Bài tập chia động từ Tiếng Anh lớp 6 – Luyện tập về động từ tiếng Anh lớp 6

Bạn đang xem:
Bài tập chia động từ Tiếng Anh lớp 6 – Luyện tập về động từ tiếng Anh lớp 6
tại thcsttphuxuyen.edu.vn

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

bài tập chia động từ tiếng anh lớp 6

Chia động từ là kiến ​​thức quan trọng trong tiếng Anh, chia động từ sai sẽ khiến cả câu sai, vì vậy bên cạnh việc học lý thuyết các em cần luyện tập chia động từ tiếng Anh lớp 6. nhiều để nắm vững kiến ​​thức ngữ pháp tiếng Anh.

Nắm rõ cách chia động từ trong tiếng Anh sẽ giúp các em có nền tảng để học tốt các ngữ pháp phức tạp sau này, vì vậy bài tập chia động từ tiếng Anh lớp 6 sẽ là tài liệu ôn tập cần thiết cho các em. cho bạn.

I/ Thêm am, is, are vào các câu sau:

1. Xin chào, tôi _________ Mai.

2. _________ bạn là sinh viên?

3. Đây là mẹ của tôi.

4. Nó _________ một cuốn sách.

5. Đó _________ một cục tẩy.

6. Bạn bao nhiêu tuổi _________?

7. Họ _________ những người cai trị.

8. Tên của bạn là gì?

9. Cô ấy tên _________ Nga.

10. Những cuốn sách này _________ màu đỏ.

11. Làm thế nào _________ Lan?

12. Cô ấy làm y tá.

13. Ba _________ một kỹ sư.

14. Học sinh Nam và Bảo.

15. Chúng tôi _________ bác sĩ.

16. Bố tôi là giáo viên.

17. Mẹ tôi là y tá.

18. _________ bố bạn là bác sĩ?

19. _________ bút của bạn?

20. _________ đó là bàn của cô ấy?

21. Mùa thu _________ này. Cô ấy là một học sinh.

22. Chúng tôi _________ trong sân.

23. Ai _________ họ?

Xem thêm: Văn mẫu lớp 10: Thuyết minh về tác giả Phạm Ngũ Lão (Dàn ý + 2 bài văn mẫu)

24. Cái gì _________ những cái đó?

25. Cha tôi và tôi _________ giáo viên.

26. Tôi _________ Lan. Tôi _________ một sinh viên. Anh chị tôi _________ giáo viên. Anh trai tôi _________ hai mươi bốn tuổi. Em gái tôi _________ hai mươi mốt. Có _________ bốn người trong gia đình tôi.

II/ Thêm am not, are not, isn’t vào các câu sau:

1. Cái này _________ cây bút của tôi.

2. Những chiếc đồng hồ _________ đó.

3. Họ _________ cửa sổ.

4. Nó _________ một cây bút chì.

5. Bố tôi là bác sĩ. Ông là một giáo viên.

6. Cái thước này _________ dài. Nó ngắn.

7. Những trường học lớn. Chúng nhỏ.

8. Tôi _________ một y tá.

9. Bạn ____ kỹ sư.

10. Ba và Bảo _________ đây.

III/ Chia động từ TO BE để nối với chủ ngữ:

1. Tên của bạn là gì?

2. Tôi tên (là) _________ Nhi.

3. Đây (là) _________ một bảng.

4. Tôi (được) _________ mười một.

5. _________ Lan (được) mười hai?

6. Bút của anh ấy (được) _________ ở đó

7. _________ bạn và Nam (là) sinh viên?

8. _________ cái này (là) thước kẻ của bạn?

9. Điều đó (không) _________ một cái bàn. Đó (là) _________ một cái bàn.

10. Thu và Lan (được) _________ những cô gái ngoan.

11. Tôi (được) _________ khỏe, cảm ơn.

12. Những cục tẩy _________ này.

13. Có _________ một cái bàn.

14. Cái gì _________ nó?

15. _________ Ông Nam (là) giáo viên?

16. Đây (là) _________ mẹ tôi. Cô ấy (là) _________ một y tá.

