70 câu hỏi trắc nghiệm quan hệ kinh tế quốc tế

Bạn đang xem:
70 câu hỏi trắc nghiệm quan hệ kinh tế quốc tế
tại thcsttphuxuyen.edu.vn

4 tuần trước

4 tuần trước

4 tuần trước

4 tuần trước

4 tuần trước

4 tuần trước

4 tuần trước

4 tuần trước

4 tuần trước

4 tuần trước

4 tuần trước

1 tháng trước

70 CÂU HỎI VỀ QUAN HỆ KINH TẾ QUỐC TẾ

Đầu tiên. Đối tượng sở hữu công nghiệp được giao dịch trên thị trường bao gồm:
một. Sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu hàng hóa, tên gọi xuất xứ hàng hóa
b. Sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu
c. Sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu

2. Việc quốc gia A được coi là nền kinh tế phi thị trường mang lại cho quốc gia A:
một. Lợi ích vì đối tác sẽ cho nước A thời gian chuyển tiếp lâu hơn
b. Bất lợi trong các trường hợp chống bán phá giá.
c. Cả hai câu trả lời trên

3. Chọn phát biểu đúng nhất:
một. Nguyên tắc MFN trong WTO là vô điều kiện
b. NTRs và MFN là hai nguyên tắc thường được sử dụng trong chính sách thương mại của Hoa Kỳ
c. Nguyên tắc NTRs là nguyên tắc cơ bản trong WTO
d. Hiện nay người ta không dùng tên MFN mà lấy tên NTRs

4. Yếu tố nào sau đây là đặc trưng của thị trường chung (CM) và cho thấy thị trường chung có tính liên kết quốc tế nhiều hơn so với Khu vực mậu dịch tự do?
một. Các nước xây dựng chính sách kinh tế chung
b. Các nước đã tự do hóa thương mại giữa các nước trong khối
c. Các nước xây dựng chính sách thuế quan chung khi buôn bán với các nước ngoài khối
d. Tự do di chuyển các yếu tố sản xuất
đ. c và d
f. a, c và d
g. a, b, c và d

5. Hệ thống ưu đãi tổng quát (GSP):
một. Các nước phát triển có nghĩa vụ dành nhiều ưu đãi hơn cho các nước đang phát triển
b. Các nước phát triển không có nghĩa vụ phải đối xử ưu đãi như vậy
c. Các nước phát triển dành ưu đãi cho một số nước đang phát triển trên cơ sở có đi có lại
đ. Một hệ thống ưu đãi mà các nước đang phát triển dành cho nhau. Các nước phát triển không đủ điều kiện.

Xem thêm: Bài văn mẫu lớp 6: Đóng vai Dế Mèn và viết về bài học đường đời đầu tiên (7 bài văn mẫu)

6. Các thành viên của APEC là
một. Tất cả các quốc gia độc lập có chủ quyền
b. Các quốc gia ở Đông Nam Á
c. Các nền kinh tế nằm cạnh các vùng biển của Châu Á Thái Bình Dương

7. Liên minh thuế quan đọc:
một. Tự do di chuyển các yếu tố sản xuất
b. Các nước xây dựng chính sách phát triển kinh tế chung
c. Tự do hóa thương mại nội khối và áp dụng thuế quan chung cho toàn khối
d. Các nước thực hiện tự do hóa thương mại trong khối

số 8. Nội dung của nguyên tắc minh bạch trong Tổ chức Thương mại Thế giới là
một. Chính sách minh bạch
b. Minh bạch về tiếp cận thị trường
c. Cả hai câu trả lời trên

9. Biện pháp quản lý nhập khẩu nào sau đây là dễ dự đoán, rõ ràng và minh bạch nhất đối với doanh nghiệp?
một. Giấy phép nhập khẩu
b. Thuế quan
c. Nhập chỉ tiêu
đ. Giấy phép chuyên ngành

mười. Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế:
một. Không sử dụng các yếu tố vật chất hữu hình và tài nguyên hữu hạn
b. Một nền kinh tế mà vai trò của tri thức, thông tin và lao động trí óc là chủ đạo
c. Một nền kinh tế chỉ dựa trên khai thác và sử dụng tri thức và thông tin.
đ. Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế công nghiệp

11. Bán phá giá hàng hóa
một. Giúp doanh nghiệp đẩy mạnh xuất khẩu
b. Giúp doanh nghiệp thực hiện bán phá giá để đẩy mạnh xuất khẩu
c. Tất cả các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa đó đều thúc đẩy xuất khẩu
đ. Xuất khẩu chỉ tăng ở các doanh nghiệp và hàng hóa bị bán phá giá

Xem thêm: Địa lý 6 bài 1: Hệ thống kinh vĩ tuyến. Tọa độ địa lý

thứ mười hai. Thành phần nào của công nghệ đang được nhấn mạnh nhất hiện nay?
một. Các thành phần kỹ thuật
b. Thông tin thành phần
c. Thành phần tổ chức
đ. Các thành phần của con người

13. Các đặc điểm của hạn chế nhập khẩu phi thuế quan là:
một. Bảo vệ rất nghiêm ngặt cho nhà sản xuất
b. Gây thiệt hại cho người tiêu dùng
c. Đa dạng phong phú
đ. Cả a,b,c đều đúng

