Bộ câu hỏi môn Toán cấp Trung học cơ sở – Đề ôn tập môn Toán từ lớp 6 đến lớp 9

Bạn đang xem:
Bộ câu hỏi môn Toán cấp Trung học cơ sở – Đề ôn tập môn Toán từ lớp 6 đến lớp 9
tại tranquoctoan.edu.vn

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

Danh mục bài viết

Bộ câu hỏi môn Toán cấp Trung học cơ sở

Bộ câu hỏi môn Toán cấp Trung học cơ sở là tài liệu ôn tập môn Toán từ lớp 6 đến lớp 9 dành cho quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo. Tài liệu tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm môn Toán từ dễ đến khó trong phạm vi môn Toán cấp Trung học cơ sở để giúp các em có thể dễ dàng tham khảo và ôn tập chuẩn bị cho các kỳ thi. Sau đây, mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tải về tài liệu ôn tập Toán THCS để ôn luyện nhé!

100 bài tập ôn hè môn Toán lớp 6

50 đề ôn tập Toán lớp 8 cơ bản

LỚP 6

A. SỐ HỌC

Chương I. Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

CÂU HỎI 1

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
  • Trang số (trong chuẩn)*: 71.

Câu hỏi. Cho tập hợp M = {2 ; 4 ; 6}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Số 2 không phải là phần tử của tập hợp M;

B. Số 4 là phần tử của tập hợp M;

C. Số 6 không phải là phần tử của tập hợp M;

D. Số 3 là phần tử của tập hợp M.

CÂU HỎI 2

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Tập hợp {x ∈ N, x < 5} còn có cách viết khác là:

A. {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}; B. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5};

C. {1 ; 2 ; 3 ; 4}; D. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4}.

CÂU HỎI 3

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Viết tập hợp các số tự nhiên x, biết x là số lẻ và 7 < x ≤ 17.

CÂU HỎI 4

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Cho hai tập hợp: P = {0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 7};

Q = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8}.

Viết tập hợp M các phần tử thuộc Q mà không thuộc P.

CÂU HỎI 5

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá:

– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

Xem Thêm:  Văn mẫu lớp 11: Phân tích hình ảnh làng Vũ Đại trong truyện Chí Phèo (Dàn ý + 3 mẫu)

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Cho tập hợp P = {3 ; 5}. Cách viết nào sau đây là đúng?

A. {3} ⊂ P; B. 5 ⊂ P; C. {5} ∈ P; D. P ⊂ {5}.

CÂU HỎI 6

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá:

– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Tập hợp {x ∈ N, x < 6} còn có cách viết khác là:

A. {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6}; B. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6};

C. {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}; D. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}.

CÂU HỎI 7

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá:

– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Tập hợp P = {x ∈ N x ≤ 10} gồm bao nhiêu phần tử? A. 12; B. 11; C. 10; D. 9.

CÂU HỎI 8

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá:

– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Cho hai tập hợp

P = {a ; b ; p ; 0 ; 1} và Q = {b ; d ; m ; 1 ; 2}.

Tập hợp M các phần tử thuộc Q mà không thuộc P là:

A. M = {a ; p ; 1}; B. M = {d ; m ; 1};

C. M = {d ; m}; D. M = {d ; m ; 2}.

CÂU HỎI 9

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá:

– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Gọi M là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 7. Cách viết nào sau đây không đúng?

A. 0 ∈ M; B. 1 ∈ M; C. 8 ∉ M; D. 7 ∈ M.

CÂU HỎI 10

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá:

– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Gọi M là tập hợp các số tự nhiên có một chữ số. Hãy tìm số phần tử của M.

CÂU HỎI 11

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá:

– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

Xem Thêm:  Văn mẫu lớp 12: Phân tích đặc sắc nghệ thuật trong Người lái đò Sông Đà

• Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Gọi P là tập hợp các số chẵn trong khoảng từ 1 đến 41. Tính số phần tử của P.

CÂU HỎI 12

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá:

– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Viết tập hợp A các số tự nhiên có một chữ số, tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 5, rồi dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp trên.

CÂU HỎI 13

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá:

– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử:

  • Tập hợp A các số tự nhiên x mà x là số lẻ và 11 < x ≤ 17;
  • Tập hợp B các số tự nhiên x mà x − 2 = 34;
  • Tập hợp C các số tự nhiên x mà 0 . x = 5;
  • Tập hợp D các số tự nhiên x mà 0 . x = 0.

CÂU HỎI 14

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá:

– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Cho tập hợp M các số tự nhiên x là số chẵn và 4 ≤ x < 12, điền kí hiệu

∈, ⊂ , ∉ hoặc = vào chỗ chấm (…) cho đúng.

a) 12 … M; b) 6 … M;

c) {4 ; 6 ; 8 ; 10} … M; d) {4 ; 8 ; 10} … M.

CÂU HỎI 15

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Biết tập hợp các số tự nhiên và tính chất các phép tính trong tập hợp các số tự nhiên.
  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Đẳng thức nào sau đây thể hiện tính chất giao hoán của phép cộng các số tự nhiên (với m, n, p là các số tự nhiên)?

A. m + (n + p) = (m + n) + p; B. m . (n + p) = m . n + m . p;

C. m + n = n + m; D. (m + n) . p = m . p + n . p.

CÂU HỎI 16

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Biết tập hợp các số tự nhiên và tính chất các phép tính trong tập hợp các số tự nhiên.
  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Viết số tự nhiên có số chục là 1295, chữ số hàng đơn vị là 7.