17. Có (được) _________ năm người trong gia đình tôi.

18. Tên cô ấy (là) _________ Linh.

19. Nó (được) _________ một cánh cửa.

20. Họ (là) _________ bác sĩ.

21. Bạn (được) học lớp nào?

22. Anh ấy (được) học lớp nào?

23. Trường của Phong (được) _________ nhỏ.

Xem thêm: Soạn Sinh học 8 bài 22: Vệ sinh hô hấp – Giải SGK Sinh học 8 trang 73

24. Trường của Thu (được) lớn.

25. Trường học của tôi cũng lớn.

IV/ Chia động từ có quy tắc cho phù hợp với chủ ngữ:

  1. Tôi (nghe) _________ nhạc mỗi tối.
  2. Họ đi học mỗi ngày.
  3. Chúng tôi (được) _________ dậy lúc 5 giờ sáng mỗi ngày.
  4. Bạn (sống) _________ trong một thành phố lớn.
  5. Nga và Lan (đánh răng) _________ răng của họ.
  6. Nam và Ba (rửa) _________ mặt của họ.
  7. Tôi (có) ________ ăn sáng mỗi sáng.
  8. Na (có) ________ bữa sáng lúc 6 giờ.
  9. Mỗi buổi sáng, Ba (được) _________ dậy.
  10. Anh ấy (đánh răng) _________ đánh răng.
  11. Sau đó, anh ấy (rửa) _________ mặt của mình.
  12. Tiếp theo anh ấy (có) _________ bữa sáng.
  13. Cuối cùng, anh ấy (đi) _________ đến trường.
  14. Nga (làm) _________ bài tập về nhà mỗi ngày.
  15. Linh (xem) truyền hình ________ vào ban đêm.
  16. Cô ấy thường (bỏ lỡ) _________ bố mẹ cô ấy.
  17. Anh ấy luôn (học) _________ tiếng Anh.
  18. Loan (có) _________ ăn tối lúc 7 giờ tối.
  19. Tôi (có) _________ ăn tối lúc 6 giờ chiều.
  20. Họ (làm) _________ bài tập về nhà lúc 2 giờ chiều.
  21. Bạn (xem) _________ phim lúc 8h30.
  22. Chúng tôi (học) ________ tiếng Anh vào thứ Hai.
  23. Hoa (có) _________ Tiếng Anh vào thứ Ba.
  24. Lan (mở) _________ cửa.
  25. Hoa (đóng) _________ cửa sổ.
  26. Giáo viên (đến) _________ trong
  27. Các sinh viên (đứng) _________ lên.
  28. Họ ngồi xuống.
  29. Cha tôi (sống) _________ ở một thành phố lớn.
  30. Bạn của bạn (đi) _________ về nhà lúc 4 giờ chiều.
  31. Bố của Nam (được) _______ dậy lúc 4 giờ.
  32. Hoa (đi) _________ đến trường bằng xe buýt.
  33. Đây (là) _________ Mai. Cô ấy (được) _________ mười hai tuổi. Cô ấy (là) _________ một sinh viên. Cô ấy (sống) _________ ở một thành phố lớn. Cô ấy (được) _________ học lớp 6. Cô ấy (được) _________ dậy lúc 6 giờ mỗi sáng. Cô ấy (rửa) _________ mặt lúc 6 giờ 10 phút. Cô ấy (đã) _________ ăn sáng lúc 6h15. Cô ấy (đi) _________ đến trường lúc 6h30.

Xem thêm: KHTN Lớp 6 Bài 24: Virus – Giải SGK KHTN Lớp 6 Chân Trời Sáng Tạo trang 109

v/ Trả lời các câu hỏi:

  1. Mai bao nhiêu tuổi?

……………………………………………………

  1. Cô ấy làm gì?

……………………………………………………

  1. Cô ấy sống ở đâu?

……………………………………………………

  1. Đó là một thành phố nhỏ hay một thành phố lớn?

……………………………………………………

  1. Cô ấy học lớp mấy?

……………………………………………………

  1. Cô ấy rửa mặt lúc mấy giờ?

……………………………………………………

  1. Cô ấy ăn sáng lúc mấy giờ?

……………………………………………………

  1. Cô ấy đi học lúc mấy giờ?

……………………………………………………

VI/ Mỗi câu có lỗi sai, tìm và sửa các câu sau:

  1. Tôi sống trên một thành phố lớn. …………………….
  2. Tôi đi ngủ lúc mười giờ tối. …………………….
  3. Lan ăn sáng ở nhà. ……………………
  4. Bạn làm gì? ……………………..
  5. Cô ấy dậy lúc mấy giờ? …………………….
  6. Khi nào bạn ăn tối? …………………….
  7. Trường bạn có bao nhiêu tầng? …………………….
  8. Đây là trường Nga. …………………….

