82,76%. Công thức phân tử của Y làA. C2H6. B. C3H8 . C. C4H10. D. C5H12.
7. Theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử, phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankanA. không đổi. B. giảm dần.C. tăng dần. D. biến đổi không theo quy luật.
Download tài liệu để xem chi tiết.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

5/5 – (393 bình chọn)

Related posts:110 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết phần Cấu tạo nguyên tử, bảng tuần hoàn và liên kết hóa học
103 câu trắc nghiệm phản ứng oxi hoá khử, sự điện li, cân bằng hoá học
Trắc nghiệm Hóa học đại cương – Phần vô cơ
Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh học lớp 7 học kì 1 (Có đáp án)

Chuyên mục: Học tập
#Bộ #câu #hỏi #trắc #nghiệm #Hóa #học #phần #Hóa #học #hữu #cơ

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button