14. Hạn ngạch nhập khẩu là một biện pháp trong chính sách thương mại của một quốc gia nhằm:
một. Hạn chế số lượng hàng nhập khẩu
b. Hạn chế trị giá hàng hóa nhập khẩu
c. Cả hai tùy chọn trên

15. Cho đến nay, hình thức liên kết kinh tế quốc tế nào được coi là hình thức liên kết cao nhất?
một. liên minh hải quan
b. Liên minh kinh tế
c. Liên minh tiền tệ
đ. Khu vực mậu dịch tự do
đ. Diễn đàn hợp tác kinh tế

16. Một số kết quả hội nhập đa phương của Việt Nam (Chỉ ra nội dung chưa đúng)
một. Là thành viên của IMF, WB, ADB,
b. Là một quan sát viên của GATT
c. Là thành viên của ASEM, APEC
d. Là thành viên của ASEAN và tham gia nhiều chương trình hợp tác khác trong ASEAN như: Khu vực mậu dịch tự do ASEAN – Trung Quốc, Hợp tác ASEAN+3….

17. Khi WTO ra đời:
một. GATT không còn tồn tại
b. GATT vẫn tồn tại độc lập với WTO
c. GATT tồn tại như một văn bản pháp lý của WTO

18. Liên kết nhỏ cho biết:
một. Là mối liên kết giữa chính phủ các nước
b. Là sự liên kết giữa các công ty ở các quốc gia khác nhau
c. Là liên kết giữa các tổ chức kinh tế quốc tế
d. b và c

19. Tự do hóa thương mại là xu hướng chính, có nghĩa là các rào cản bảo hộ không còn tồn tại. Câu trả lời:
Đúng sai

Xem thêm: Bài văn mẫu lớp 12: Đoạn văn suy nghĩ về bệnh phong (4 Văn mẫu)

20. Quan hệ kinh tế quốc tế là tổng thể các quan hệ kinh tế đối ngoại được xem xét trên các thang đo sau:
một. Dân tộc
b. Diện tích
c. Thế giới

21. Chọn phát biểu đúng nhất về xu hướng vai trò của các nước phát triển trong thương mại quốc tế
một. Tăng
b. Giảm
c. Quan trọng nhưng vai trò của các nước đang phát triển có xu hướng tăng mạnh hơn

22. Giữa hạn ngạch và thuế quan, người tiêu dùng và nhà sản xuất theo chủ nghĩa bảo hộ nào thích chính phủ sử dụng:
một. thuế quan
b. Hạn ngạch
c. Người tiêu dùng thích chính phủ bảo vệ bằng hạn ngạch, trong khi nhà sản xuất thích bảo hộ bằng thuế quan
đ. Các nhà sản xuất thích sự bảo vệ của chính phủ bằng hạn ngạch, trong khi người tiêu dùng thích sự bảo vệ bằng thuế quan

23. WTO hiện có bao nhiêu thành viên: 152 thành viên?
một. 149 thành viên
b. 123 thành viên
c. 150 thành viên
d. 146 thành viên
e. 148 thành viên

24. Việt Nam cam kết tham gia thị trường dịch vụ trong WTO cho
một. 11 chi nhánh và 110 phân ngành, lớn hơn cả Trung Quốc
b. 8 lĩnh vực và 65 lĩnh vực, giống như trong BTA với Hoa Kỳ
c. 10 ngành và 99 phân ngành, quy mô tương đương Trung Quốc
d. Cả a, b, c đều sai

25. Quyền của tác giả là ai?
một. Người biểu diễn
b. Nhà sản xuất thiết bị ghi âm thanh và video
c. Tổ chức phát thanh
d. Cả 3 đối tượng trên

Tải tài liệu để biết thêm chi tiết

5/5 – (607 bình chọn)

xem thêm thông tin chi tiết về
70 câu hỏi trắc nghiệm quan hệ kinh tế quốc tế

70 câu hỏi trắc nghiệm quan hệ kinh tế quốc tế

Hình Ảnh về:
70 câu hỏi trắc nghiệm quan hệ kinh tế quốc tế

Video về:
70 câu hỏi trắc nghiệm quan hệ kinh tế quốc tế

Wiki về
70 câu hỏi trắc nghiệm quan hệ kinh tế quốc tế


70 câu hỏi trắc nghiệm quan hệ kinh tế quốc tế -

4 tuần trước

4 tuần trước

4 tuần trước

4 tuần trước

4 tuần trước

4 tuần trước

4 tuần trước

4 tuần trước

4 tuần trước

4 tuần trước

4 tuần trước

1 tháng trước

70 CÂU HỎI VỀ QUAN HỆ KINH TẾ QUỐC TẾ

Đầu tiên. Đối tượng sở hữu công nghiệp được giao dịch trên thị trường bao gồm:
một. Sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu hàng hóa, tên gọi xuất xứ hàng hóa
b. Sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu
c. Sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu

2. Việc quốc gia A được coi là nền kinh tế phi thị trường mang lại cho quốc gia A:
một. Lợi ích vì đối tác sẽ cho nước A thời gian chuyển tiếp lâu hơn
b. Bất lợi trong các trường hợp chống bán phá giá.
c. Cả hai câu trả lời trên

