Bài tập ôn thi IOE lớp 3 – Phần điền từ – Tài liệu luyện thi IOE lớp 3

Bạn đang xem:
Bài tập ôn thi IOE lớp 3 – Phần điền từ – Tài liệu luyện thi IOE lớp 3
tại thcsttphuxuyen.edu.vn

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

Bài tập luyện thi IOE lớp 3

Bài tập luyện thi IOE lớp 3 – Từ còn thiếu là tài liệu luyện thi Olympic Tiếng Anh qua mạng dành cho học sinh lớp 3. Thông qua việc luyện tập với dạng bài tập này, học sinh sẽ rèn luyện được kỹ năng sử dụng từ vựng. Tiếng Anh cũng như củng cố và học từ mới, cấu trúc mới trong tiếng Anh để phục vụ cho việc học tập và chinh phục các cuộc thi IOE (Olympic Tiếng Anh).

PHẦN ĐIỀN

Bài 1: Điền vào mỗi chỗ trống

1. EI _ HT

2. Tên tôi _ _ Peter

3. TAB _ E

4. TRƯỜNG-B _ GỖ

5. TH _ EE

6. T _ cảm ơn bạn rất nhiều

7. Chào, Alice. Tôi _ _ Tommy

8. DẠY _ RẺ

9. Chào Mary. Làm thế nào _ _ _ bạn?

10. Xin chào. Làm thế nào _ _ _ bạn?

Bài 2: Điền vào mỗi chỗ trống với

1. Cái gì đây?

2. Lis _ en to me, please.

3. Hãy hát như _ ng.

4. St _ thứ lên!

5. Xem _ _ _ lần nữa

6. Tạm biệt. Hẹn gặp lại _.

7. Đây có phải là một penc _ l?

8. Đây là _ búp bê.

9. _ băng ra đón bạn.

10. Không, đó là n _ t.

Bài 3: Tìm mật ong

Đây có phải là ch _ ir không?

Đây là m _ con mèo.

B _ _ . Hẹn gặp lại.

N _ _ e hẹn gặp chị Lan Anh.

Tạm biệt, Tommy. Hẹn gặp lại.

_ _ _ của bạn là gì? – Tôi là Jenny.

Co _ hoàn thành câu.

Làm thế nào _ _ _ bạn? – Tôi khỏe, cám ơn.

W _ _ đó hả? Đó là Kate. Cô ấy là bạn tôi.

Đây là _ búp bê.

Xem thêm: Toán lớp 4: Nhân một số với hiệu trang 67

Bài 4: Điền vào chỗ trống

1. Clo_ _ cuốn sách của bạn, làm ơn. 2. Đây có phải là cục tẩy _ _ không?

3. Tôi ổn, _ _ _ _ _ bạn. 4. Tôi thích s_ng.

Bài 5: Điền vào chỗ trống

1/ Đây là sc_ _ _ l của tôi.

2/ Khoanh tròn an_ _ er

3/ _ _ _ của tôi là John.

4/ Tạm biệt. Hẹn gặp lại _ _ _er

5/ Đây có phải là d_sk không? Vâng, đúng vậy

6/ Đó là ab _cycle.

7/ _ _ _ là cô ấy? Cô ấy là giáo viên của tôi.

8/ Bạn thế nào _ _ _ ? Tôi khỏe, cám ơn.

9/ Tên _ _ _ là gì ? Anh ấy là Tony.

10/ Tên h_ _ là gì ? Cô ấy là Hoa.

Bài 6: Điền vào chỗ trống

1/ W _ sh your hand, please.

2/ Anh ấy tên gì? – H_tên là Peter.

3/ Tôi khỏe, cảm ơn. Làm thế nào a_ _ bạn?

4/ Của tôi sch_ _ l là lớn.

5/ Cô ấy là trà_ _er của tôi.

6/ Lấy sách của bạn đi.

7/ Hẹn gặp lại nhé_ _ ow

8/ Cô ấy là ai? – S_e là Mary.

9/ _ trường của bạn nhỏ à?- Vâng, đúng vậy.