Xem Thêm:  Bài văn mẫu lớp 7: Viết báo cáo kinh nghiệm học tập

CÂU HỎI 17

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Đọc và viết được các số tự nhiên đến lớp tỉ.
  • Trang số (trong chuẩn): 72.

Câu hỏi. Số tự nhiên có số chục là 230, chữ số hàng đơn vị là 0 được viết là: A. 230; B. 2030; C. 2300; D. 23.

CÂU HỎI 18

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Đọc và viết được các số tự nhiên đến lớp tỉ.
  • Trang số (trong chuẩn): 72.

Câu hỏi. Điền vào bảng sau để được kết quả đúng:

Số đã choSố trămChữ số hàng trămSố chụcChữ số hàng chục
2135
62947

CÂU HỎI 19

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
  • Trang số (trong chuẩn): 72.

Câu hỏi. Số nhỏ nhất trong các số 6537; 6357; 6735; 6375 là: A. 6537; B. 6357; C. 6735; D. 6375.

CÂU HỎI 20

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
  • Trang số (trong chuẩn): 72.

Câu hỏi. Điền vào chỗ chấm (…) số thích hợp để được kết quả đúng. Số tự nhiên nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau là ….

CÂU HỎI 21

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
  • Trang số (trong chuẩn): 72.

Câu hỏi. Điền vào chỗ tr ống để được ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần (m ∈ N) và giải thích cách làm: m + 1; … ; ….

CÂU HỎI 22

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
  • Trang số (trong chuẩn): 72.

Câu hỏi. Sắp xếp các số 3571; 4175; 3157; 3591; 3159 theo thứ tự từ lớn tới nhỏ.

5/5 – (511 bình chọn)

xem thêm thông tin chi tiết về
Bộ câu hỏi môn Toán cấp Trung học cơ sở – Đề ôn tập môn Toán từ lớp 6 đến lớp 9

Bộ câu hỏi môn Toán cấp Trung học cơ sở – Đề ôn tập môn Toán từ lớp 6 đến lớp 9

Hình Ảnh về:
Bộ câu hỏi môn Toán cấp Trung học cơ sở – Đề ôn tập môn Toán từ lớp 6 đến lớp 9

Video về:
Bộ câu hỏi môn Toán cấp Trung học cơ sở – Đề ôn tập môn Toán từ lớp 6 đến lớp 9

Wiki về
Bộ câu hỏi môn Toán cấp Trung học cơ sở – Đề ôn tập môn Toán từ lớp 6 đến lớp 9


Bộ câu hỏi môn Toán cấp Trung học cơ sở – Đề ôn tập môn Toán từ lớp 6 đến lớp 9 -

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

Danh mục bài viết

Bộ câu hỏi môn Toán cấp Trung học cơ sở

Bộ câu hỏi môn Toán cấp Trung học cơ sở là tài liệu ôn tập môn Toán từ lớp 6 đến lớp 9 dành cho quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo. Tài liệu tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm môn Toán từ dễ đến khó trong phạm vi môn Toán cấp Trung học cơ sở để giúp các em có thể dễ dàng tham khảo và ôn tập chuẩn bị cho các kỳ thi. Sau đây, mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tải về tài liệu ôn tập Toán THCS để ôn luyện nhé!

100 bài tập ôn hè môn Toán lớp 6

50 đề ôn tập Toán lớp 8 cơ bản

LỚP 6

A. SỐ HỌC

Chương I. Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

CÂU HỎI 1

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
  • Trang số (trong chuẩn)*: 71.

Câu hỏi. Cho tập hợp M = {2 ; 4 ; 6}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Số 2 không phải là phần tử của tập hợp M;

B. Số 4 là phần tử của tập hợp M;

C. Số 6 không phải là phần tử của tập hợp M;

D. Số 3 là phần tử của tập hợp M.

CÂU HỎI 2

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Tập hợp {x ∈ N, x < 5} còn có cách viết khác là:

A. {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}; B. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5};

C. {1 ; 2 ; 3 ; 4}; D. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4}.

CÂU HỎI 3

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Viết tập hợp các số tự nhiên x, biết x là số lẻ và 7 < x ≤ 17.

CÂU HỎI 4

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Cho hai tập hợp: P = {0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 7};

Q = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8}.

Viết tập hợp M các phần tử thuộc Q mà không thuộc P.

CÂU HỎI 5

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá:

– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

Xem Thêm:  Văn mẫu lớp 11: Phân tích hình ảnh làng Vũ Đại trong truyện Chí Phèo (Dàn ý + 3 mẫu)

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Cho tập hợp P = {3 ; 5}. Cách viết nào sau đây là đúng?

A. {3} ⊂ P; B. 5 ⊂ P; C. {5} ∈ P; D. P ⊂ {5}.

CÂU HỎI 6

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá:

– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Tập hợp {x ∈ N, x < 6} còn có cách viết khác là:

A. {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6}; B. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6};

C. {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}; D. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}.

CÂU HỎI 7

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá:

– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Tập hợp P = {x ∈ N x ≤ 10} gồm bao nhiêu phần tử? A. 12; B. 11; C. 10; D. 9.

CÂU HỎI 8

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá:

– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Cho hai tập hợp

P = {a ; b ; p ; 0 ; 1} và Q = {b ; d ; m ; 1 ; 2}.

Tập hợp M các phần tử thuộc Q mà không thuộc P là:

A. M = {a ; p ; 1}; B. M = {d ; m ; 1};

C. M = {d ; m}; D. M = {d ; m ; 2}.

CÂU HỎI 9

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá:

– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Gọi M là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 7. Cách viết nào sau đây không đúng?