3. Chọn phát biểu đúng nhất:
một. Nguyên tắc MFN trong WTO là vô điều kiện
b. NTRs và MFN là hai nguyên tắc thường được sử dụng trong chính sách thương mại của Hoa Kỳ
c. Nguyên tắc NTRs là nguyên tắc cơ bản trong WTO
d. Hiện nay người ta không dùng tên MFN mà lấy tên NTRs

4. Yếu tố nào sau đây là đặc trưng của thị trường chung (CM) và cho thấy thị trường chung có tính liên kết quốc tế nhiều hơn so với Khu vực mậu dịch tự do?
một. Các nước xây dựng chính sách kinh tế chung
b. Các nước đã tự do hóa thương mại giữa các nước trong khối
c. Các nước xây dựng chính sách thuế quan chung khi buôn bán với các nước ngoài khối
d. Tự do di chuyển các yếu tố sản xuất
đ. c và d
f. a, c và d
g. a, b, c và d

5. Hệ thống ưu đãi tổng quát (GSP):
một. Các nước phát triển có nghĩa vụ dành nhiều ưu đãi hơn cho các nước đang phát triển
b. Các nước phát triển không có nghĩa vụ phải đối xử ưu đãi như vậy
c. Các nước phát triển dành ưu đãi cho một số nước đang phát triển trên cơ sở có đi có lại
đ. Một hệ thống ưu đãi mà các nước đang phát triển dành cho nhau. Các nước phát triển không đủ điều kiện.

Xem thêm: Bài văn mẫu lớp 6: Đóng vai Dế Mèn và viết về bài học đường đời đầu tiên (7 bài văn mẫu)

6. Các thành viên của APEC là
một. Tất cả các quốc gia độc lập có chủ quyền
b. Các quốc gia ở Đông Nam Á
c. Các nền kinh tế nằm cạnh các vùng biển của Châu Á Thái Bình Dương

7. Liên minh thuế quan đọc:
một. Tự do di chuyển các yếu tố sản xuất
b. Các nước xây dựng chính sách phát triển kinh tế chung
c. Tự do hóa thương mại nội khối và áp dụng thuế quan chung cho toàn khối
d. Các nước thực hiện tự do hóa thương mại trong khối

số 8. Nội dung của nguyên tắc minh bạch trong Tổ chức Thương mại Thế giới là
một. Chính sách minh bạch
b. Minh bạch về tiếp cận thị trường
c. Cả hai câu trả lời trên

9. Biện pháp quản lý nhập khẩu nào sau đây là dễ dự đoán, rõ ràng và minh bạch nhất đối với doanh nghiệp?
một. Giấy phép nhập khẩu
b. Thuế quan
c. Nhập chỉ tiêu
đ. Giấy phép chuyên ngành

mười. Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế:
một. Không sử dụng các yếu tố vật chất hữu hình và tài nguyên hữu hạn
b. Một nền kinh tế mà vai trò của tri thức, thông tin và lao động trí óc là chủ đạo
c. Một nền kinh tế chỉ dựa trên khai thác và sử dụng tri thức và thông tin.
đ. Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế công nghiệp

11. Bán phá giá hàng hóa
một. Giúp doanh nghiệp đẩy mạnh xuất khẩu
b. Giúp doanh nghiệp thực hiện bán phá giá để đẩy mạnh xuất khẩu
c. Tất cả các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa đó đều thúc đẩy xuất khẩu
đ. Xuất khẩu chỉ tăng ở các doanh nghiệp và hàng hóa bị bán phá giá

Xem thêm: Địa lý 6 bài 1: Hệ thống kinh vĩ tuyến. Tọa độ địa lý

thứ mười hai. Thành phần nào của công nghệ đang được nhấn mạnh nhất hiện nay?
một. Các thành phần kỹ thuật
b. Thông tin thành phần
c. Thành phần tổ chức
đ. Các thành phần của con người

13. Các đặc điểm của hạn chế nhập khẩu phi thuế quan là:
một. Bảo vệ rất nghiêm ngặt cho nhà sản xuất
b. Gây thiệt hại cho người tiêu dùng
c. Đa dạng phong phú
đ. Cả a,b,c đều đúng

14. Hạn ngạch nhập khẩu là một biện pháp trong chính sách thương mại của một quốc gia nhằm:
một. Hạn chế số lượng hàng nhập khẩu
b. Hạn chế trị giá hàng hóa nhập khẩu
c. Cả hai tùy chọn trên

15. Cho đến nay, hình thức liên kết kinh tế quốc tế nào được coi là hình thức liên kết cao nhất?
một. liên minh hải quan
b. Liên minh kinh tế
c. Liên minh tiền tệ
đ. Khu vực mậu dịch tự do
đ. Diễn đàn hợp tác kinh tế

16. Một số kết quả hội nhập đa phương của Việt Nam (Chỉ ra nội dung chưa đúng)
một. Là thành viên của IMF, WB, ADB,
b. Là một quan sát viên của GATT
c. Là thành viên của ASEM, APEC
d. Là thành viên của ASEAN và tham gia nhiều chương trình hợp tác khác trong ASEAN như: Khu vực mậu dịch tự do ASEAN - Trung Quốc, Hợp tác ASEAN+3....