10/ _ _ _ màu đó hả? – Đó là màu hồng.

Bài 5: Điền vào chỗ trống

1/ Thes_ là những con mèo của tôi.

2/ Cùng hát s_ _ng.

3/ Tạm biệt, hẹn gặp lại _ _ ờ.

4/ Chúc mừng sinh nhật. Robot này là dành cho bạn, Richart. – Cảm ơn m rất nhiều _ _ _ .

Bài 6: Điền vào chỗ trống

  1. Cái mũ đó là y _ _ ow.
  2. Đây là lớp của tôi_ _m.
  3. Những _ _ _ hai con búp bê.
  4. Tốt mo_ _ ing, trẻ em.
  5. Hãy qu_ _ t, làm ơn.

Bài 7: Điền vào chỗ trống

1/ Những _ _ e bạn của tôi.

2/ Vậy _ _ y, tôi đến trễ.

3/ Tôi không sao, th_ _ k bạn.

4/ Đây là bạn của tôi. _ _ tên là Tom.

5/ Những chiếc túi đó _ _ nhỏ.

6/ Có _ cái thước không ? – Không, không phải đâu.

7/ Bạn khỏe không? – Tôi là f_ _ _ , cảm ơn.

8/ G _ _ D buổi sáng các con.

9/ Lo _ k ở bảng đi các con.

10/ M_ lớp học lớn.

Xem thêm: Bài văn mẫu lớp 12: Nghị luận nói Con đường đi ngay dưới chân

Bài 8: Điền vào chỗ trống

Đây là túi của cô ấy. Đó là pu _ ple.

_ bút sách của bạn, trẻ em.

Xin vui lòng đi đến cửa t _ e.

Để _ ch bàn của bạn.

Làm ơn cho tôi vào.

Đóng cửa trường học của bạn b _ _ , làm ơn.

Cùng hát _ _ ga nào các cô gái.

Đây là c _ _ _ ur gì vậy? Nó màu xanh.

Mời ngồi.

Po _ _ t cho giáo viên.

Bài 9: Điền vào chỗ trống

1/ Đó là quả táo ar _ d.

2/ Có o _ e mèo trong hộp đó.

3/ Có búp bê không? – Vâng, đó là.

4/ Ô _ _ cặp sách đi học các em.

5/ Cái bàn này là ye _ _ ow.

6/ _ _ _ sách của bạn màu hồng ? -Phải, đúng là như vậy.

7/ Có rất nhiều clo_ _ s trên bầu trời.

8/ Xin chào. Tôi _ _ peter. Rất vui được gặp bạn.

9/ _ _ _ những cây bút của tôi ?

10/ Trường của bạn có lớn không? – Không, đó là _ _ ll

5/5 – (557 bình chọn)

xem thêm thông tin chi tiết về
Bài tập ôn thi IOE lớp 3 – Phần điền từ – Tài liệu luyện thi IOE lớp 3

Bài tập ôn thi IOE lớp 3 – Phần điền từ – Tài liệu luyện thi IOE lớp 3

Hình Ảnh về:
Bài tập ôn thi IOE lớp 3 – Phần điền từ – Tài liệu luyện thi IOE lớp 3

Video về:
Bài tập ôn thi IOE lớp 3 – Phần điền từ – Tài liệu luyện thi IOE lớp 3

Wiki về
Bài tập ôn thi IOE lớp 3 – Phần điền từ – Tài liệu luyện thi IOE lớp 3


Bài tập ôn thi IOE lớp 3 – Phần điền từ – Tài liệu luyện thi IOE lớp 3 -

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

Bài tập luyện thi IOE lớp 3

Bài tập luyện thi IOE lớp 3 - Từ còn thiếu là tài liệu luyện thi Olympic Tiếng Anh qua mạng dành cho học sinh lớp 3. Thông qua việc luyện tập với dạng bài tập này, học sinh sẽ rèn luyện được kỹ năng sử dụng từ vựng. Tiếng Anh cũng như củng cố và học từ mới, cấu trúc mới trong tiếng Anh để phục vụ cho việc học tập và chinh phục các cuộc thi IOE (Olympic Tiếng Anh).