A. 0 ∈ M; B. 1 ∈ M; C. 8 ∉ M; D. 7 ∈ M.

CÂU HỎI 10

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá:

– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Gọi M là tập hợp các số tự nhiên có một chữ số. Hãy tìm số phần tử của M.

CÂU HỎI 11

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá:

– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

Xem Thêm:  Văn mẫu lớp 12: Phân tích đặc sắc nghệ thuật trong Người lái đò Sông Đà

• Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Gọi P là tập hợp các số chẵn trong khoảng từ 1 đến 41. Tính số phần tử của P.

CÂU HỎI 12

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá:

– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Viết tập hợp A các số tự nhiên có một chữ số, tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 5, rồi dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp trên.

CÂU HỎI 13

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá:

– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử:

  • Tập hợp A các số tự nhiên x mà x là số lẻ và 11 < x ≤ 17;
  • Tập hợp B các số tự nhiên x mà x − 2 = 34;
  • Tập hợp C các số tự nhiên x mà 0 . x = 5;
  • Tập hợp D các số tự nhiên x mà 0 . x = 0.

CÂU HỎI 14

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá:

– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Cho tập hợp M các số tự nhiên x là số chẵn và 4 ≤ x < 12, điền kí hiệu

∈, ⊂ , ∉ hoặc = vào chỗ chấm (…) cho đúng.

a) 12 … M; b) 6 … M;

c) {4 ; 6 ; 8 ; 10} … M; d) {4 ; 8 ; 10} … M.

CÂU HỎI 15

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Biết tập hợp các số tự nhiên và tính chất các phép tính trong tập hợp các số tự nhiên.
  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Đẳng thức nào sau đây thể hiện tính chất giao hoán của phép cộng các số tự nhiên (với m, n, p là các số tự nhiên)?

A. m + (n + p) = (m + n) + p; B. m . (n + p) = m . n + m . p;

C. m + n = n + m; D. (m + n) . p = m . p + n . p.

CÂU HỎI 16

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Biết tập hợp các số tự nhiên và tính chất các phép tính trong tập hợp các số tự nhiên.
  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Viết số tự nhiên có số chục là 1295, chữ số hàng đơn vị là 7.

Xem Thêm:  Bài văn mẫu lớp 7: Viết báo cáo kinh nghiệm học tập

CÂU HỎI 17

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Đọc và viết được các số tự nhiên đến lớp tỉ.
  • Trang số (trong chuẩn): 72.

Câu hỏi. Số tự nhiên có số chục là 230, chữ số hàng đơn vị là 0 được viết là: A. 230; B. 2030; C. 2300; D. 23.

CÂU HỎI 18

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Đọc và viết được các số tự nhiên đến lớp tỉ.
  • Trang số (trong chuẩn): 72.

Câu hỏi. Điền vào bảng sau để được kết quả đúng:

Số đã choSố trămChữ số hàng trămSố chụcChữ số hàng chục
2135
62947

CÂU HỎI 19

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
  • Trang số (trong chuẩn): 72.

Câu hỏi. Số nhỏ nhất trong các số 6537; 6357; 6735; 6375 là: A. 6537; B. 6357; C. 6735; D. 6375.

CÂU HỎI 20

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
  • Trang số (trong chuẩn): 72.

Câu hỏi. Điền vào chỗ chấm (…) số thích hợp để được kết quả đúng. Số tự nhiên nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau là ….

CÂU HỎI 21

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
  • Trang số (trong chuẩn): 72.

Câu hỏi. Điền vào chỗ tr ống để được ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần (m ∈ N) và giải thích cách làm: m + 1; … ; ….

CÂU HỎI 22

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
  • Trang số (trong chuẩn): 72.

Câu hỏi. Sắp xếp các số 3571; 4175; 3157; 3591; 3159 theo thứ tự từ lớn tới nhỏ.

5/5 - (511 bình chọn)

[rule_{ruleNumber}]

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

Danh mục bài viết

Bộ câu hỏi môn Toán cấp Trung học cơ sở

Bộ câu hỏi môn Toán cấp Trung học cơ sở là tài liệu ôn tập môn Toán từ lớp 6 đến lớp 9 dành cho quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo. Tài liệu tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm môn Toán từ dễ đến khó trong phạm vi môn Toán cấp Trung học cơ sở để giúp các em có thể dễ dàng tham khảo và ôn tập chuẩn bị cho các kỳ thi. Sau đây, mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tải về tài liệu ôn tập Toán THCS để ôn luyện nhé!

100 bài tập ôn hè môn Toán lớp 6

50 đề ôn tập Toán lớp 8 cơ bản

LỚP 6

A. SỐ HỌC

Chương I. Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

CÂU HỎI 1

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
  • Trang số (trong chuẩn)*: 71.

Câu hỏi. Cho tập hợp M = {2 ; 4 ; 6}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Số 2 không phải là phần tử của tập hợp M;

B. Số 4 là phần tử của tập hợp M;

C. Số 6 không phải là phần tử của tập hợp M;

D. Số 3 là phần tử của tập hợp M.

CÂU HỎI 2

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Tập hợp {x ∈ N, x < 5} còn có cách viết khác là:

A. {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}; B. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5};

C. {1 ; 2 ; 3 ; 4}; D. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4}.

CÂU HỎI 3

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Viết tập hợp các số tự nhiên x, biết x là số lẻ và 7 < x ≤ 17.