17. Khi WTO ra đời:
một. GATT không còn tồn tại
b. GATT vẫn tồn tại độc lập với WTO
c. GATT tồn tại như một văn bản pháp lý của WTO

18. Liên kết nhỏ cho biết:
một. Là mối liên kết giữa chính phủ các nước
b. Là sự liên kết giữa các công ty ở các quốc gia khác nhau
c. Là liên kết giữa các tổ chức kinh tế quốc tế
d. b và c

19. Tự do hóa thương mại là xu hướng chính, có nghĩa là các rào cản bảo hộ không còn tồn tại. Câu trả lời:
Đúng sai

Xem thêm: Bài văn mẫu lớp 12: Đoạn văn suy nghĩ về bệnh phong (4 Văn mẫu)

20. Quan hệ kinh tế quốc tế là tổng thể các quan hệ kinh tế đối ngoại được xem xét trên các thang đo sau:
một. Dân tộc
b. Diện tích
c. Thế giới

21. Chọn phát biểu đúng nhất về xu hướng vai trò của các nước phát triển trong thương mại quốc tế
một. Tăng
b. Giảm
c. Quan trọng nhưng vai trò của các nước đang phát triển có xu hướng tăng mạnh hơn

22. Giữa hạn ngạch và thuế quan, người tiêu dùng và nhà sản xuất theo chủ nghĩa bảo hộ nào thích chính phủ sử dụng:
một. thuế quan
b. Hạn ngạch
c. Người tiêu dùng thích chính phủ bảo vệ bằng hạn ngạch, trong khi nhà sản xuất thích bảo hộ bằng thuế quan
đ. Các nhà sản xuất thích sự bảo vệ của chính phủ bằng hạn ngạch, trong khi người tiêu dùng thích sự bảo vệ bằng thuế quan

23. WTO hiện có bao nhiêu thành viên: 152 thành viên?
một. 149 thành viên
b. 123 thành viên
c. 150 thành viên
d. 146 thành viên
e. 148 thành viên

24. Việt Nam cam kết tham gia thị trường dịch vụ trong WTO cho
một. 11 chi nhánh và 110 phân ngành, lớn hơn cả Trung Quốc
b. 8 lĩnh vực và 65 lĩnh vực, giống như trong BTA với Hoa Kỳ
c. 10 ngành và 99 phân ngành, quy mô tương đương Trung Quốc
d. Cả a, b, c đều sai

25. Quyền của tác giả là ai?
một. Người biểu diễn
b. Nhà sản xuất thiết bị ghi âm thanh và video
c. Tổ chức phát thanh
d. Cả 3 đối tượng trên

Tải tài liệu để biết thêm chi tiết

5/5 - (607 bình chọn)

[rule_{ruleNumber}]

#câu #hỏi #trắc #nghiệm #quan #hệ #kinh #tế #quốc #tế

[rule_3_plain]

#câu #hỏi #trắc #nghiệm #quan #hệ #kinh #tế #quốc #tế

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

4 tuần ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

4 tuần ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

4 tuần ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

4 tuần ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

4 tuần ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

4 tuần ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

4 tuần ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

4 tuần ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

4 tuần ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

4 tuần ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

4 tuần ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

Related posts:

70 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM QUAN HỆ KINH TẾ QUỐC TẾ
1. Các đối tượng của sở hữu công nghiệp được mua bán trên thị trường bao gồm:a. Sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu hàng hoá, tên gọi xuất xứ của hàng hoá b. Sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu hàng hoá c. Sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu hàng hoá

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

2. Việc nước A bị coi là nền kinh tế phi thị trường mang lại cho nước A:a. Lợi ích vì các đối tác sẽ cho nước A thời gian chuyển đổi lâu hơn b. Bất lợi trong các vụ kiện chống bán phá giá. c. Cả hai đáp án trên
3. Chọn câu nói đúng nhất:a. Nguyên tắc MFN trong WTO là vô điều kiện b. NTRs và MFN là hai nguyên tắc được sử dụng phổ biến trong chính sách thương mại Mỹ c. Nguyên tắc NTRs là nguyên tắc nền tảng trong WTO d. Hiện nay người ta không dùng tên gọi MFN mà lấy tên là NTRs
4. Yếu tố nào sau đây thuộc đặc điểm của thị trường chung (CM) và cho thấy thị trường chung là liên kết kinh tế quốc tế cao hơn so với Khu vực mậu dịch tự do?a. Các nước xây dựng chính sách kinh tế chung b. Các nước thực hiện tự do hoá thương mại giữa các nước trong khối c. Các nước xây dựng một chính sách thuế quan chung khi buôn bán với các nước ngoài khối d. Tự do dịch chuyển các nhân tố sản xuất e. c và d f. a, c và d g. a, b, c, và d