PHẦN ĐIỀN

Bài 1: Điền vào mỗi chỗ trống

1. EI _ HT

2. Tên tôi _ _ Peter

3. TAB _ E

4. TRƯỜNG-B _ GỖ

5. TH _ EE

6. T _ cảm ơn bạn rất nhiều

7. Chào, Alice. Tôi _ _ Tommy

8. DẠY _ RẺ

9. Chào Mary. Làm thế nào _ _ _ bạn?

10. Xin chào. Làm thế nào _ _ _ bạn?

Bài 2: Điền vào mỗi chỗ trống với

1. Cái gì đây?

2. Lis _ en to me, please.

3. Hãy hát như _ ng.

4. St _ thứ lên!

5. Xem _ _ _ lần nữa

6. Tạm biệt. Hẹn gặp lại _.

7. Đây có phải là một penc _ l?

8. Đây là _ búp bê.

9. _ băng ra đón bạn.

10. Không, đó là n _ t.

Bài 3: Tìm mật ong

Đây có phải là ch _ ir không?

Đây là m _ con mèo.

B _ _ . Hẹn gặp lại.

N _ _ e hẹn gặp chị Lan Anh.

Tạm biệt, Tommy. Hẹn gặp lại.

_ _ _ của bạn là gì? - Tôi là Jenny.

Co _ hoàn thành câu.

Làm thế nào _ _ _ bạn? - Tôi khỏe, cám ơn.

W _ _ đó hả? Đó là Kate. Cô ấy là bạn tôi.

Đây là _ búp bê.

Xem thêm: Toán lớp 4: Nhân một số với hiệu trang 67

Bài 4: Điền vào chỗ trống

1. Clo_ _ cuốn sách của bạn, làm ơn. 2. Đây có phải là cục tẩy _ _ không?

3. Tôi ổn, _ _ _ _ _ bạn. 4. Tôi thích s_ng.

Bài 5: Điền vào chỗ trống

1/ Đây là sc_ _ _ l của tôi.

2/ Khoanh tròn an_ _ er

3/ _ _ _ của tôi là John.

4/ Tạm biệt. Hẹn gặp lại _ _ _er

5/ Đây có phải là d_sk không? Vâng, đúng vậy

6/ Đó là ab _cycle.

7/ _ _ _ là cô ấy? Cô ấy là giáo viên của tôi.

8/ Bạn thế nào _ _ _ ? Tôi khỏe, cám ơn.

9/ Tên _ _ _ là gì ? Anh ấy là Tony.

10/ Tên h_ _ là gì ? Cô ấy là Hoa.

Bài 6: Điền vào chỗ trống

1/ W _ sh your hand, please.

2/ Anh ấy tên gì? – H_tên là Peter.

3/ Tôi khỏe, cảm ơn. Làm thế nào a_ _ bạn?

4/ Của tôi sch_ _ l là lớn.

5/ Cô ấy là trà_ _er của tôi.

6/ Lấy sách của bạn đi.

7/ Hẹn gặp lại nhé_ _ ow

8/ Cô ấy là ai? – S_e là Mary.

9/ _ trường của bạn nhỏ à?- Vâng, đúng vậy.

10/ _ _ _ màu đó hả? - Đó là màu hồng.

Bài 5: Điền vào chỗ trống

1/ Thes_ là những con mèo của tôi.

2/ Cùng hát s_ _ng.

3/ Tạm biệt, hẹn gặp lại _ _ ờ.

4/ Chúc mừng sinh nhật. Robot này là dành cho bạn, Richart. – Cảm ơn m rất nhiều _ _ _ .

Bài 6: Điền vào chỗ trống

  1. Cái mũ đó là y _ _ ow.
  2. Đây là lớp của tôi_ _m.
  3. Những _ _ _ hai con búp bê.
  4. Tốt mo_ _ ing, trẻ em.
  5. Hãy qu_ _ t, làm ơn.

Bài 7: Điền vào chỗ trống

1/ Những _ _ e bạn của tôi.

2/ Vậy _ _ y, tôi đến trễ.