CÂU HỎI 4

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Cho hai tập hợp: P = {0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 7};

Q = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8}.

Viết tập hợp M các phần tử thuộc Q mà không thuộc P.

CÂU HỎI 5

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá:

– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

Xem Thêm:  Văn mẫu lớp 11: Phân tích hình ảnh làng Vũ Đại trong truyện Chí Phèo (Dàn ý + 3 mẫu)

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Cho tập hợp P = {3 ; 5}. Cách viết nào sau đây là đúng?

A. {3} ⊂ P; B. 5 ⊂ P; C. {5} ∈ P; D. P ⊂ {5}.

CÂU HỎI 6

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá:

– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Tập hợp {x ∈ N, x < 6} còn có cách viết khác là:

A. {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6}; B. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6};

C. {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}; D. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}.

CÂU HỎI 7

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá:

– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Tập hợp P = {x ∈ N x ≤ 10} gồm bao nhiêu phần tử? A. 12; B. 11; C. 10; D. 9.

CÂU HỎI 8

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá:

– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Cho hai tập hợp

P = {a ; b ; p ; 0 ; 1} và Q = {b ; d ; m ; 1 ; 2}.

Tập hợp M các phần tử thuộc Q mà không thuộc P là:

A. M = {a ; p ; 1}; B. M = {d ; m ; 1};

C. M = {d ; m}; D. M = {d ; m ; 2}.

CÂU HỎI 9

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá:

– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Gọi M là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 7. Cách viết nào sau đây không đúng?

A. 0 ∈ M; B. 1 ∈ M; C. 8 ∉ M; D. 7 ∈ M.

CÂU HỎI 10

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá:

– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Gọi M là tập hợp các số tự nhiên có một chữ số. Hãy tìm số phần tử của M.

CÂU HỎI 11

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá:

– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

Xem Thêm:  Văn mẫu lớp 12: Phân tích đặc sắc nghệ thuật trong Người lái đò Sông Đà

• Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Gọi P là tập hợp các số chẵn trong khoảng từ 1 đến 41. Tính số phần tử của P.

CÂU HỎI 12

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá:

– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Viết tập hợp A các số tự nhiên có một chữ số, tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 5, rồi dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp trên.

CÂU HỎI 13

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá:

– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử:

  • Tập hợp A các số tự nhiên x mà x là số lẻ và 11 < x ≤ 17;
  • Tập hợp B các số tự nhiên x mà x − 2 = 34;
  • Tập hợp C các số tự nhiên x mà 0 . x = 5;
  • Tập hợp D các số tự nhiên x mà 0 . x = 0.

CÂU HỎI 14

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá:

– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Cho tập hợp M các số tự nhiên x là số chẵn và 4 ≤ x < 12, điền kí hiệu

∈, ⊂ , ∉ hoặc = vào chỗ chấm (…) cho đúng.

a) 12 … M; b) 6 … M;

c) {4 ; 6 ; 8 ; 10} … M; d) {4 ; 8 ; 10} … M.

CÂU HỎI 15

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Biết tập hợp các số tự nhiên và tính chất các phép tính trong tập hợp các số tự nhiên.
  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Đẳng thức nào sau đây thể hiện tính chất giao hoán của phép cộng các số tự nhiên (với m, n, p là các số tự nhiên)?

A. m + (n + p) = (m + n) + p; B. m . (n + p) = m . n + m . p;

C. m + n = n + m; D. (m + n) . p = m . p + n . p.

CÂU HỎI 16

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Biết tập hợp các số tự nhiên và tính chất các phép tính trong tập hợp các số tự nhiên.
  • Trang số (trong chuẩn): 71.

Câu hỏi. Viết số tự nhiên có số chục là 1295, chữ số hàng đơn vị là 7.

Xem Thêm:  Bài văn mẫu lớp 7: Viết báo cáo kinh nghiệm học tập

CÂU HỎI 17

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Đọc và viết được các số tự nhiên đến lớp tỉ.
  • Trang số (trong chuẩn): 72.

Câu hỏi. Số tự nhiên có số chục là 230, chữ số hàng đơn vị là 0 được viết là: A. 230; B. 2030; C. 2300; D. 23.

CÂU HỎI 18

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Đọc và viết được các số tự nhiên đến lớp tỉ.
  • Trang số (trong chuẩn): 72.

Câu hỏi. Điền vào bảng sau để được kết quả đúng:

Số đã choSố trămChữ số hàng trămSố chụcChữ số hàng chục
2135
62947

CÂU HỎI 19

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
  • Trang số (trong chuẩn): 72.

Câu hỏi. Số nhỏ nhất trong các số 6537; 6357; 6735; 6375 là: A. 6537; B. 6357; C. 6735; D. 6375.

CÂU HỎI 20

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
  • Trang số (trong chuẩn): 72.

Câu hỏi. Điền vào chỗ chấm (…) số thích hợp để được kết quả đúng. Số tự nhiên nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau là ….

CÂU HỎI 21

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
  • Trang số (trong chuẩn): 72.

Câu hỏi. Điền vào chỗ tr ống để được ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần (m ∈ N) và giải thích cách làm: m + 1; … ; ….

CÂU HỎI 22

Thông tin chung

  • Chuẩn cần đánh giá: Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
  • Trang số (trong chuẩn): 72.

Câu hỏi. Sắp xếp các số 3571; 4175; 3157; 3591; 3159 theo thứ tự từ lớn tới nhỏ.