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

5. Hệ thống ưu đãi thuế quan phổ cập (GSP):a. Là nghĩa vụ nước phát triển phải dành ưu đãi hơn cho các nước đang phát triển b. Nước phát triển không có nghĩa vụ phải dành ưu đãi như vậy c. Nước phát triển dành ưu đãi cho một số nước đang phát triển trên cơ sở có đi có lại d. Là hệ thống ưu đãi mà các nước đang phát triển dành cho nhau. Các nước phát triển không được hưởng.
.uc06f45533f9313c22e02c4a65d0d3022 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .uc06f45533f9313c22e02c4a65d0d3022:active, .uc06f45533f9313c22e02c4a65d0d3022:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .uc06f45533f9313c22e02c4a65d0d3022 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .uc06f45533f9313c22e02c4a65d0d3022 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .uc06f45533f9313c22e02c4a65d0d3022 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .uc06f45533f9313c22e02c4a65d0d3022:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Văn mẫu lớp 6: Đóng vai Dế Mèn và viết về bài học đường đời đầu tiên (7 mẫu)6. Các thành viên của APEC làa. Tất cả các quốc gia có chủ quyền độc lập b. Các quốc gia nằm ở Đông Nam châu Á c. Các nền kinh tế nằm cạnh vùng biển châu Á Thái Binh Dương
7. Liên minh thuế quan có nội dung:a. Tự do di chuyển các yếu tố sản xuất b. Các nước xây dựng các chính sách phát triển kinh tế chung c. Tự do hoá thương mại trong nội bộ khối và áp dụng biểu thuế quan chung cho toàn khối d. Các quốc gia tiến hành tự do hoá thương mại trong nội bộ khối

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

8. Nội dung nguyên tắc minh bạch hóa trong Tổ chức Thương mại Thế giới làa. Minh bạch về chính sách b. Minh bạch về tiếp cận thị trường c. Cả hai đáp án trên
9. Trong các biện pháp quản lý nhập khẩu sau, đối với các doanh nghiệp biện pháp nào là dễ dự đoán, rõ ràng minh bạch nhất?a. Giấy phép nhập khẩu b. Thuế quan c. Hạn ngạch nhập khẩu d. Giấy phép chuyên ngành
10. Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế:a. Không sử dụng các yếu tố vật chất là các tài nguyên hữu hình và hữu hạn b. Là nền kinh tế mà vai trò của tri thức, thông tin và lao động trí tuệ là chủ đạo c. Là nền kinh tế chỉ dựa trên cơ sở khai thác và sử dụng tri thức, thông tin. d. Kinh tế tri thức là nền kinh tế công nghiệp

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

11. Bán phá giá hàng hoáa. Giúp các doanh nghiệp đẩy mạnh xuất khẩu b. Giúp doanh nghiệp thực hiện bán phá giá đẩy mạnh xuất khẩu c. Tất cả các doanh nghiệp sản xuất mặt hàng đó đẩy mạnh Xuất khẩu d. Xuất khẩu chỉ tăng ở Doanh nghiệp và mặt hàng thực hiện bán phá giá
.u57c97067f3ebe43c10e1ae1e3e50944b { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u57c97067f3ebe43c10e1ae1e3e50944b:active, .u57c97067f3ebe43c10e1ae1e3e50944b:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u57c97067f3ebe43c10e1ae1e3e50944b { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u57c97067f3ebe43c10e1ae1e3e50944b .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u57c97067f3ebe43c10e1ae1e3e50944b .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u57c97067f3ebe43c10e1ae1e3e50944b:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Địa lí 6 Bài 1: Hệ thống kinh, vĩ tuyến. Tọa độ địa lí12. Yếu tố cấu thành nào của công nghệ đang được đề cao nhất hiện nay?a. Thành phần Kỹ thuật b. Thành phần Thông tin c. Thành phần Tổ chức d. Thành phần Con người
13. Đặc điểm của các hình thức hạn chế nhập khẩu phi thuế quan làa. Bảo hộ rất chặt chẽ đối với người sản xuất b. Gây thiệt hại cho người tiêu dùng c. Đa dạng phong phú d. Cả a, b, c đều đúng

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

14. Hạn ngach nhập khẩu là một biện pháp trong chính sách thương mại của một nước nhằm:a. Hạn chế số lượng hàng hoá nhập khẩu b. Hạn chế giá trị hàng hoá nhập khẩu c. Cả hai phương án trên
15. Cho đến nay hình thức liên kết kinh tế quốc tế nào được xem là hình thức liên kết cao nhất?a. Liên minh thuế quan b. Liên minh kinh tế c. Liên minh tiền tệ d. Khu vực mậu dịch tự do e. Diễn đàn hợp tác kinh tế
16. Một số kết quả Hội nhập đa phương của Việt Nam (Chỉ ra nội dung không đúng)a. Là thành viên của IMF, WB, ADB, b. Là quan sát viên của GATT c. Là thành viên của ASEM, APEC d. Là thành viên của ASEAN và tham gia nhiều chương trình hợp tác khác trong ASEAN như: Khu vực mậu dịch tự do ASEAN – Trung Quốc, Hợp tác ASEAN + 3….