3/ Tôi không sao, th_ _ k bạn.

4/ Đây là bạn của tôi. _ _ tên là Tom.

5/ Những chiếc túi đó _ _ nhỏ.

6/ Có _ cái thước không ? – Không, không phải đâu.

7/ Bạn khỏe không? – Tôi là f_ _ _ , cảm ơn.

8/ G _ _ D buổi sáng các con.

9/ Lo _ k ở bảng đi các con.

10/ M_ lớp học lớn.

Xem thêm: Bài văn mẫu lớp 12: Nghị luận nói Con đường đi ngay dưới chân

Bài 8: Điền vào chỗ trống

Đây là túi của cô ấy. Đó là pu _ ple.

_ bút sách của bạn, trẻ em.

Xin vui lòng đi đến cửa t _ e.

Để _ ch bàn của bạn.

Làm ơn cho tôi vào.

Đóng cửa trường học của bạn b _ _ , làm ơn.

Cùng hát _ _ ga nào các cô gái.

Đây là c _ _ _ ur gì vậy? Nó màu xanh.

Mời ngồi.

Po _ _ t cho giáo viên.

Bài 9: Điền vào chỗ trống

1/ Đó là quả táo ar _ d.

2/ Có o _ e mèo trong hộp đó.

3/ Có búp bê không? – Vâng, đó là.

4/ Ô _ _ cặp sách đi học các em.

5/ Cái bàn này là ye _ _ ow.

6/ _ _ _ sách của bạn màu hồng ? -Phải, đúng là như vậy.

7/ Có rất nhiều clo_ _ s trên bầu trời.

8/ Xin chào. Tôi _ _ peter. Rất vui được gặp bạn.

9/ _ _ _ những cây bút của tôi ?

10/ Trường của bạn có lớn không? – Không, đó là _ _ ll

5/5 - (557 bình chọn)

[rule_{ruleNumber}]

#Bài #tập #ôn #thi #IOE #lớp #Phần #điền #từ #Tài #liệu #luyện #thi #IOE #lớp

[rule_3_plain]

#Bài #tập #ôn #thi #IOE #lớp #Phần #điền #từ #Tài #liệu #luyện #thi #IOE #lớp

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

1 tháng ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

1 tháng ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

Bài tập ôn thi IOE lớp 3PHẦN ĐIỀN TỪRelated posts:

Bài tập ôn thi IOE lớp 3
Bài tập ôn thi IOE lớp 3 – phần điền từ còn thiếu là tài liệu ôn thi Olympic Tiếng Anh trên mạng dành cho học sinh lớp 3. Thông qua việc luyện tập với dạng bài tập này sẽ giúp các em rèn luyện kỹ năng từ vựng tiếng Anh cũng như củng cố và học hỏi thêm các từ mới, cấu trúc mới trong tiếng Anh nhằm phục vụ cho việc học tập và chinh phục các cuộc thi IOE (Olympic tiếng Anh).
PHẦN ĐIỀN TỪ
Bài 1: Fill in each blank

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

1. EI _ HT
2. My name _ _ Peter
3. TAB _ E

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

4. SCHOOL-B ­_ G
5. TH _ EE
6. T _ ank you very much

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

7. Hi, Alice. I _ _ Tommy
8. TEACH _ R
9. Hello, Mary. How _ _ _ you?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

10. Hi. How _ _ _ you?
Bài 2: Fill in each blank with

1. Wh _ t is this?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

2. Lis _ en to me, please.
3. Let’s sing a s _ ng.
4. St _ nd up!

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

5. See _ _ _ again

6. Bye. See you late _.
7. Is this a penc _ l?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

8. This is _ doll.
9. _ ice to meet you.
10. No, it is n _ t.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài 3: Find the honey

Is this a ch _ ir ?
This is m _ cat.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

B _ _ . See you later.
N _ _ e to meet you, Lan Anh.
Goodb _ e, Tommy. See you later.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

What’s your n _ _ _ ? – I’m Jenny.
Co _ plete the sentences.
How _ _ _ you ? – I’m fine, thank you.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

W _ _ is that ? That’s Kate. She’s my friend.
This is _ doll.