5/5 – (511 bình chọn)

#Bộ #câu #hỏi #môn #Toán #cấp #Trung #học #cơ #sở #Đề #ôn #tập #môn #Toán #từ #lớp #đến #lớp

[rule_3_plain]

#Bộ #câu #hỏi #môn #Toán #cấp #Trung #học #cơ #sở #Đề #ôn #tập #môn #Toán #từ #lớp #đến #lớp

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

1 tháng ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

1 tháng ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

Bộ câu hỏi môn Toán cấp Trung học cơ sởRelated posts:

Bộ câu hỏi môn Toán cấp Trung học cơ sở
Bộ câu hỏi môn Toán cấp Trung học cơ sở là tài liệu ôn tập môn Toán từ lớp 6 đến lớp 9 dành cho quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo. Tài liệu tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm môn Toán từ dễ đến khó trong phạm vi môn Toán cấp Trung học cơ sở để giúp các em có thể dễ dàng tham khảo và ôn tập chuẩn bị cho các kỳ thi. Sau đây, mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tải về tài liệu ôn tập Toán THCS để ôn luyện nhé!
100 bài tập ôn hè môn Toán lớp 6

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

50 đề ôn tập Toán lớp 8 cơ bản
LỚP 6
A. SỐ HỌC

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Chương I. Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
CÂU HỎI 1
Thông tin chung

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Chuẩn cần đánh giá: Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
Trang số (trong chuẩn)*: 71.
Câu hỏi. Cho tập hợp M = {2 ; 4 ; 6}. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Số 2 không phải là phần tử của tập hợp M;
B. Số 4 là phần tử của tập hợp M;

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

C. Số 6 không phải là phần tử của tập hợp M;
D. Số 3 là phần tử của tập hợp M.
CÂU HỎI 2

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá: Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
Trang số (trong chuẩn): 71.
Câu hỏi. Tập hợp {x ∈ N, x < 5} còn có cách viết khác là:
A. {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}; B. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5};

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

C. {1 ; 2 ; 3 ; 4}; D. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4}.
CÂU HỎI 3
Thông tin chung

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Chuẩn cần đánh giá: Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
Trang số (trong chuẩn): 71.
Câu hỏi. Viết tập hợp các số tự nhiên x, biết x là số lẻ và 7 < x ≤ 17.
CÂU HỎI 4
Thông tin chung

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Chuẩn cần đánh giá: Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
Trang số (trong chuẩn): 71.
Câu hỏi. Cho hai tập hợp: P = {0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 7};
Q = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8}.
Viết tập hợp M các phần tử thuộc Q mà không thuộc P.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

CÂU HỎI 5
Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá:
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

.u6d5befcf4fcc4dc1f0dc14f5470df861 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u6d5befcf4fcc4dc1f0dc14f5470df861:active, .u6d5befcf4fcc4dc1f0dc14f5470df861:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u6d5befcf4fcc4dc1f0dc14f5470df861 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u6d5befcf4fcc4dc1f0dc14f5470df861 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u6d5befcf4fcc4dc1f0dc14f5470df861 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u6d5befcf4fcc4dc1f0dc14f5470df861:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Văn mẫu lớp 11: Phân tích hình ảnh làng Vũ Đại trong truyện Chí Phèo (Dàn ý + 3 mẫu)– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
Trang số (trong chuẩn): 71.
Câu hỏi. Cho tập hợp P = {3 ; 5}. Cách viết nào sau đây là đúng?
A. {3} ⊂ P; B. 5 ⊂ P; C. {5} ∈ P; D. P ⊂ {5}.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

CÂU HỎI 6
Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá:
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
Trang số (trong chuẩn): 71.
Câu hỏi. Tập hợp {x ∈ N, x < 6} còn có cách viết khác là:
A. {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6}; B. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6};

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

C. {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}; D. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}.
CÂU HỎI 7
Thông tin chung

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Chuẩn cần đánh giá:
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.
– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
Trang số (trong chuẩn): 71.
Câu hỏi. Tập hợp P = {x ∈ N x ≤ 10} gồm bao nhiêu phần tử? A. 12; B. 11; C. 10; D. 9.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

CÂU HỎI 8
Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá:
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
Trang số (trong chuẩn): 71.
Câu hỏi. Cho hai tập hợp
P = {a ; b ; p ; 0 ; 1} và Q = {b ; d ; m ; 1 ; 2}.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Tập hợp M các phần tử thuộc Q mà không thuộc P là:
A. M = {a ; p ; 1}; B. M = {d ; m ; 1};
C. M = {d ; m}; D. M = {d ; m ; 2}.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

CÂU HỎI 9
Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá:
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
Trang số (trong chuẩn): 71.
Câu hỏi. Gọi M là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 7. Cách viết nào sau đây không đúng?
A. 0 ∈ M; B. 1 ∈ M; C. 8 ∉ M; D. 7 ∈ M.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

CÂU HỎI 10
Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá:
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
Trang số (trong chuẩn): 71.
Câu hỏi. Gọi M là tập hợp các số tự nhiên có một chữ số. Hãy tìm số phần tử của M.
CÂU HỎI 11

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá:
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.
– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

.uaa0e85a003da9e7797e4330beff1e118 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .uaa0e85a003da9e7797e4330beff1e118:active, .uaa0e85a003da9e7797e4330beff1e118:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .uaa0e85a003da9e7797e4330beff1e118 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .uaa0e85a003da9e7797e4330beff1e118 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .uaa0e85a003da9e7797e4330beff1e118 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .uaa0e85a003da9e7797e4330beff1e118:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Văn mẫu lớp 12: Phân tích đặc sắc nghệ thuật trong Người lái đò Sông Đà• Trang số (trong chuẩn): 71.
Câu hỏi. Gọi P là tập hợp các số chẵn trong khoảng từ 1 đến 41. Tính số phần tử của P.
CÂU HỎI 12