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

17. Khi WTO ra đời thì:a. GATT không còn tồn tại nữa b. GATT vẫn tồn tại độc lập với WTO c. GATT tồn tại như là một văn bản pháp lý của WTO
18. Liên kết nhỏ có nội dung:a. Là liên kết giữa các chính phủ các nước b. Là liên kết giữa các công ty ở các quốc gia c. Là liên kết giữa các tổ chức kinh tế quốc tế d. b và c
19. Tự do hóa thương mại là xu thế chính, đồng nghĩa với việc các rào cản bảo hộ không còn tồn tại. Đáp án: Đúng Sai

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

.u3bc41b7c0127e26da7e9f93919c7f40d { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u3bc41b7c0127e26da7e9f93919c7f40d:active, .u3bc41b7c0127e26da7e9f93919c7f40d:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u3bc41b7c0127e26da7e9f93919c7f40d { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u3bc41b7c0127e26da7e9f93919c7f40d .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u3bc41b7c0127e26da7e9f93919c7f40d .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u3bc41b7c0127e26da7e9f93919c7f40d:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Văn mẫu lớp 12: Đoạn văn suy nghĩ về bệnh lề mề (4 Mẫu)20. Quan hệ kinh tế quốc tế là tổng thể các mối quan hệ kinh tế đối ngoại được xét trên phạm vi:a. Quốc gia b. Khu vực c. Thế giới
21. Chọn câu nói đúng nhất về xu hướng vai trò của các nước phát triển trong thương mại quốc tếa. Tăng lên b. Giảm đi c. Quan trọng, nhưng vai trò của các nước đang phát triển có xu hướng tăng mạnh hơn
22. Giữa hạn ngạch và thuế quan, người tiêu dùng và người sản xuất thích chính phủ sử dụng biện pháp bảo hộ nào hơn:a. Thuế quan b. Hạn ngạch c. Người tiêu dùng thích chính phủ bảo hộ bằng hạn ngạch hơn, còn người sản xuất thích bảo hộ bằng thuế quan hơn d. Người sản xuất thích chính phủ bảo hộ bằng hạn ngạch hơn, còn người tiêu dùng thích bảo hộ bằng thuế quan hơn

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

23. Hiện nay WTO có bao nhiêu thành viên chÝnh thøc: 152 thành viêna. 149 thành viên b. 123 thành viên c. 150 thành viên d. 146 thành viên e. 148 thành viên
24. Việt Nam cam kết thị trường dịch vụ trong WTO choa. 11 ngành và 110 phân ngành, diện rộng hơn Trung Quốc b. 8 ngành và 65 ngành, giống như trong BTA với Hoa Kỳ c. 10 ngành và 99 phân ngành, diện rộng tương tự Trung Quốc d. Cả a, b, c đều sai
25. Quyền liên quan đến tác giả dành cho đối tượng nào?a. Người biểu diễn b. Nhà sản xuất vật ghi âm, ghi hình c. Tổ chức phát thanh truyền hình d. Cả 3 đối tượng trên

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Download tài liệu để xem thêm chi tiết

5/5 – (607 bình chọn)

Related posts:239 câu hỏi trắc nghiệm môn Kinh tế quốc tế
Câu hỏi trắc nghiệm kinh tế chính trị
Câu hỏi trắc nghiệm môn kinh tế học
Câu hỏi trắc nghiệm kinh tế vĩ mô – Tài liệu kinh tế vĩ mô

#câu #hỏi #trắc #nghiệm #quan #hệ #kinh #tế #quốc #tế

[rule_2_plain]

#câu #hỏi #trắc #nghiệm #quan #hệ #kinh #tế #quốc #tế

[rule_2_plain]

#câu #hỏi #trắc #nghiệm #quan #hệ #kinh #tế #quốc #tế

[rule_3_plain]

#câu #hỏi #trắc #nghiệm #quan #hệ #kinh #tế #quốc #tế

Rượu tỏi mật ong – thần dược rẻ tiền ít người biết

4 tuần ago

Bật mí công thức nha đam mật ong và rượu vừa trị bệnh vừa làm đẹp

4 tuần ago

Cách làm chanh muối mật ong siêu đơn giản tại nhà

4 tuần ago

Tỏi hấp mật ong – bài thuốc chữa ho vô cùng hiệu quả

4 tuần ago

Nha đam và mật ong – Thần dược cho sức khỏe và sắc đẹp

4 tuần ago

Tiết lộ 3 cách làm mặt nạ mật ong khoai tây giúp da trắng mịn

4 tuần ago

Tổng hợp 50 hình nền máy tính chill 2022

4 tuần ago

Tổng hợp 50 hình ảnh Liên Quân Mobile làm hình nền đẹp nhất 

4 tuần ago

Tổng hợp 50 background hình nền màu hồng pastel 2022

4 tuần ago

Tác dụng của nhung hươu ngâm mật ong và cách dùng

4 tuần ago

Trà gừng mật ong vừa khỏe mạnh vừa giảm cân nhanh chóng

4 tuần ago

Mặt nạ nghệ và mật ong giúp đánh bay mụn dưỡng da trắng hồng

1 tháng ago

Danh mục bài viết

Related posts:

70 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM QUAN HỆ KINH TẾ QUỐC TẾ
1. Các đối tượng của sở hữu công nghiệp được mua bán trên thị trường bao gồm:a. Sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu hàng hoá, tên gọi xuất xứ của hàng hoá b. Sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu hàng hoá c. Sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu hàng hoá