.u5ef6cf09ec6f344d30ba7c12c7a59fcf { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u5ef6cf09ec6f344d30ba7c12c7a59fcf:active, .u5ef6cf09ec6f344d30ba7c12c7a59fcf:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u5ef6cf09ec6f344d30ba7c12c7a59fcf { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u5ef6cf09ec6f344d30ba7c12c7a59fcf .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u5ef6cf09ec6f344d30ba7c12c7a59fcf .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u5ef6cf09ec6f344d30ba7c12c7a59fcf:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Toán lớp 4: Nhân một số với một hiệu trang 67Bài 4: Fill in the blank

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

1. Clo_ _ your book, please. 2. Is this _ _ eraser ?
3. I’m fine, _ _ _ _ _ you. 4. I lkie to s_ng.
Bài 5: Fill in the blank

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

1/ This is my sc_ _ _ l.
2/ Circle the an_ _ er
3/ My _ _ _e is John.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

4/ Good bye. See you _ _ _er
5/ Is this a d_sk ? Yes, it is

6/ That is a b _cycle.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

7/ _ _ _ is she ? She is my teacher.
8/ How _ _ _ you ? I’m fine thank you.
9/ What is _ _ _ name ? He is Tony.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

10/ What’s h_ _ name ? She’s Hoa.

Bài 6: Fill in the blank

1/ W _ sh your hands, please.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

2/ What’s his name ? – H _ s name is Peter.
3/ I’m fine, thanks. How a_ _ you ?
4/ My sch_ _ l is big.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

5/ She is my tea_ _er.

6/ Take o_t your book.
7/ See you tomo_ _ ow

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

8/ Who is she ? – S_e is Mary.
9/ _ s your school small ?- Yes, it is.
10/ _ _ _ t colour is that ? – That’s pink.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài 5: Fill in the blank
1/ Thes_ are my cats.
2/ Let’s sing a s_ _ng.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3/ Goodbye, see you _ _ er.
4/ Happy birthday. This robot is for you, Richart. – Thank you very m _ _ _ .
Bài 6: Fill in the blank

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

That hat is y _ _ ow.
This is my classr_ _m.
These _ _ _ two dolls.
Good mo_ _ ing, children.
Be qu_ _ t, please.
Bài 7: Fill in the blank

1/ These _ _ e my friends.
2/ So_ _ y, I am late.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3/ I’m fine, th_ _ k you.
4/ This is my friends. _ _ s name is Tom.
5/ Those bags a _ _ small.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

6/ Is it _ ruler ? – No, it isn’t.
7/ How are you ? – I’m f_ _ _ , thanks.
8/ G _ _ d morning, children.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

9/ Lo _ k at the board, children.
10/ M_ classroom is big.

.ua061df11e3e5eee48584d78442a1ae5c { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .ua061df11e3e5eee48584d78442a1ae5c:active, .ua061df11e3e5eee48584d78442a1ae5c:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .ua061df11e3e5eee48584d78442a1ae5c { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .ua061df11e3e5eee48584d78442a1ae5c .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .ua061df11e3e5eee48584d78442a1ae5c .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .ua061df11e3e5eee48584d78442a1ae5c:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Bài văn mẫu lớp 12: Nghị luận câu nói Lối đi ngay dưới chân mìnhBài 8: Fill in the blank

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

This is her bag. It’s pu _ ple.
_ pen your books, children.
Go to t _ e door, please.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

To _ ch your desk.
May I co _e in , please.

Close your school b _ _ , please.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Let’s s _ _ g a song, girls.
What c _ _ _ ur is this ? It’s green.
Sit down, please.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Po _ _ t to the teacher.

Bài 9: Fill in the blank

1/ That is a r _ d apple.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

2/ There are o _ e cat in that box.
3/ Are there dolls ? – Yes, th _ y are.
4/ O _ _ n your school bags, children.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

5/ This desk is ye _ _ ow.