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá:
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.
– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Trang số (trong chuẩn): 71.
Câu hỏi. Viết tập hợp A các số tự nhiên có một chữ số, tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 5, rồi dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp trên.
CÂU HỎI 13
Thông tin chung

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Chuẩn cần đánh giá:
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.
– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
Trang số (trong chuẩn): 71.
Câu hỏi. Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Tập hợp A các số tự nhiên x mà x là số lẻ và 11 < x ≤ 17;
Tập hợp B các số tự nhiên x mà x − 2 = 34;
Tập hợp C các số tự nhiên x mà 0 . x = 5;
Tập hợp D các số tự nhiên x mà 0 . x = 0.
CÂU HỎI 14
Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá:
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
Trang số (trong chuẩn): 71.
Câu hỏi. Cho tập hợp M các số tự nhiên x là số chẵn và 4 ≤ x < 12, điền kí hiệu
∈, ⊂ , ∉ hoặc = vào chỗ chấm (…) cho đúng.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

a) 12 … M; b) 6 … M;
c) {4 ; 6 ; 8 ; 10} … M; d) {4 ; 8 ; 10} … M.
CÂU HỎI 15

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá: Biết tập hợp các số tự nhiên và tính chất các phép tính trong tập hợp các số tự nhiên.
Trang số (trong chuẩn): 71.
Câu hỏi. Đẳng thức nào sau đây thể hiện tính chất giao hoán của phép cộng các số tự nhiên (với m, n, p là các số tự nhiên)?
A. m + (n + p) = (m + n) + p; B. m . (n + p) = m . n + m . p;

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

C. m + n = n + m; D. (m + n) . p = m . p + n . p.
CÂU HỎI 16
Thông tin chung

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Chuẩn cần đánh giá: Biết tập hợp các số tự nhiên và tính chất các phép tính trong tập hợp các số tự nhiên.
Trang số (trong chuẩn): 71.
Câu hỏi. Viết số tự nhiên có số chục là 1295, chữ số hàng đơn vị là 7.
.ub18a4df1ecccae20e86ef8a6589ebcf2 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .ub18a4df1ecccae20e86ef8a6589ebcf2:active, .ub18a4df1ecccae20e86ef8a6589ebcf2:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .ub18a4df1ecccae20e86ef8a6589ebcf2 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .ub18a4df1ecccae20e86ef8a6589ebcf2 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .ub18a4df1ecccae20e86ef8a6589ebcf2 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .ub18a4df1ecccae20e86ef8a6589ebcf2:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Bài văn mẫu lớp 7: Viết báo cáo kinh nghiệm học tậpCÂU HỎI 17
Thông tin chung

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Chuẩn cần đánh giá: Đọc và viết được các số tự nhiên đến lớp tỉ.
Trang số (trong chuẩn): 72.
Câu hỏi. Số tự nhiên có số chục là 230, chữ số hàng đơn vị là 0 được viết là: A. 230; B. 2030; C. 2300; D. 23.
CÂU HỎI 18
Thông tin chung

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Chuẩn cần đánh giá: Đọc và viết được các số tự nhiên đến lớp tỉ.
Trang số (trong chuẩn): 72.
Câu hỏi. Điền vào bảng sau để được kết quả đúng:
Số đã cho
Số trăm
Chữ số hàng trăm
Số chục
Chữ số hàng chục
2135

62947

CÂU HỎI 19
Thông tin chung

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Chuẩn cần đánh giá: Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
Trang số (trong chuẩn): 72.
Câu hỏi. Số nhỏ nhất trong các số 6537; 6357; 6735; 6375 là: A. 6537; B. 6357; C. 6735; D. 6375.
CÂU HỎI 20
Thông tin chung

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Chuẩn cần đánh giá: Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
Trang số (trong chuẩn): 72.
Câu hỏi. Điền vào chỗ chấm (…) số thích hợp để được kết quả đúng. Số tự nhiên nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau là ….
CÂU HỎI 21
Thông tin chung

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Chuẩn cần đánh giá: Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
Trang số (trong chuẩn): 72.
Câu hỏi. Điền vào chỗ tr ống để được ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần (m ∈ N) và giải thích cách làm: m + 1; … ; ….
CÂU HỎI 22
Thông tin chung

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Chuẩn cần đánh giá: Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
Trang số (trong chuẩn): 72.
Câu hỏi. Sắp xếp các số 3571; 4175; 3157; 3591; 3159 theo thứ tự từ lớn tới nhỏ.