5/5 – (676 bình chọn)

xem thêm thông tin chi tiết về
Bài tập chia động từ Tiếng Anh lớp 6 – Luyện tập về động từ tiếng Anh lớp 6

Bài tập chia động từ Tiếng Anh lớp 6 – Luyện tập về động từ tiếng Anh lớp 6

Hình Ảnh về:
Bài tập chia động từ Tiếng Anh lớp 6 – Luyện tập về động từ tiếng Anh lớp 6

Video về:
Bài tập chia động từ Tiếng Anh lớp 6 – Luyện tập về động từ tiếng Anh lớp 6

Wiki về
Bài tập chia động từ Tiếng Anh lớp 6 – Luyện tập về động từ tiếng Anh lớp 6


Bài tập chia động từ Tiếng Anh lớp 6 – Luyện tập về động từ tiếng Anh lớp 6 -

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

1 tháng trước

bài tập chia động từ tiếng anh lớp 6

Chia động từ là kiến ​​thức quan trọng trong tiếng Anh, chia động từ sai sẽ khiến cả câu sai, vì vậy bên cạnh việc học lý thuyết các em cần luyện tập chia động từ tiếng Anh lớp 6. nhiều để nắm vững kiến ​​thức ngữ pháp tiếng Anh.

Nắm rõ cách chia động từ trong tiếng Anh sẽ giúp các em có nền tảng để học tốt các ngữ pháp phức tạp sau này, vì vậy bài tập chia động từ tiếng Anh lớp 6 sẽ là tài liệu ôn tập cần thiết cho các em. cho bạn.

I/ Thêm am, is, are vào các câu sau:

1. Xin chào, tôi _________ Mai.

2. _________ bạn là sinh viên?

3. Đây là mẹ của tôi.

4. Nó _________ một cuốn sách.

5. Đó _________ một cục tẩy.

6. Bạn bao nhiêu tuổi _________?

7. Họ _________ những người cai trị.

8. Tên của bạn là gì?

9. Cô ấy tên _________ Nga.

10. Những cuốn sách này _________ màu đỏ.

11. Làm thế nào _________ Lan?

12. Cô ấy làm y tá.

13. Ba _________ một kỹ sư.

14. Học sinh Nam và Bảo.

15. Chúng tôi _________ bác sĩ.

16. Bố tôi là giáo viên.

17. Mẹ tôi là y tá.

18. _________ bố bạn là bác sĩ?

19. _________ bút của bạn?

20. _________ đó là bàn của cô ấy?

21. Mùa thu _________ này. Cô ấy là một học sinh.

22. Chúng tôi _________ trong sân.

23. Ai _________ họ?

Xem thêm: Văn mẫu lớp 10: Thuyết minh về tác giả Phạm Ngũ Lão (Dàn ý + 2 bài văn mẫu)

24. Cái gì _________ những cái đó?

25. Cha tôi và tôi _________ giáo viên.

26. Tôi _________ Lan. Tôi _________ một sinh viên. Anh chị tôi _________ giáo viên. Anh trai tôi _________ hai mươi bốn tuổi. Em gái tôi _________ hai mươi mốt. Có _________ bốn người trong gia đình tôi.

II/ Thêm am not, are not, isn't vào các câu sau:

1. Cái này _________ cây bút của tôi.

2. Những chiếc đồng hồ _________ đó.

3. Họ _________ cửa sổ.

4. Nó _________ một cây bút chì.

5. Bố tôi là bác sĩ. Ông là một giáo viên.

6. Cái thước này _________ dài. Nó ngắn.

7. Những trường học lớn. Chúng nhỏ.

8. Tôi _________ một y tá.

9. Bạn ____ kỹ sư.

10. Ba và Bảo _________ đây.

III/ Chia động từ TO BE để nối với chủ ngữ:

1. Tên của bạn là gì?

2. Tôi tên (là) _________ Nhi.

3. Đây (là) _________ một bảng.

4. Tôi (được) _________ mười một.

5. _________ Lan (được) mười hai?

6. Bút của anh ấy (được) _________ ở đó

7. _________ bạn và Nam (là) sinh viên?

8. _________ cái này (là) thước kẻ của bạn?

9. Điều đó (không) _________ một cái bàn. Đó (là) _________ một cái bàn.

10. Thu và Lan (được) _________ những cô gái ngoan.

11. Tôi (được) _________ khỏe, cảm ơn.

12. Những cục tẩy _________ này.

13. Có _________ một cái bàn.

14. Cái gì _________ nó?

15. _________ Ông Nam (là) giáo viên?