6/ _ _ _ your books pink ? -Yes, they are.
7/ There are many clo_ _ s in the sky.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

8/ Hello. I _ _ peter. Nice to meet you.
9/ _ _ _ those my pens ?
10/ Is your school big ? – No, it s _ _ ll

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

5/5 – (557 bình chọn)

Related posts:Bộ đề điền từ ôn thi IOE lớp 3-4-5 – Bài tập ôn thi IOE lớp 3-4-5
Bài tập luyện thi IOE lớp 5 – Tài liệu ôn thi IOE lớp 5
Tài liệu ôn thi IOE lớp 5 – Bài tập luyện thi IOE lớp 5
Tổng hợp các bài tập về giới từ thi IOE – Tài liệu luyện thi Olympic Tiếng Anh

#Bài #tập #ôn #thi #IOE #lớp #Phần #điền #từ #Tài #liệu #luyện #thi #IOE #lớp

[rule_2_plain]

#Bài #tập #ôn #thi #IOE #lớp #Phần #điền #từ #Tài #liệu #luyện #thi #IOE #lớp

[rule_2_plain]

#Bài #tập #ôn #thi #IOE #lớp #Phần #điền #từ #Tài #liệu #luyện #thi #IOE #lớp

[rule_3_plain]

#Bài #tập #ôn #thi #IOE #lớp #Phần #điền #từ #Tài #liệu #luyện #thi #IOE #lớp

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

1 tháng ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

1 tháng ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

Bài tập ôn thi IOE lớp 3PHẦN ĐIỀN TỪRelated posts:

Bài tập ôn thi IOE lớp 3
Bài tập ôn thi IOE lớp 3 – phần điền từ còn thiếu là tài liệu ôn thi Olympic Tiếng Anh trên mạng dành cho học sinh lớp 3. Thông qua việc luyện tập với dạng bài tập này sẽ giúp các em rèn luyện kỹ năng từ vựng tiếng Anh cũng như củng cố và học hỏi thêm các từ mới, cấu trúc mới trong tiếng Anh nhằm phục vụ cho việc học tập và chinh phục các cuộc thi IOE (Olympic tiếng Anh).
PHẦN ĐIỀN TỪ
Bài 1: Fill in each blank

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

1. EI _ HT
2. My name _ _ Peter
3. TAB _ E

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

4. SCHOOL-B ­_ G
5. TH _ EE
6. T _ ank you very much

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

7. Hi, Alice. I _ _ Tommy
8. TEACH _ R
9. Hello, Mary. How _ _ _ you?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

10. Hi. How _ _ _ you?
Bài 2: Fill in each blank with

1. Wh _ t is this?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

2. Lis _ en to me, please.
3. Let’s sing a s _ ng.
4. St _ nd up!

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

5. See _ _ _ again

6. Bye. See you late _.
7. Is this a penc _ l?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

8. This is _ doll.
9. _ ice to meet you.
10. No, it is n _ t.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài 3: Find the honey

Is this a ch _ ir ?
This is m _ cat.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

B _ _ . See you later.
N _ _ e to meet you, Lan Anh.
Goodb _ e, Tommy. See you later.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

What’s your n _ _ _ ? – I’m Jenny.
Co _ plete the sentences.
How _ _ _ you ? – I’m fine, thank you.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

W _ _ is that ? That’s Kate. She’s my friend.
This is _ doll.

.u5ef6cf09ec6f344d30ba7c12c7a59fcf { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u5ef6cf09ec6f344d30ba7c12c7a59fcf:active, .u5ef6cf09ec6f344d30ba7c12c7a59fcf:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u5ef6cf09ec6f344d30ba7c12c7a59fcf { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u5ef6cf09ec6f344d30ba7c12c7a59fcf .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u5ef6cf09ec6f344d30ba7c12c7a59fcf .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u5ef6cf09ec6f344d30ba7c12c7a59fcf:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Toán lớp 4: Nhân một số với một hiệu trang 67Bài 4: Fill in the blank

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

1. Clo_ _ your book, please. 2. Is this _ _ eraser ?
3. I’m fine, _ _ _ _ _ you. 4. I lkie to s_ng.
Bài 5: Fill in the blank

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

1/ This is my sc_ _ _ l.
2/ Circle the an_ _ er
3/ My _ _ _e is John.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

4/ Good bye. See you _ _ _er
5/ Is this a d_sk ? Yes, it is

6/ That is a b _cycle.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

7/ _ _ _ is she ? She is my teacher.
8/ How _ _ _ you ? I’m fine thank you.
9/ What is _ _ _ name ? He is Tony.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

10/ What’s h_ _ name ? She’s Hoa.