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

2. Việc nước A bị coi là nền kinh tế phi thị trường mang lại cho nước A:a. Lợi ích vì các đối tác sẽ cho nước A thời gian chuyển đổi lâu hơn b. Bất lợi trong các vụ kiện chống bán phá giá. c. Cả hai đáp án trên
3. Chọn câu nói đúng nhất:a. Nguyên tắc MFN trong WTO là vô điều kiện b. NTRs và MFN là hai nguyên tắc được sử dụng phổ biến trong chính sách thương mại Mỹ c. Nguyên tắc NTRs là nguyên tắc nền tảng trong WTO d. Hiện nay người ta không dùng tên gọi MFN mà lấy tên là NTRs
4. Yếu tố nào sau đây thuộc đặc điểm của thị trường chung (CM) và cho thấy thị trường chung là liên kết kinh tế quốc tế cao hơn so với Khu vực mậu dịch tự do?a. Các nước xây dựng chính sách kinh tế chung b. Các nước thực hiện tự do hoá thương mại giữa các nước trong khối c. Các nước xây dựng một chính sách thuế quan chung khi buôn bán với các nước ngoài khối d. Tự do dịch chuyển các nhân tố sản xuất e. c và d f. a, c và d g. a, b, c, và d

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

5. Hệ thống ưu đãi thuế quan phổ cập (GSP):a. Là nghĩa vụ nước phát triển phải dành ưu đãi hơn cho các nước đang phát triển b. Nước phát triển không có nghĩa vụ phải dành ưu đãi như vậy c. Nước phát triển dành ưu đãi cho một số nước đang phát triển trên cơ sở có đi có lại d. Là hệ thống ưu đãi mà các nước đang phát triển dành cho nhau. Các nước phát triển không được hưởng.
.uc06f45533f9313c22e02c4a65d0d3022 { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .uc06f45533f9313c22e02c4a65d0d3022:active, .uc06f45533f9313c22e02c4a65d0d3022:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .uc06f45533f9313c22e02c4a65d0d3022 { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .uc06f45533f9313c22e02c4a65d0d3022 .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .uc06f45533f9313c22e02c4a65d0d3022 .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .uc06f45533f9313c22e02c4a65d0d3022:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Văn mẫu lớp 6: Đóng vai Dế Mèn và viết về bài học đường đời đầu tiên (7 mẫu)6. Các thành viên của APEC làa. Tất cả các quốc gia có chủ quyền độc lập b. Các quốc gia nằm ở Đông Nam châu Á c. Các nền kinh tế nằm cạnh vùng biển châu Á Thái Binh Dương
7. Liên minh thuế quan có nội dung:a. Tự do di chuyển các yếu tố sản xuất b. Các nước xây dựng các chính sách phát triển kinh tế chung c. Tự do hoá thương mại trong nội bộ khối và áp dụng biểu thuế quan chung cho toàn khối d. Các quốc gia tiến hành tự do hoá thương mại trong nội bộ khối

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

8. Nội dung nguyên tắc minh bạch hóa trong Tổ chức Thương mại Thế giới làa. Minh bạch về chính sách b. Minh bạch về tiếp cận thị trường c. Cả hai đáp án trên
9. Trong các biện pháp quản lý nhập khẩu sau, đối với các doanh nghiệp biện pháp nào là dễ dự đoán, rõ ràng minh bạch nhất?a. Giấy phép nhập khẩu b. Thuế quan c. Hạn ngạch nhập khẩu d. Giấy phép chuyên ngành
10. Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế:a. Không sử dụng các yếu tố vật chất là các tài nguyên hữu hình và hữu hạn b. Là nền kinh tế mà vai trò của tri thức, thông tin và lao động trí tuệ là chủ đạo c. Là nền kinh tế chỉ dựa trên cơ sở khai thác và sử dụng tri thức, thông tin. d. Kinh tế tri thức là nền kinh tế công nghiệp

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

11. Bán phá giá hàng hoáa. Giúp các doanh nghiệp đẩy mạnh xuất khẩu b. Giúp doanh nghiệp thực hiện bán phá giá đẩy mạnh xuất khẩu c. Tất cả các doanh nghiệp sản xuất mặt hàng đó đẩy mạnh Xuất khẩu d. Xuất khẩu chỉ tăng ở Doanh nghiệp và mặt hàng thực hiện bán phá giá
.u57c97067f3ebe43c10e1ae1e3e50944b { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u57c97067f3ebe43c10e1ae1e3e50944b:active, .u57c97067f3ebe43c10e1ae1e3e50944b:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u57c97067f3ebe43c10e1ae1e3e50944b { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u57c97067f3ebe43c10e1ae1e3e50944b .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u57c97067f3ebe43c10e1ae1e3e50944b .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u57c97067f3ebe43c10e1ae1e3e50944b:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Địa lí 6 Bài 1: Hệ thống kinh, vĩ tuyến. Tọa độ địa lí12. Yếu tố cấu thành nào của công nghệ đang được đề cao nhất hiện nay?a. Thành phần Kỹ thuật b. Thành phần Thông tin c. Thành phần Tổ chức d. Thành phần Con người
13. Đặc điểm của các hình thức hạn chế nhập khẩu phi thuế quan làa. Bảo hộ rất chặt chẽ đối với người sản xuất b. Gây thiệt hại cho người tiêu dùng c. Đa dạng phong phú d. Cả a, b, c đều đúng