16. Đây (là) _________ mẹ tôi. Cô ấy (là) _________ một y tá.

17. Có (được) _________ năm người trong gia đình tôi.

18. Tên cô ấy (là) _________ Linh.

19. Nó (được) _________ một cánh cửa.

20. Họ (là) _________ bác sĩ.

21. Bạn (được) học lớp nào?

22. Anh ấy (được) học lớp nào?

23. Trường của Phong (được) _________ nhỏ.

Xem thêm: Soạn Sinh học 8 bài 22: Vệ sinh hô hấp - Giải SGK Sinh học 8 trang 73

24. Trường của Thu (được) lớn.

25. Trường học của tôi cũng lớn.

IV/ Chia động từ có quy tắc cho phù hợp với chủ ngữ:

  1. Tôi (nghe) _________ nhạc mỗi tối.
  2. Họ đi học mỗi ngày.
  3. Chúng tôi (được) _________ dậy lúc 5 giờ sáng mỗi ngày.
  4. Bạn (sống) _________ trong một thành phố lớn.
  5. Nga và Lan (đánh răng) _________ răng của họ.
  6. Nam và Ba (rửa) _________ mặt của họ.
  7. Tôi (có) ________ ăn sáng mỗi sáng.
  8. Na (có) ________ bữa sáng lúc 6 giờ.
  9. Mỗi buổi sáng, Ba (được) _________ dậy.
  10. Anh ấy (đánh răng) _________ đánh răng.
  11. Sau đó, anh ấy (rửa) _________ mặt của mình.
  12. Tiếp theo anh ấy (có) _________ bữa sáng.
  13. Cuối cùng, anh ấy (đi) _________ đến trường.
  14. Nga (làm) _________ bài tập về nhà mỗi ngày.
  15. Linh (xem) truyền hình ________ vào ban đêm.
  16. Cô ấy thường (bỏ lỡ) _________ bố mẹ cô ấy.
  17. Anh ấy luôn (học) _________ tiếng Anh.
  18. Loan (có) _________ ăn tối lúc 7 giờ tối.
  19. Tôi (có) _________ ăn tối lúc 6 giờ chiều.
  20. Họ (làm) _________ bài tập về nhà lúc 2 giờ chiều.
  21. Bạn (xem) _________ phim lúc 8h30.
  22. Chúng tôi (học) ________ tiếng Anh vào thứ Hai.
  23. Hoa (có) _________ Tiếng Anh vào thứ Ba.
  24. Lan (mở) _________ cửa.
  25. Hoa (đóng) _________ cửa sổ.
  26. Giáo viên (đến) _________ trong
  27. Các sinh viên (đứng) _________ lên.
  28. Họ ngồi xuống.
  29. Cha tôi (sống) _________ ở một thành phố lớn.
  30. Bạn của bạn (đi) _________ về nhà lúc 4 giờ chiều.
  31. Bố của Nam (được) _______ dậy lúc 4 giờ.
  32. Hoa (đi) _________ đến trường bằng xe buýt.
  33. Đây (là) _________ Mai. Cô ấy (được) _________ mười hai tuổi. Cô ấy (là) _________ một sinh viên. Cô ấy (sống) _________ ở một thành phố lớn. Cô ấy (được) _________ học lớp 6. Cô ấy (được) _________ dậy lúc 6 giờ mỗi sáng. Cô ấy (rửa) _________ mặt lúc 6 giờ 10 phút. Cô ấy (đã) _________ ăn sáng lúc 6h15. Cô ấy (đi) _________ đến trường lúc 6h30.

Xem thêm: KHTN Lớp 6 Bài 24: Virus - Giải SGK KHTN Lớp 6 Chân Trời Sáng Tạo trang 109

v/ Trả lời các câu hỏi:

  1. Mai bao nhiêu tuổi?

……………………………………………………

  1. Cô ấy làm gì?

……………………………………………………

  1. Cô ấy sống ở đâu?

……………………………………………………

  1. Đó là một thành phố nhỏ hay một thành phố lớn?