5/5 – (511 bình chọn)

Related posts:Bộ câu hỏi ôn thi Rung chuông vàng Cấp Trung học cơ sở
Đề ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 6 – Luyện tập Đại số và Hình học lớp 6 kỳ 2
Chuyên đề số nguyên tố – Tài liệu ôn thi học sinh giỏi môn Toán lớp 6
Phương pháp giải dạng toán chuyên đề ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

#Bộ #câu #hỏi #môn #Toán #cấp #Trung #học #cơ #sở #Đề #ôn #tập #môn #Toán #từ #lớp #đến #lớp

[rule_2_plain]

#Bộ #câu #hỏi #môn #Toán #cấp #Trung #học #cơ #sở #Đề #ôn #tập #môn #Toán #từ #lớp #đến #lớp

[rule_2_plain]

#Bộ #câu #hỏi #môn #Toán #cấp #Trung #học #cơ #sở #Đề #ôn #tập #môn #Toán #từ #lớp #đến #lớp

[rule_3_plain]

#Bộ #câu #hỏi #môn #Toán #cấp #Trung #học #cơ #sở #Đề #ôn #tập #môn #Toán #từ #lớp #đến #lớp

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

1 tháng ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

1 tháng ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

Bộ câu hỏi môn Toán cấp Trung học cơ sởRelated posts:

Bộ câu hỏi môn Toán cấp Trung học cơ sở
Bộ câu hỏi môn Toán cấp Trung học cơ sở là tài liệu ôn tập môn Toán từ lớp 6 đến lớp 9 dành cho quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo. Tài liệu tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm môn Toán từ dễ đến khó trong phạm vi môn Toán cấp Trung học cơ sở để giúp các em có thể dễ dàng tham khảo và ôn tập chuẩn bị cho các kỳ thi. Sau đây, mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tải về tài liệu ôn tập Toán THCS để ôn luyện nhé!
100 bài tập ôn hè môn Toán lớp 6

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

50 đề ôn tập Toán lớp 8 cơ bản
LỚP 6
A. SỐ HỌC

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Chương I. Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
CÂU HỎI 1
Thông tin chung

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Chuẩn cần đánh giá: Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
Trang số (trong chuẩn)*: 71.
Câu hỏi. Cho tập hợp M = {2 ; 4 ; 6}. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Số 2 không phải là phần tử của tập hợp M;
B. Số 4 là phần tử của tập hợp M;

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

C. Số 6 không phải là phần tử của tập hợp M;
D. Số 3 là phần tử của tập hợp M.
CÂU HỎI 2

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá: Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
Trang số (trong chuẩn): 71.
Câu hỏi. Tập hợp {x ∈ N, x < 5} còn có cách viết khác là:
A. {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}; B. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5};

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

C. {1 ; 2 ; 3 ; 4}; D. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4}.
CÂU HỎI 3
Thông tin chung

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Chuẩn cần đánh giá: Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
Trang số (trong chuẩn): 71.
Câu hỏi. Viết tập hợp các số tự nhiên x, biết x là số lẻ và 7 < x ≤ 17.
CÂU HỎI 4
Thông tin chung

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Chuẩn cần đánh giá: Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp.
Trang số (trong chuẩn): 71.
Câu hỏi. Cho hai tập hợp: P = {0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 7};
Q = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8}.
Viết tập hợp M các phần tử thuộc Q mà không thuộc P.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

CÂU HỎI 5
Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá:
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

.u6d5befcf4fcc4dc1f0dc14f5470df861 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u6d5befcf4fcc4dc1f0dc14f5470df861:active, .u6d5befcf4fcc4dc1f0dc14f5470df861:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u6d5befcf4fcc4dc1f0dc14f5470df861 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u6d5befcf4fcc4dc1f0dc14f5470df861 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u6d5befcf4fcc4dc1f0dc14f5470df861 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u6d5befcf4fcc4dc1f0dc14f5470df861:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Văn mẫu lớp 11: Phân tích hình ảnh làng Vũ Đại trong truyện Chí Phèo (Dàn ý + 3 mẫu)– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
Trang số (trong chuẩn): 71.
Câu hỏi. Cho tập hợp P = {3 ; 5}. Cách viết nào sau đây là đúng?
A. {3} ⊂ P; B. 5 ⊂ P; C. {5} ∈ P; D. P ⊂ {5}.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

CÂU HỎI 6
Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá:
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
Trang số (trong chuẩn): 71.
Câu hỏi. Tập hợp {x ∈ N, x < 6} còn có cách viết khác là:
A. {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6}; B. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6};

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

C. {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}; D. {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}.
CÂU HỎI 7
Thông tin chung

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Chuẩn cần đánh giá:
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.
– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
Trang số (trong chuẩn): 71.
Câu hỏi. Tập hợp P = {x ∈ N x ≤ 10} gồm bao nhiêu phần tử? A. 12; B. 11; C. 10; D. 9.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

CÂU HỎI 8
Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá:
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
Trang số (trong chuẩn): 71.
Câu hỏi. Cho hai tập hợp
P = {a ; b ; p ; 0 ; 1} và Q = {b ; d ; m ; 1 ; 2}.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Tập hợp M các phần tử thuộc Q mà không thuộc P là:
A. M = {a ; p ; 1}; B. M = {d ; m ; 1};
C. M = {d ; m}; D. M = {d ; m ; 2}.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

CÂU HỎI 9
Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá:
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
Trang số (trong chuẩn): 71.
Câu hỏi. Gọi M là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 7. Cách viết nào sau đây không đúng?
A. 0 ∈ M; B. 1 ∈ M; C. 8 ∉ M; D. 7 ∈ M.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

CÂU HỎI 10
Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá:
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
Trang số (trong chuẩn): 71.
Câu hỏi. Gọi M là tập hợp các số tự nhiên có một chữ số. Hãy tìm số phần tử của M.
CÂU HỎI 11

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá:
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.
– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