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

14. Hạn ngach nhập khẩu là một biện pháp trong chính sách thương mại của một nước nhằm:a. Hạn chế số lượng hàng hoá nhập khẩu b. Hạn chế giá trị hàng hoá nhập khẩu c. Cả hai phương án trên
15. Cho đến nay hình thức liên kết kinh tế quốc tế nào được xem là hình thức liên kết cao nhất?a. Liên minh thuế quan b. Liên minh kinh tế c. Liên minh tiền tệ d. Khu vực mậu dịch tự do e. Diễn đàn hợp tác kinh tế
16. Một số kết quả Hội nhập đa phương của Việt Nam (Chỉ ra nội dung không đúng)a. Là thành viên của IMF, WB, ADB, b. Là quan sát viên của GATT c. Là thành viên của ASEM, APEC d. Là thành viên của ASEAN và tham gia nhiều chương trình hợp tác khác trong ASEAN như: Khu vực mậu dịch tự do ASEAN – Trung Quốc, Hợp tác ASEAN + 3….

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

17. Khi WTO ra đời thì:a. GATT không còn tồn tại nữa b. GATT vẫn tồn tại độc lập với WTO c. GATT tồn tại như là một văn bản pháp lý của WTO
18. Liên kết nhỏ có nội dung:a. Là liên kết giữa các chính phủ các nước b. Là liên kết giữa các công ty ở các quốc gia c. Là liên kết giữa các tổ chức kinh tế quốc tế d. b và c
19. Tự do hóa thương mại là xu thế chính, đồng nghĩa với việc các rào cản bảo hộ không còn tồn tại. Đáp án: Đúng Sai

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

.u3bc41b7c0127e26da7e9f93919c7f40d { padding:0px; margin: 0; padding-top:1em!important; padding-bottom:1em!important; width:100%; display: block; font-weight:bold; background-color:inherit; border:0!important; border-left:4px solid inherit!important; box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -moz-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -o-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); -webkit-box-shadow: 0 1px 2px rgba(0, 0, 0, 0.17); text-decoration:none; } .u3bc41b7c0127e26da7e9f93919c7f40d:active, .u3bc41b7c0127e26da7e9f93919c7f40d:hover { opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; text-decoration:none; } .u3bc41b7c0127e26da7e9f93919c7f40d { transition: background-color 250ms; webkit-transition: background-color 250ms; opacity: 1; transition: opacity 250ms; webkit-transition: opacity 250ms; } .u3bc41b7c0127e26da7e9f93919c7f40d .ctaText { font-weight:bold; color:inherit; text-decoration:none; font-size: 16px; } .u3bc41b7c0127e26da7e9f93919c7f40d .postTitle { color:inherit; text-decoration: underline!important; font-size: 16px; } .u3bc41b7c0127e26da7e9f93919c7f40d:hover .postTitle { text-decoration: underline!important; } Xem Thêm:  Văn mẫu lớp 12: Đoạn văn suy nghĩ về bệnh lề mề (4 Mẫu)20. Quan hệ kinh tế quốc tế là tổng thể các mối quan hệ kinh tế đối ngoại được xét trên phạm vi:a. Quốc gia b. Khu vực c. Thế giới
21. Chọn câu nói đúng nhất về xu hướng vai trò của các nước phát triển trong thương mại quốc tếa. Tăng lên b. Giảm đi c. Quan trọng, nhưng vai trò của các nước đang phát triển có xu hướng tăng mạnh hơn
22. Giữa hạn ngạch và thuế quan, người tiêu dùng và người sản xuất thích chính phủ sử dụng biện pháp bảo hộ nào hơn:a. Thuế quan b. Hạn ngạch c. Người tiêu dùng thích chính phủ bảo hộ bằng hạn ngạch hơn, còn người sản xuất thích bảo hộ bằng thuế quan hơn d. Người sản xuất thích chính phủ bảo hộ bằng hạn ngạch hơn, còn người tiêu dùng thích bảo hộ bằng thuế quan hơn

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

23. Hiện nay WTO có bao nhiêu thành viên chÝnh thøc: 152 thành viêna. 149 thành viên b. 123 thành viên c. 150 thành viên d. 146 thành viên e. 148 thành viên
24. Việt Nam cam kết thị trường dịch vụ trong WTO choa. 11 ngành và 110 phân ngành, diện rộng hơn Trung Quốc b. 8 ngành và 65 ngành, giống như trong BTA với Hoa Kỳ c. 10 ngành và 99 phân ngành, diện rộng tương tự Trung Quốc d. Cả a, b, c đều sai
25. Quyền liên quan đến tác giả dành cho đối tượng nào?a. Người biểu diễn b. Nhà sản xuất vật ghi âm, ghi hình c. Tổ chức phát thanh truyền hình d. Cả 3 đối tượng trên

googletag.cmd.push(function() { googletag.display(‘div-gpt-ad-1667816054534-0’); });

Download tài liệu để xem thêm chi tiết

5/5 – (607 bình chọn)

Related posts:239 câu hỏi trắc nghiệm môn Kinh tế quốc tế
Câu hỏi trắc nghiệm kinh tế chính trị
Câu hỏi trắc nghiệm môn kinh tế học
Câu hỏi trắc nghiệm kinh tế vĩ mô – Tài liệu kinh tế vĩ mô

Chuyên mục: Giáo dục
#câu #hỏi #trắc #nghiệm #quan #hệ #kinh #tế #quốc #tế

Related Articles

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Back to top button