……………………………………………………

  1. Cô ấy học lớp mấy?

……………………………………………………

  1. Cô ấy rửa mặt lúc mấy giờ?

……………………………………………………

  1. Cô ấy ăn sáng lúc mấy giờ?

……………………………………………………

  1. Cô ấy đi học lúc mấy giờ?

……………………………………………………

VI/ Mỗi câu có lỗi sai, tìm và sửa các câu sau:

  1. Tôi sống trên một thành phố lớn. …………………….
  2. Tôi đi ngủ lúc mười giờ tối. …………………….
  3. Lan ăn sáng ở nhà. ……………………
  4. Bạn làm gì? ……………………..
  5. Cô ấy dậy lúc mấy giờ? …………………….
  6. Khi nào bạn ăn tối? …………………….
  7. Trường bạn có bao nhiêu tầng? …………………….
  8. Đây là trường Nga. …………………….

5/5 - (676 bình chọn)

[rule_{ruleNumber}]

#Bài #tập #chia #động #từ #Tiếng #Anh #lớp #Luyện #tập #về #động #từ #tiếng #Anh #lớp

[rule_3_plain]

#Bài #tập #chia #động #từ #Tiếng #Anh #lớp #Luyện #tập #về #động #từ #tiếng #Anh #lớp

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

1 tháng ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

1 tháng ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

Bài tập chia động từ Tiếng Anh lớp 6Related posts:

Bài tập chia động từ Tiếng Anh lớp 6
Chia động từ là một kiến thức quan trọng trong Tiếng Anh, chia động từ sai sẽ khiến cả câu bị sai, vì vậy, bên cạnh việc học lý thuyết, các em cần phải thực hành các bài tập chia động từ Tiếng Anh lớp 6 nhiều để nắm chắc kiến thức ngữ pháp môn tiếng Anh.
Biết cách chia động từ trong Tiếng Anh tốt sẽ giúp các em có được nền tảng để học tốt phần ngữ pháp phức tạp về sau, vì vậy, bài tập chia động từ Tiếng Anh lớp 6 sẽ là một nội dung ôn tập cần thiết dành cho các em.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

I/ Thêm am, is, hoặc are vào những câu sau đây:
1. Hello, I _________ Mai.
2. _________ you a student?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3. This _________ my mother.
4. It _________ a book.
5. That _________ an eraser.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

6. How old _________ you?
7. They _________ rulers.
8. What _________ your name?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

9. Her name _________ Nga.
10. These books _________ red.
11. How _________ Lan?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

12. She _________ a nurse.
13. Ba _________ an engineer.
14. Nam and Bao _________ students.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

15. We _________ doctors.
16. My father _________ a teacher.
17. My mother _________ a nurse.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

18. _________ your father a doctor?
19. _________ they your pens?
20. _________ it her desk?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

21. This _________ Thu. She _________ a student.
22. We _________ in the yard.
23. Who _________ they?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

.u38420064375b1de309ee2183a41f55af { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u38420064375b1de309ee2183a41f55af:active, .u38420064375b1de309ee2183a41f55af:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u38420064375b1de309ee2183a41f55af { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u38420064375b1de309ee2183a41f55af .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u38420064375b1de309ee2183a41f55af .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u38420064375b1de309ee2183a41f55af:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Văn mẫu lớp 10: Thuyết minh về tác giả Phạm Ngũ Lão (Dàn ý + 2 mẫu)24. What _________ those?
25. My father and I _________ teachers.
26. I _________ Lan. I _________ a student. My brother and sister _________ teachers. My brother _________ twenty-four years old. My sister _________ twenty-one. There _________ four people in my family.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

II/ Thêm am not, aren’t, isn’t vào những câu sau:
1.This _________ my pen.
2. Those _________ clocks.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3. They _________ windows.
4. It _________ a pencil.
5. My father _________ a doctor. He is a teacher.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

6. This ruler _________ long. It is short.
7. Those schools _________ big. They are small.
8. I _________ a nurse.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

9. You _________ engineers.
10. Ba and Bao _________ here.
III/ Chia động từ TO BE sao cho phù hợp với chủ từ:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

1. What (be) _________ your name?
2. My name (be) _________ Nhi.
3. This (be) _________ a board.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

4. I (be) _________ eleven.
5. _________ Lan (be) twelve?
6. His pens (be) _________ there

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

7. _________ you and Nam (be) students?
8. _________ this (be) your ruler?
9. That (be not) _________ a desk. That (be) _________ a table.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

10. Thu and Lan (be) _________ good girls.
11. I (be) _________ fine, thanks.
12. These _________ erasers.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

13. There _________ a table.
14. What _________ it?
15. _________ Mr Nam (be) a teacher?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