.uaa0e85a003da9e7797e4330beff1e118 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .uaa0e85a003da9e7797e4330beff1e118:active, .uaa0e85a003da9e7797e4330beff1e118:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .uaa0e85a003da9e7797e4330beff1e118 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .uaa0e85a003da9e7797e4330beff1e118 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .uaa0e85a003da9e7797e4330beff1e118 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .uaa0e85a003da9e7797e4330beff1e118:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Văn mẫu lớp 12: Phân tích đặc sắc nghệ thuật trong Người lái đò Sông Đà• Trang số (trong chuẩn): 71.
Câu hỏi. Gọi P là tập hợp các số chẵn trong khoảng từ 1 đến 41. Tính số phần tử của P.
CÂU HỎI 12

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá:
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.
– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Trang số (trong chuẩn): 71.
Câu hỏi. Viết tập hợp A các số tự nhiên có một chữ số, tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 5, rồi dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp trên.
CÂU HỎI 13
Thông tin chung

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Chuẩn cần đánh giá:
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.
– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
Trang số (trong chuẩn): 71.
Câu hỏi. Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Tập hợp A các số tự nhiên x mà x là số lẻ và 11 < x ≤ 17;
Tập hợp B các số tự nhiên x mà x − 2 = 34;
Tập hợp C các số tự nhiên x mà 0 . x = 5;
Tập hợp D các số tự nhiên x mà 0 . x = 0.
CÂU HỎI 14
Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá:
– Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

– Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
Trang số (trong chuẩn): 71.
Câu hỏi. Cho tập hợp M các số tự nhiên x là số chẵn và 4 ≤ x < 12, điền kí hiệu
∈, ⊂ , ∉ hoặc = vào chỗ chấm (…) cho đúng.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

a) 12 … M; b) 6 … M;
c) {4 ; 6 ; 8 ; 10} … M; d) {4 ; 8 ; 10} … M.
CÂU HỎI 15

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Thông tin chung
Chuẩn cần đánh giá: Biết tập hợp các số tự nhiên và tính chất các phép tính trong tập hợp các số tự nhiên.
Trang số (trong chuẩn): 71.
Câu hỏi. Đẳng thức nào sau đây thể hiện tính chất giao hoán của phép cộng các số tự nhiên (với m, n, p là các số tự nhiên)?
A. m + (n + p) = (m + n) + p; B. m . (n + p) = m . n + m . p;

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

C. m + n = n + m; D. (m + n) . p = m . p + n . p.
CÂU HỎI 16
Thông tin chung

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Chuẩn cần đánh giá: Biết tập hợp các số tự nhiên và tính chất các phép tính trong tập hợp các số tự nhiên.
Trang số (trong chuẩn): 71.
Câu hỏi. Viết số tự nhiên có số chục là 1295, chữ số hàng đơn vị là 7.
.ub18a4df1ecccae20e86ef8a6589ebcf2 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .ub18a4df1ecccae20e86ef8a6589ebcf2:active, .ub18a4df1ecccae20e86ef8a6589ebcf2:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .ub18a4df1ecccae20e86ef8a6589ebcf2 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .ub18a4df1ecccae20e86ef8a6589ebcf2 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .ub18a4df1ecccae20e86ef8a6589ebcf2 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .ub18a4df1ecccae20e86ef8a6589ebcf2:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Bài văn mẫu lớp 7: Viết báo cáo kinh nghiệm học tậpCÂU HỎI 17
Thông tin chung

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Chuẩn cần đánh giá: Đọc và viết được các số tự nhiên đến lớp tỉ.
Trang số (trong chuẩn): 72.
Câu hỏi. Số tự nhiên có số chục là 230, chữ số hàng đơn vị là 0 được viết là: A. 230; B. 2030; C. 2300; D. 23.
CÂU HỎI 18
Thông tin chung

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Chuẩn cần đánh giá: Đọc và viết được các số tự nhiên đến lớp tỉ.
Trang số (trong chuẩn): 72.
Câu hỏi. Điền vào bảng sau để được kết quả đúng:
Số đã cho
Số trăm
Chữ số hàng trăm
Số chục
Chữ số hàng chục
2135

62947

CÂU HỎI 19
Thông tin chung

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Chuẩn cần đánh giá: Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
Trang số (trong chuẩn): 72.
Câu hỏi. Số nhỏ nhất trong các số 6537; 6357; 6735; 6375 là: A. 6537; B. 6357; C. 6735; D. 6375.
CÂU HỎI 20
Thông tin chung

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Chuẩn cần đánh giá: Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
Trang số (trong chuẩn): 72.
Câu hỏi. Điền vào chỗ chấm (…) số thích hợp để được kết quả đúng. Số tự nhiên nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau là ….
CÂU HỎI 21
Thông tin chung

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Chuẩn cần đánh giá: Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
Trang số (trong chuẩn): 72.
Câu hỏi. Điền vào chỗ tr ống để được ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần (m ∈ N) và giải thích cách làm: m + 1; … ; ….
CÂU HỎI 22
Thông tin chung

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Chuẩn cần đánh giá: Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
Trang số (trong chuẩn): 72.
Câu hỏi. Sắp xếp các số 3571; 4175; 3157; 3591; 3159 theo thứ tự từ lớn tới nhỏ.

5/5 – (511 bình chọn)

Related posts:Bộ câu hỏi ôn thi Rung chuông vàng Cấp Trung học cơ sở
Đề ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 6 – Luyện tập Đại số và Hình học lớp 6 kỳ 2
Chuyên đề số nguyên tố – Tài liệu ôn thi học sinh giỏi môn Toán lớp 6
Phương pháp giải dạng toán chuyên đề ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

Chuyên mục: Học tập
#Bộ #câu #hỏi #môn #Toán #cấp #Trung #học #cơ #sở #Đề #ôn #tập #môn #Toán #từ #lớp #đến #lớp

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button