Bài 6: Fill in the blank

1/ W _ sh your hands, please.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

2/ What’s his name ? – H _ s name is Peter.
3/ I’m fine, thanks. How a_ _ you ?
4/ My sch_ _ l is big.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

5/ She is my tea_ _er.

6/ Take o_t your book.
7/ See you tomo_ _ ow

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

8/ Who is she ? – S_e is Mary.
9/ _ s your school small ?- Yes, it is.
10/ _ _ _ t colour is that ? – That’s pink.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Bài 5: Fill in the blank
1/ Thes_ are my cats.
2/ Let’s sing a s_ _ng.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3/ Goodbye, see you _ _ er.
4/ Happy birthday. This robot is for you, Richart. – Thank you very m _ _ _ .
Bài 6: Fill in the blank

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

That hat is y _ _ ow.
This is my classr_ _m.
These _ _ _ two dolls.
Good mo_ _ ing, children.
Be qu_ _ t, please.
Bài 7: Fill in the blank

1/ These _ _ e my friends.
2/ So_ _ y, I am late.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3/ I’m fine, th_ _ k you.
4/ This is my friends. _ _ s name is Tom.
5/ Those bags a _ _ small.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

6/ Is it _ ruler ? – No, it isn’t.
7/ How are you ? – I’m f_ _ _ , thanks.
8/ G _ _ d morning, children.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

9/ Lo _ k at the board, children.
10/ M_ classroom is big.

.ua061df11e3e5eee48584d78442a1ae5c { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .ua061df11e3e5eee48584d78442a1ae5c:active, .ua061df11e3e5eee48584d78442a1ae5c:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .ua061df11e3e5eee48584d78442a1ae5c { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .ua061df11e3e5eee48584d78442a1ae5c .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .ua061df11e3e5eee48584d78442a1ae5c .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .ua061df11e3e5eee48584d78442a1ae5c:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Bài văn mẫu lớp 12: Nghị luận câu nói Lối đi ngay dưới chân mìnhBài 8: Fill in the blank

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

This is her bag. It’s pu _ ple.
_ pen your books, children.
Go to t _ e door, please.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

To _ ch your desk.
May I co _e in , please.

Close your school b _ _ , please.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Let’s s _ _ g a song, girls.
What c _ _ _ ur is this ? It’s green.
Sit down, please.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Po _ _ t to the teacher.

Bài 9: Fill in the blank

1/ That is a r _ d apple.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

2/ There are o _ e cat in that box.
3/ Are there dolls ? – Yes, th _ y are.
4/ O _ _ n your school bags, children.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

5/ This desk is ye _ _ ow.

6/ _ _ _ your books pink ? -Yes, they are.
7/ There are many clo_ _ s in the sky.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

8/ Hello. I _ _ peter. Nice to meet you.
9/ _ _ _ those my pens ?
10/ Is your school big ? – No, it s _ _ ll

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

5/5 – (557 bình chọn)

Related posts:Bộ đề điền từ ôn thi IOE lớp 3-4-5 – Bài tập ôn thi IOE lớp 3-4-5
Bài tập luyện thi IOE lớp 5 – Tài liệu ôn thi IOE lớp 5
Tài liệu ôn thi IOE lớp 5 – Bài tập luyện thi IOE lớp 5
Tổng hợp các bài tập về giới từ thi IOE – Tài liệu luyện thi Olympic Tiếng Anh

Chuyên mục: Giáo dục
#Bài #tập #ôn #thi #IOE #lớp #Phần #điền #từ #Tài #liệu #luyện #thi #IOE #lớp

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button