16. This (be) _________ my mother. She (be) _________ a nurse.
17. There (be) _________ five people in my family.
18. Her name (be) _________ Linh.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

19. It (be) _________ a door.
20. They (be) _________ doctors.
21. Which grade _________ you (be) in?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

22. Which class _________ he (be) in?
23. Phong’s school (be) _________ small.
.u88b69220bffcba4552f9baff6c189eda { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u88b69220bffcba4552f9baff6c189eda:active, .u88b69220bffcba4552f9baff6c189eda:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u88b69220bffcba4552f9baff6c189eda { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u88b69220bffcba4552f9baff6c189eda .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u88b69220bffcba4552f9baff6c189eda .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u88b69220bffcba4552f9baff6c189eda:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Soạn Sinh 8 Bài 22: Vệ sinh hô hấp – Giải SGK Sinh học 8 trang 7324. Thu’s school (be) _________ big.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

25. My school (be) _________ big, too.
IV/ Chia động từ THƯỜNG sao cho phù hợp với các chủ từ:
I (listen) _________ to music every night.
They (go) _________ to school every day.
We (get) _________ up at 5 every morning.
You (live) _________ in a big city.
Nga and Lan (brush) _________ their teeth.
Nam and Ba (wash) _________ their face.
I (have) ________ breakfast every morning.
Na (have) ________ breakfast at 6 o’clock.
Every morning, Ba (get) _________ up.
He (brush) _________ his teeth.
Then he (wash) _________ his face.
Next he (have) _________ breakfast.
Finally, he (go) _________ to school.
Nga (do) _________ homework every day.
Linh (watch) ________ television at night.
She often (miss) _________ her parents.
He always (study) _________ English.
Loan (have) _________ dinner at 7pm.
I (have) _________ dinner at 6 pm.
They (do) _________ homework at 2 pm.
You (watch) _________ movies at 8.30.
We (study) ________ English on Mondays.
Hoa (have) _________ English on Tuesday.
Lan (open) _________ the door.
Hoa (close) _________ the window.
The teacher (come) _________ in
The students (stand) _________ up.
They (sit) _________ down.
My father (live) _________ in a big city.
Your friend (go) _________ home at 4 pm.
Nam’s father (get) _______ up at 4 o’clock.
Hoa (go) _________ to school by bus.
This (be) _________ Mai. She (be) _________ twelve years old. She (be) _________ a student. She (live) _________ in a big city. She (be) _________ in grade 6. She (get) _________ up at 6 o’clock every morning. She (wash) _________ her face at 6.10. She (have) _________ breakfast at 6.15. She (go) _________ to school at 6.30.
.u15eb06edd74c5400ede2da8ebe40fefb { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u15eb06edd74c5400ede2da8ebe40fefb:active, .u15eb06edd74c5400ede2da8ebe40fefb:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u15eb06edd74c5400ede2da8ebe40fefb { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u15eb06edd74c5400ede2da8ebe40fefb .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u15eb06edd74c5400ede2da8ebe40fefb .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u15eb06edd74c5400ede2da8ebe40fefb:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  KHTN Lớp 6 Bài 24: Virus – Giải sách Khoa học tự nhiên lớp 6 Chân trời sáng tạo trang 109V/ Answer the questions:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

How old is Mai?
…………………………………………………
What does she do?
…………………………………………………
Where does she live?
…………………………………………………

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Is it a small city or a big city?
…………………………………………………
Which grade is she in?
…………………………………………………
What time does she wash her face?
…………………………………………………

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

What time does she have breakfast?
…………………………………………………
What time does she go to school?
…………………………………………………
VI/ Mỗi câu có một lỗi hãy tìm và sữa lỗi những câu sau:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

I live on a big city. ……………..
I goes to bed at ten pm. ……………..
Lan have breakfast at home. ……………
What does you do? ……………………..
What time do she get up? ……………..
When do you has dinner? ……………..
How many floor does your school have? ……………..
This is Nga school. ……………..

5/5 – (676 bình chọn)

Related posts:185 câu chia động từ tiếng Anh lớp 6 – 7 – Các dạng bài tập chia động từ tiếng Anh
Bài tập về quy tắc thêm s, es vào từ loại trong tiếng Anh lớp 6
Tổng hợp bài tập tiếng Anh lớp 6 – Bài tập tiếng Anh lớp 6
Bài tập chia động từ tiếng Anh lớp 8 – Tài liệu ôn tập lớp 8 môn tiếng Anh

#Bài #tập #chia #động #từ #Tiếng #Anh #lớp #Luyện #tập #về #động #từ #tiếng #Anh #lớp

[rule_2_plain]

#Bài #tập #chia #động #từ #Tiếng #Anh #lớp #Luyện #tập #về #động #từ #tiếng #Anh #lớp

[rule_2_plain]

#Bài #tập #chia #động #từ #Tiếng #Anh #lớp #Luyện #tập #về #động #từ #tiếng #Anh #lớp

[rule_3_plain]

#Bài #tập #chia #động #từ #Tiếng #Anh #lớp #Luyện #tập #về #động #từ #tiếng #Anh #lớp

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

1 tháng ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

1 tháng ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

1 tháng ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

1 tháng ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

1 tháng ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

1 tháng ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

1 tháng ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

1 tháng ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

1 tháng ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

1 tháng ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

Bài tập chia động từ Tiếng Anh lớp 6Related posts:

Bài tập chia động từ Tiếng Anh lớp 6
Chia động từ là một kiến thức quan trọng trong Tiếng Anh, chia động từ sai sẽ khiến cả câu bị sai, vì vậy, bên cạnh việc học lý thuyết, các em cần phải thực hành các bài tập chia động từ Tiếng Anh lớp 6 nhiều để nắm chắc kiến thức ngữ pháp môn tiếng Anh.
Biết cách chia động từ trong Tiếng Anh tốt sẽ giúp các em có được nền tảng để học tốt phần ngữ pháp phức tạp về sau, vì vậy, bài tập chia động từ Tiếng Anh lớp 6 sẽ là một nội dung ôn tập cần thiết dành cho các em.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

I/ Thêm am, is, hoặc are vào những câu sau đây:
1. Hello, I _________ Mai.
2. _________ you a student?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3. This _________ my mother.
4. It _________ a book.
5. That _________ an eraser.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

6. How old _________ you?
7. They _________ rulers.
8. What _________ your name?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

9. Her name _________ Nga.
10. These books _________ red.
11. How _________ Lan?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

12. She _________ a nurse.
13. Ba _________ an engineer.
14. Nam and Bao _________ students.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

15. We _________ doctors.
16. My father _________ a teacher.
17. My mother _________ a nurse.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

18. _________ your father a doctor?
19. _________ they your pens?
20. _________ it her desk?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

21. This _________ Thu. She _________ a student.
22. We _________ in the yard.
23. Who _________ they?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

.u38420064375b1de309ee2183a41f55af { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u38420064375b1de309ee2183a41f55af:active, .u38420064375b1de309ee2183a41f55af:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u38420064375b1de309ee2183a41f55af { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u38420064375b1de309ee2183a41f55af .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u38420064375b1de309ee2183a41f55af .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u38420064375b1de309ee2183a41f55af:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Văn mẫu lớp 10: Thuyết minh về tác giả Phạm Ngũ Lão (Dàn ý + 2 mẫu)24. What _________ those?
25. My father and I _________ teachers.
26. I _________ Lan. I _________ a student. My brother and sister _________ teachers. My brother _________ twenty-four years old. My sister _________ twenty-one. There _________ four people in my family.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

II/ Thêm am not, aren’t, isn’t vào những câu sau:
1.This _________ my pen.
2. Those _________ clocks.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

3. They _________ windows.
4. It _________ a pencil.
5. My father _________ a doctor. He is a teacher.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

6. This ruler _________ long. It is short.
7. Those schools _________ big. They are small.
8. I _________ a nurse.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

9. You _________ engineers.
10. Ba and Bao _________ here.
III/ Chia động từ TO BE sao cho phù hợp với chủ từ:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

1. What (be) _________ your name?
2. My name (be) _________ Nhi.
3. This (be) _________ a board.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

4. I (be) _________ eleven.
5. _________ Lan (be) twelve?
6. His pens (be) _________ there

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

7. _________ you and Nam (be) students?
8. _________ this (be) your ruler?
9. That (be not) _________ a desk. That (be) _________ a table.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

10. Thu and Lan (be) _________ good girls.
11. I (be) _________ fine, thanks.
12. These _________ erasers.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

13. There _________ a table.
14. What _________ it?
15. _________ Mr Nam (be) a teacher?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

16. This (be) _________ my mother. She (be) _________ a nurse.
17. There (be) _________ five people in my family.
18. Her name (be) _________ Linh.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

19. It (be) _________ a door.
20. They (be) _________ doctors.
21. Which grade _________ you (be) in?

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

22. Which class _________ he (be) in?
23. Phong’s school (be) _________ small.
.u88b69220bffcba4552f9baff6c189eda { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u88b69220bffcba4552f9baff6c189eda:active, .u88b69220bffcba4552f9baff6c189eda:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u88b69220bffcba4552f9baff6c189eda { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u88b69220bffcba4552f9baff6c189eda .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u88b69220bffcba4552f9baff6c189eda .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u88b69220bffcba4552f9baff6c189eda:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Soạn Sinh 8 Bài 22: Vệ sinh hô hấp – Giải SGK Sinh học 8 trang 7324. Thu’s school (be) _________ big.

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

25. My school (be) _________ big, too.
IV/ Chia động từ THƯỜNG sao cho phù hợp với các chủ từ:
I (listen) _________ to music every night.
They (go) _________ to school every day.
We (get) _________ up at 5 every morning.
You (live) _________ in a big city.
Nga and Lan (brush) _________ their teeth.
Nam and Ba (wash) _________ their face.
I (have) ________ breakfast every morning.
Na (have) ________ breakfast at 6 o’clock.
Every morning, Ba (get) _________ up.
He (brush) _________ his teeth.
Then he (wash) _________ his face.
Next he (have) _________ breakfast.
Finally, he (go) _________ to school.
Nga (do) _________ homework every day.
Linh (watch) ________ television at night.
She often (miss) _________ her parents.
He always (study) _________ English.
Loan (have) _________ dinner at 7pm.
I (have) _________ dinner at 6 pm.
They (do) _________ homework at 2 pm.
You (watch) _________ movies at 8.30.
We (study) ________ English on Mondays.
Hoa (have) _________ English on Tuesday.
Lan (open) _________ the door.
Hoa (close) _________ the window.
The teacher (come) _________ in
The students (stand) _________ up.
They (sit) _________ down.
My father (live) _________ in a big city.
Your friend (go) _________ home at 4 pm.
Nam’s father (get) _______ up at 4 o’clock.
Hoa (go) _________ to school by bus.
This (be) _________ Mai. She (be) _________ twelve years old. She (be) _________ a student. She (live) _________ in a big city. She (be) _________ in grade 6. She (get) _________ up at 6 o’clock every morning. She (wash) _________ her face at 6.10. She (have) _________ breakfast at 6.15. She (go) _________ to school at 6.30.
.u15eb06edd74c5400ede2da8ebe40fefb { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u15eb06edd74c5400ede2da8ebe40fefb:active, .u15eb06edd74c5400ede2da8ebe40fefb:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u15eb06edd74c5400ede2da8ebe40fefb { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u15eb06edd74c5400ede2da8ebe40fefb .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u15eb06edd74c5400ede2da8ebe40fefb .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u15eb06edd74c5400ede2da8ebe40fefb:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  KHTN Lớp 6 Bài 24: Virus – Giải sách Khoa học tự nhiên lớp 6 Chân trời sáng tạo trang 109V/ Answer the questions:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

How old is Mai?
…………………………………………………
What does she do?
…………………………………………………
Where does she live?
…………………………………………………

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Is it a small city or a big city?
…………………………………………………
Which grade is she in?
…………………………………………………
What time does she wash her face?
…………………………………………………

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

What time does she have breakfast?
…………………………………………………
What time does she go to school?
…………………………………………………
VI/ Mỗi câu có một lỗi hãy tìm và sữa lỗi những câu sau:

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

I live on a big city. ……………..
I goes to bed at ten pm. ……………..
Lan have breakfast at home. ……………
What does you do? ……………………..
What time do she get up? ……………..
When do you has dinner? ……………..
How many floor does your school have? ……………..
This is Nga school. ……………..

5/5 – (676 bình chọn)

Related posts:185 câu chia động từ tiếng Anh lớp 6 – 7 – Các dạng bài tập chia động từ tiếng Anh
Bài tập về quy tắc thêm s, es vào từ loại trong tiếng Anh lớp 6
Tổng hợp bài tập tiếng Anh lớp 6 – Bài tập tiếng Anh lớp 6
Bài tập chia động từ tiếng Anh lớp 8 – Tài liệu ôn tập lớp 8 môn tiếng Anh

Chuyên mục: Giáo dục
#Bài #tập #chia #động #từ #Tiếng #Anh #lớp #Luyện #tập #về #động #từ #tiếng #Anh #lớp

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button